Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Right document
Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
36/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm... Right: Về việc quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên đị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây viết tắt là Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt... Right: Quyết định này quy định danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản đặc thù của tỉnh và một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây gọi tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 4 Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp... Right: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây gọi tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông nghiệp và thủy sản an toàn thuộc danh mục sản phẩm được hỗ trợ tại Điều 4 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau: 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm VietGAP là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. 2. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 2. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm: VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác
- 3. Áp dụng VietGAP là quá trình áp dụng VietGAP ở một trong hai cấp độ sau:
- Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau:
- Left: 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Right: 1. Sản phẩm VietGAP là sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
- Left: 2. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với VietGAP do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc GAP khác được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng. Right: b) Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng.
- Left: 3. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với các tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng. Right: tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công nhận cho áp dụng (gọi chung là VietGAP).
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành; Giâ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này bao gồm: 1. Sản phẩm trồng trọt: ca cao 2. Sản phẩm thủy sản: cá lăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục sản phẩm được hỗ trợ theo quy định này bao gồm:
- 1. Sản phẩm trồng trọt: ca cao
- 2. Sản phẩm thủy sản: cá lăng.
- Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ
- Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hỗ tr ợ Người sản xuất được hỗ trợ đối với các sản phẩm được quy định tại Điều 4 của Quyết định này, phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Phải đăng ký và thực hiện áp dụng VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế sản phẩm với Sở Nông nghiệp & PTNT. Giấy đăng ký theo mẫu kèm theo Quyết định này có xác nhận của UBND cấp x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện hỗ tr ợ
- Người sản xuất được hỗ trợ đối với các sản phẩm được quy định tại Điều 4 của Quyết định này, phải đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Phải đăng ký và thực hiện áp dụng VietGAP trong quá trình sản xuất, sơ chế sản phẩm với Sở Nông nghiệp & PTNT. Giấy đăng ký theo mẫu kèm theo Quyết định này có xác nhận của UBND cấp xã.
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
- 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan
- kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với phân cấp của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
Left
Điều 6.
Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP a) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGAP; b) Khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất tập trung đáp ứng yêu cầu sản xuất VietGAP. 2. Hỗ trợ 100 % kinh phí đào tạo, dạy nghề, tập huấn và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật sản xuất, sơ chế sản phẩm VietGAP. 3. Hỗ trợ một lần 100 % kinh phí thuê tư vấn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chính sách hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ 100% kinh phí cho điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, xác định vùng đủ điều kiện sản xuất tập trung đáp ứng yêu cầu sản xuất VietGAP.
- 2. Hỗ trợ 100 % kinh phí đào tạo, dạy nghề, tập huấn và chuyển giao tiến bộ kỹ thuật sản xuất, sơ chế sản phẩm VietGAP.
- Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP
- 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP
- a) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGAP;
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ (sau đây gọi chung là Dự án VietGAP) từ ngân sách Trung ương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ 1. Hằng năm, căn cứ vào nguồn kinh phí do Trung ương đầu tư, hỗ trợ và khả năng ngân sách của địa phương, các đơn vị có liên quan lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tại Quyết định này và gửi Sở Tài chính xem xét, tham mưu UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định. Nội dung, mức đầu tư, h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn kinh phí đầu tư, hỗ trợ
- Hằng năm, căn cứ vào nguồn kinh phí do Trung ương đầu tư, hỗ trợ và khả năng ngân sách của địa phương, các đơn vị có liên quan lập dự toán kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ tại Quyết định này và...
- Nội dung, mức đầu tư, hỗ trợ thực hiện theo quy định hiện hành của Chương trình, Dự án có liên quan và các nguồn kinh phí sự nghiệp khác.
- Điều 7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ (sau đây gọi chung là Dự án VietGAP) từ ngân...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách địa phương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP 1. Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP do c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
- Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP
- Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản...
- Ngân sách Trung ương cấp kinh phí cho các Dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện có tính chất liên vùng
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices); Quy chuẩn kỹ thuật về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, sơ chế; Danh mục sản phẩm được hỗ trợ; Công nhận cho áp dụng cá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các ông (bà) Chánh Văn Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Các ông (bà) Chánh Văn Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:
- a) Ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices)
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.