Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/1998/QĐ-UB ngày 28/02/1998 của UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh, Thủy trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) QUY ĐỊNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Phạm vi điều chỉnh. Bản quy định này quy định mức thu tiền nước, thủy lợi phí áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ hệ thống công trình thủy lợi do Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giải thích từ ngữ: 1. Thủy lợi phí: Là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước: Là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Vị trí tính tiền nước và thủy lợi phí. Mức thu tiền nước và thủy lợi phí tính tại vị trí nhận nước (Cống đầu kênh) của tổ chức cá nhân sử dụng nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Căn cứ thu tiền nước và thủy lợi phí. 1. Lượng nước sử dụng 2. Hình thức tưới: Tự chảy, tạo nguồn, trọng lực, động lực. 3. Năng suất bình quân của từng loại cây trồng, vật nuôi. 4. Tính theo vụ hoặc năm hay theo chu kỳ sản xuất. + Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Mức thu ưu đãi với cây trồng, vật nuôi đang khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Mức thu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1: Mức thu thủy lợi phí

Mục 1: Mức thu thủy lợi phí

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Tưới tự chảy, thấm, ngầm đối với đất trồng lúa. 1. Vụ Đông Xuân: 390.000 đồng/ha 2. Vụ Hè Thu: 360.000 đồng/ha 3. Vụ Mùa: 290.000 đồng/ha

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Tưới tự chảy, thấm, ngầm, đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày: 1. Câu đậu phộng, bắp thuốc lá, rau, màu và các cây ngắn ngày khác: + Vụ Đông Xuân: 300.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 200.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 150.000 đồng/ha 2. Cây mì, mía: 400.000 đồng/ha 3. Cây mì, mía nếu chi tiêu nước qua hệ thống kênh, khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tưới tạo nguồn. Là những diện tích phải sử dụng bơm, tát từ công trình thủy lợi để tưới thu bằng 50% mức thu tưới tự chảy của loại cây trồng tương ứng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 Tiền nước

Mục 2 Tiền nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức thu đối với đối tượng được cấp nước 1. Mức thu 250đồng/m 3 sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, sinh hoạt, chăn nuôi. 2. Mức thu 750.000 đồng/ha/năm đối với đối tượng được cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu. 3. Mức thu 300 đ/m 2 mặt thoáng/ năm. Đối với đối tượng được cấp nước để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. Sử dụng nước từ các trạm bơm.

Mục 3. Sử dụng nước từ các trạm bơm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Đối với đất trồng lúa. + Vụ Đông Xuân: 420.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 390.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 340.000 đồng/ha

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối với đất trồng rau màu, cây công nghiêp ngắn ngày. + Vụ Đông Xuân: 300.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 200.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 150.000 đồng/ha

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đối với đất trồng mì, mía: 1. Cây mía: 500.000 đồng/niên vụ 2. Cây mì: 500.000 đồng/niên vụ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. Miễn giảm thủy lợi phí.

Mục 4. Miễn giảm thủy lợi phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Miễn 100% thủy lợi phí đối với những hộ nghèo theo tiêu chuẩn trung ương, giảm 70% thủy lợi phí đối với những hộ nghèo theo tiêu chuẩn địa phương. Hàng năm, UBND các Xã, Phường, Thị Trấn trong vùng tưới có trách nhiệm cung cấp danh sách số hộ nghèo trong địa phương cho Công tuy Khai thác công trình Thủy lợi tỉnh để thực hiện v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa; trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày; cấp nước dùng sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí Đối tượng và phạm vi miễn thủy lợi phí; nguồn kinh phí cấp bù miễn thu thủy lợi phí; trình tự, thủ tục hồ sơ được miễn thủy lợi phí; lập, giao dự toán, cấp phát, thanh quyết toán nguồn kinh phí miễn thu thủy lợi phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2013/TT-BTC, ngày 11 tháng 4 năm 2013 của...
Điều 3. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Thẩm định trình Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt diện tích và biện pháp tưới, tiêu của các công trình thủy lợi do các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh có xác nhận của Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố, Ủy ban Nhân dân các xã, phường, t...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1035/2005/QĐ-UBND, ngày 06 tháng 10 năm 2005 của Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng từ công trình thủy lợi.
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.