Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (sau đây viết tắt là Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về nội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9 tháng 01 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế (sau đây viết tắt là người sản xuất) các loại sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau: 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH N ội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • N ội dung, danh mục và mức hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP trong nông nghiệp và
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này Sản phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn (gọi chung là sản phẩm VietGAP) là sản phẩm thuộc một trong các loại sau:
  • 1. Sản phẩm được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành; Giâ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng ưu tiên hỗ trợ Trong điều kiện nguồn lực của ngân sách Nhà nước chưa đáp ứng đầy đủ nhu cầu, ưu tiên hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất sản phẩm có nguy cơ mất an toàn thực phẩm cao theo thứ tự ưu tiên như sau: - Rau, củ, quả có quy mô trên 1,0 ha/cơ sở; - Lợn thịt có quy mô trên 100 con/cơ sở; - Gia cầm có quy mô trên 3.0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng ưu tiên hỗ trợ
  • Trong điều kiện nguồn lực của ngân sách Nhà nước chưa đáp ứng đầy đủ nhu cầu, ưu tiên hỗ trợ cho các cơ sở sản xuất sản phẩm có nguy cơ mất an toàn thực phẩm cao theo thứ tự ưu tiên như sau:
  • - Rau, củ, quả có quy mô trên 1,0 ha/cơ sở;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện đối với người sản xuất được hỗ trợ
  • Người sản xuất được hỗ trợ phải đáp ứng các điều kiện sau:
  • Sản phẩm đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP thuộc Danh mục sản phẩm được hỗ trợ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành, Danh mục sản phẩm đặc thù do Ủy ban nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan; kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với p...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho cơ sở sản xuất áp dụng quy trình VietGAP và đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 3, Quy định này; mức hỗ trợ cụ thể như sau: 1. Hỗ trợ áp dụng tiến bộ kỹ thuật mới trong sử dụng giống kháng sâu bệnh, thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung và định mức hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
  • Ngân sách Nhà nước hỗ trợ cho cơ sở sản xuất áp dụng quy trình VietGAP và đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 3, Quy định này; mức hỗ trợ cụ thể như sau:
  • Hỗ trợ áp dụng tiến bộ kỹ thuật mới trong sử dụng giống kháng sâu bệnh, thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc sinh học, áp dụng quản lý dịch hại tổng hợp (IPM), quản lý cây trồng tổng hợp (ICM):
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg
  • 1. Ngân sách Nhà nước đầu tư và hỗ trợ đầu tư thông qua các Dự án, Chương trình mục tiêu về áp dụng VietGAP và các Dự án, Chương trình mục tiêu khác có liên quan
  • kinh phí khuyến nông, kinh phí sự nghiệp nghiên cứu khoa học phù hợp với phân cấp của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP a) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGAP; b) Khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ Từ nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thông qua các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn vốn khác được bố trí hàng năm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • Từ nguồn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương thông qua các chương trình, dự án có liên quan và các nguồn vốn khác được bố trí hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Về quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP
  • 1. Nội dung quy hoạch vùng sản xuất tập trung đủ điều kiện áp dụng VietGAP
  • a) Điều tra, phân tích các nguồn lực, cơ sở hạ tầng, đánh giá thực trạng, yêu cầu sản xuất, tiêu thụ sản phẩm áp dụng VietGAP;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ (sau đây gọi chung là Dự án VietGAP) từ ngân sách Trung ương. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duy...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Đăng ký áp dụng quy trình VietGAP: a) Cơ sở sản xuất có nhu cầu hỗ trợ phải đăng ký áp dụng quy trình VietGAP tại phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện hoặc phòng Kinh tế thành phố (sau đây gọi là phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện) theo mẫu Giấy đăng ký tại Phụ lục I, Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Cơ sở sản xuất có nhu cầu hỗ trợ phải đăng ký áp dụng quy trình VietGAP tại phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện hoặc phòng Kinh tế thành phố (sau đây gọi là phòng Nông nghiệp và Phát...
  • b) Trong vòng 07 (bảy) ngày làm việc, phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện có trách nhiệm kiểm tra thực tế, thẩm định nội dung đăng ký của cơ sở sản xuất, thông báo kết quả thẩm định...
