Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
07/2008/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
456/QĐ-BNN-NTTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành một số quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng
- Ban hành Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất lượng giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định về điều kiện sản xuất giống, nuôi tôm chân trắng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định 176/QĐ-BTS ngày 01 tháng 3 năm 2006 của Bộ Thủy sản (cũ) “Về việc ban hành một số Quy định tạm thời đối với tôm chân trắng”.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Thủy sản, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, Thủ trưởng các sở, ngành có liê...
- Bãi bỏ Quyết định số 281/2002/QĐ-UB ngày 18 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Về việc ban hành Quy định về quản lý chất lượng tôm giống của tỉnh Bến Tre và Quyết định số 1043/2002/...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng giống tôm biển và các hoạt động khác có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, thuần dưỡng, di nhập giốn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Mục đích Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững. 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannam...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phát triển nuôi tôm chân trắng hiệu quả, đảm bảo an toàn cho các loài tôm bản địa, góp phần đa dạng sinh học và hướng tới phát triển nuôi tôm chân trắng bền vững.
- 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- a. Đối tượng: tôm chân trắng ( Litopenaeus vannamei Boone, 1931 hoặc Penaeus vannamei Boone, 1931).
- 1. Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nhà nước về quản lý chất lượng giống tôm biển và các hoạt động khác có liên quan phù hợp với điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh, thuần dưỡng, di nhập giống tôm biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- 3. Giống tôm biển trong Quy định này bao gồm: giống tôm sú và giống tôm chân trắng (gọi tắt là tôm giống).
- Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Mục đích, đối tượng và phạm vi áp dụng
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SẢN XUẤT GIỐNG TÔM CHÂN TRẮNG
- QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TÔM GIỐNG
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống 1. Phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về sản xuất, kinh doanh tôm giống. 2. Địa điểm xây dựng trại sản xuất, thuần dưỡng tôm giống phải phù hợp với quy hoạch của ngành thủy sản. Riêng đối với trại sản xuất giống tôm chân trắng thực hiện theo Điều 2 Quy định về sản xuất giống...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống 1. Vị trí xây dựng Trại. a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất. c. Môi trường đất và nước không bị nhiễm bẩn với chất thải từ khu dân cư, khu công nghiệp, bến cảng, dầu khí và thuốc bảo vệ thực vật. d. Nơi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vị trí xây dựng Trại.
- a. Phải nằm trong vùng quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- b. Thuận tiện giao thông, có nguồn điện ổn định cho sản xuất.
- 1. Phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về sản xuất, kinh doanh tôm giống.
- 2. Địa điểm xây dựng trại sản xuất, thuần dưỡng tôm giống phải phù hợp với quy hoạch của ngành thủy sản.
- Riêng đối với trại sản xuất giống tôm chân trắng thực hiện theo Điều 2 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ng...
- Left: Điều 2. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh tôm giống Right: Điều 2. Điều kiện cơ sở sản xuất giống
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống Tôm giống khi nhập tỉnh và xuất bán cho người nuôi phải đạt các tiêu chuẩn sau: 1. Đối với tôm bố mẹ: a) Đối với tôm chân trắng: thực hiện theo Điều 3 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii. Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục. Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Tôm bố mẹ phải nhập từ các trại tôm giống có nguồn gốc từ Hawaii.
- Tôm phải được cơ quan thú y thủy sản kiểm dịch trước khi nuôi thích nghi, thuần hoá và thành thục.
- Các trại sản xuất tôm giống phải tiến hành kiểm tra các bệnh quan trọng du tôm đã thông qua kiểm dịch.
- Tôm giống khi nhập tỉnh và xuất bán cho người nuôi phải đạt các tiêu chuẩn sau:
- a) Đối với tôm chân trắng:
- thực hiện theo Điều 3 Quy định về sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh B...
- Left: Điều 3. Tiêu chuẩn chất lượng tôm giống Right: Điều 3. Yêu cầu chất lượng tôm chân trắng bố mẹ
- Left: 1. Đối với tôm bố mẹ: Right: 1. Nguồn gốc tôm bố mẹ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý tôm giống nhập tỉnh 1. Tôm giống nhập tỉnh phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như Điều 3 Quy định này; riêng giống tôm chân trắng phải được cơ quan thú y nơi xuất giống xác nhận nguồn gốc tôm bố mẹ rõ ràng (theo khoản 2 Điều 3 Quyết định số 456/QĐ-BNN-NTTS ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 4. Quản lý tôm giống nhập tỉnh
- 1. Tôm giống nhập tỉnh phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như Điều 3 Quy định này
- riêng giống tôm chân trắng phải được cơ quan thú y nơi xuất giống xác nhận nguồn gốc tôm bố mẹ rõ ràng (theo khoản 2 Điều 3 Quyết định số 456/QĐ-BNN-NTTS ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý tôm giống sản xuất trong tỉnh 1.Tôm giống sản xuất để cung cấp cho người nuôi phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như khoản 2 Điều 3 Quy định này. 2. Trước khi xuất bán, chủ cơ sở sản xuất phải khai báo với cơ quan quản lý thú y thủy sản để được kiểm dịch và lấy mẫu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch. 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh. 3. Bảo quản, sử dụng thuốc, chế phẩm sinh họ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vệ sinh an toàn, phòng bệnh
- 1. Thực hiện biện pháp vệ sinh khử trùng đối với người và phương tiện trước khi vào khu sản xuất (theo nội quy của cơ sở). Tiêu độc, xử lý hệ thống trại sau mỗi đợt cho đẻ và sau khi dập dịch.
- 2. Trang thiết bị, dụng cụ sử dụng chuyên dùng đảm bảo vệ sinh.
- Điều 5. Quản lý tôm giống sản xuất trong tỉnh
- 1.Tôm giống sản xuất để cung cấp cho người nuôi phải đạt tiêu chuẩn chất lượng như khoản 2 Điều 3 Quy định này.
- 2. Trước khi xuất bán, chủ cơ sở sản xuất phải khai báo với cơ quan quản lý thú y thủy sản để được kiểm dịch và lấy mẫu xét nghiệm bằng phương pháp PCR xác định tôm giống không nhiễm virus gây bệnh...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về phòng ngừa dịch bệnh 1. Các tổ chức, cá nhân không được mua, bán tôm giống không có giấy chứng nhận kiểm dịch, không có phiếu xét nghiệm xác định tôm giống không nhiễm các loại virus gây bệnh nguy hiểm theo quy định; không được dùng tôm giống đã nhiễm bệnh vào mục đích sản xuất giống và nuôi thương phẩm. 2. Cơ sở sả...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất 1. Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như: số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có). Số lượng, ngày tháng nhập, xuất tôm bố mẹ và tôm giống… 2. Mỗi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý hoạt động trại sản xuất
- Có hồ sơ lưu, nhật ký ghi chép từng đợt sản xuất giống như:
- số lượng tôm bố mẹ, khối lượng cá thể, nguồn gốc, tình trạng sức khoẻ, mức độ thành thục, số lượng trứng, tỉ lệ thụ tinh, tỉ lệ nở, tỉ lệ sống, triệu chứng bệnh (nếu có).
- Điều 6. Quy định về phòng ngừa dịch bệnh
- 1. Các tổ chức, cá nhân không được mua, bán tôm giống không có giấy chứng nhận kiểm dịch, không có phiếu xét nghiệm xác định tôm giống không nhiễm các loại virus gây bệnh nguy hiểm theo quy định
- không được dùng tôm giống đã nhiễm bệnh vào mục đích sản xuất giống và nuôi thương phẩm.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NUÔI TÔM CHÂN TRẮNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Công tác kiểm dịch tôm giống 1. Việc kiểm dịch tôm giống do kiểm dịch viên thú y thủy sản thực hiện. 2. Kiểm dịch viên hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng 1. Tôm chân trắng chỉ được nuôi: Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh. Các tỉnh từ Quảng Ninh đến Bình Thuận được nuôi tôm chân trắng theo nhu cầu của các nhà đầu tư và nằm trong vùng quy hoạch nuôi tôm c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu chung đối với vùng nuôi tôm chân trắng
- Tôm chân trắng chỉ được nuôi:
- Đối với các tỉnh Nam Bộ (đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long) được nuôi tôm chân trắng theo hình thức thâm canh.
- Điều 7. Công tác kiểm dịch tôm giống
- 1. Việc kiểm dịch tôm giống do kiểm dịch viên thú y thủy sản thực hiện.
- 2. Kiểm dịch viên hoàn toàn chịu trách nhiệm về kết luận của mình trong biên bản kiểm dịch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác kiểm tra xử lý vi phạm 1. Việc kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý chất lượng giống thủy sản do Thanh tra Thủy sản, các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương thực hiện. 2. Việc tiêu hủy tôm giống bị nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV), Taura (TSV) và các bệnh khác không điều trị được theo kết luận của ki...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau khi dập dịch. 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phòng trừ dịch bệnh
- 1. Thực hiện biện páp phòng ngừa bệnh, dịch là chính, vệ sinh khử trùng đối với ngươi và phương tiện trước khi vào khu sản xuất. Xử lý hệ thống ao/đầm, dụng cụ sản xuất sau mỗi đơt thu hoạch và sau...
- 2. Cơ sở sản xuất phải phối hợp với các cơ quan chức năng, tạo mọi điều kiện để các cơ qan chức năng thực hiện phòng chống dịch.
- Điều 8. Công tác kiểm tra xử lý vi phạm
- 1. Việc kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực quản lý chất lượng giống thủy sản do Thanh tra Thủy sản, các cơ quan chức năng và chính quyền địa phương thực hiện.
- Việc tiêu hủy tôm giống bị nhiễm bệnh virus đốm trắng (WSSV), Taura (TSV) và các bệnh khác không điều trị được theo kết luận của kiểm dịch viên do cơ quan thú y quyết định và giám sát việc tiêu hủy.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện những nội dung Quy định này sẽ được xét biểu dương khen thưởng. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định quản lý giống tôm biển thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; các cơ sở sản xuất giống và nuôi tôm chân trắng; các đơn vị có liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Nguyễn Việt Thắng QUY ĐỊNH Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ
- Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
- Giám đốc các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 9. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong thực hiện những nội dung Quy định này sẽ được xét biểu dương khen thưởng.
- Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định quản lý giống tôm biển thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Unmatched right-side sections