  • định kỳ từ ngày 01-05 hàng tháng gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn danh sách các cơ sở sản xuất đủ điều kiện kèm theo Giấy đăng ký áp dụng quy trình VietGAP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng dự án áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ (sau đây gọi chung là Dự án VietGAP) từ ngân...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, phê duyệt và tổ chức thực hiện Chương trình, Dự án về áp dụng VietGAP được hỗ trợ từ ngân sách địa phương.
Rewritten clauses
  • Left: địa bàn hoặc đơn vị áp dụng VietGAP Right: 1. Đăng ký áp dụng quy trình VietGAP:
  • Left: đối tượng được hỗ trợ Right: Điều 7 . Trình tự, thủ tục hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP 1. Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản xuất nông, lâm, thủy sản áp dụng VietGAP do c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Hướng dẫn triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình VietGAP trên địa bàn toàn tỉnh. b) Phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổng hợp nhu cầu, lập kế hoạch, dự toán kinh phí, gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • a) Hướng dẫn triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình VietGAP trên địa bàn toàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước hỗ trợ việc áp dụng VietGAP
  • Đầu tư 100% kinh phí về điều tra cơ bản, khảo sát địa hình, phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí để xác định các vùng sản xuất tập trung thực hiện các Dự án sản...
  • ngân sách địa phương cấp kinh phí cho các Dự án thuộc địa phương quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Ngân sách Trung ương cấp kinh phí cho các Dự án do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện có tính chất liên vùng Right: d) Định kỳ 06 tháng và hàng năm tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện, gửi Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm: a) Ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices); Quy chuẩn kỹ thuật về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, sơ chế; Danh mục sản phẩm được hỗ trợ; Công nhận cho áp dụng cá...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc 1. Chỉ đạo việc tuyên truyền về chính sách hỗ trợ thực hiện VietGAP trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia. 2. Chỉ đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đăng ký của các cơ sở sản xuất trên địa bàn....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc
  • 1. Chỉ đạo việc tuyên truyền về chính sách hỗ trợ thực hiện VietGAP trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia.
  • 2. Chỉ đạo phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đăng ký của các cơ sở sản xuất trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm:
  • a) Ban hành Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices)
Rewritten clauses
  • Left: đ) Trên cơ sở báo cáo của địa phương, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện các dự án VietGAP trên phạm vi toàn quốc. Right: 4. Phối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện việc kiểm tra, giám sát và đánh giá kết quả thực hiện của các cơ sở sản xuất trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc căn cứ quy định này để tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân kịp thời có văn bản gửi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc căn cứ quy định này để tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện.
  • Phụ lục I: Mẫu giấy đề nghị hỗ trợ VietGAP
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 11 năm 2013.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hiệu lực thi hành Right: Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Left: 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu sửa đổi ch... Right: Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân kịp thời có văn bản gửi Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để xem xé...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng. 1. Đối tượng: Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, sơ chế các loại sản phẩm nông sản, thủy sản (sau đây gọi là cơ sở sản xuất) theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành (sau đây gọi là Quy trình VietGAP) và thuộc danh mục sau đây: a) Sản...
Điều 2. Điều 2. Quy mô tối thiểu của cơ sở sản xuất được hỗ trợ. STT Nội dung Đơn vị tính Số lượng 1 Rau, củ, quả các loại (kể cả nấm ăn) ha 0,2 2 Chè ha 0,4 3 Atiso ha 0,2 4 Cây diệp hạ châu ha 0,2 5 Cà phê ha 1,0 6 Cây ăn quả ha 1,0 7 Lúa ha 0,5 8 Lợn thịt con 20 9 Bò thịt, bò sữa con 10 10 Gia cầm, thủy cầm thương phẩm con 500 11 Ong đàn 20...
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện đối với cơ sở sản xuất được hỗ trợ. Các cơ sở sản xuất được xem xét, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Phù hợp với quy hoạch nông nghiệp, nông thôn tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 và các quy hoạch chuyên ngành do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sản phẩm phải thuộc dan...
Chương II Chương II NỘI DUNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN