Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi
1035/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê phục vụ công tác quản lý, điều hành trong cơ quan Bộ Tài chính
616/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê phục vụ công tác quản lý, điều hành trong cơ quan Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chế độ báo cáo thống kê phục vụ công tác quản lý, điều hành trong cơ quan Bộ Tài chính
- Về việc Ban hành mức thu tiền nước, thủy lợi phí sử dụng nước công trình thủy lợi
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2005 và thay thế Quyết định số 185/2000/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ thông tin báo cáo trong cơ quan Bộ Tài chính. Ðiều 3 : Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính và Thủ trưởng các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2005 và thay thế Quyết định số 185/2000/QĐ-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Chế độ thông tin...
- Ðiều 3 : Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính và Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Các tổ chức, đơn vị thuộc Bộ Tài chính.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu tiền nước thủy lợi phí sử dụng nước từ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/1998/QĐ-UB ngày 28/02/1998 của UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh, Thủy trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh. Bản quy định này quy định mức thu tiền nước, thủy lợi phí áp dụng cho tất cả các tổ chức, cá nhân sử dụng nước từ hệ thống công trình thủy lợi do Công ty Khai thác Công trình Thủy lợi tỉnh quản lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giải thích từ ngữ: 1. Thủy lợi phí: Là phí dịch vụ về nước thu từ tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp để góp phần chi phí cho việc quản lý, duy tu, bảo dưỡng và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Tiền nước: Là giá tiền trong hợp đồng dịch vụ về nước thu từ tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Vị trí tính tiền nước và thủy lợi phí. Mức thu tiền nước và thủy lợi phí tính tại vị trí nhận nước (Cống đầu kênh) của tổ chức cá nhân sử dụng nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Căn cứ thu tiền nước và thủy lợi phí. 1. Lượng nước sử dụng 2. Hình thức tưới: Tự chảy, tạo nguồn, trọng lực, động lực. 3. Năng suất bình quân của từng loại cây trồng, vật nuôi. 4. Tính theo vụ hoặc năm hay theo chu kỳ sản xuất. + Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu cây trồng, vật nuôi: Mức thu ưu đãi với cây trồng, vật nuôi đang khuyến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Mức thu
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: Mức thu thủy lợi phí
Mục 1: Mức thu thủy lợi phí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Tưới tự chảy, thấm, ngầm đối với đất trồng lúa. 1. Vụ Đông Xuân: 390.000 đồng/ha 2. Vụ Hè Thu: 360.000 đồng/ha 3. Vụ Mùa: 290.000 đồng/ha
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Tưới tự chảy, thấm, ngầm, đối với diện tích trồng rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày: 1. Câu đậu phộng, bắp thuốc lá, rau, màu và các cây ngắn ngày khác: + Vụ Đông Xuân: 300.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 200.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 150.000 đồng/ha 2. Cây mì, mía: 400.000 đồng/ha 3. Cây mì, mía nếu chi tiêu nước qua hệ thống kênh, khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tưới tạo nguồn. Là những diện tích phải sử dụng bơm, tát từ công trình thủy lợi để tưới thu bằng 50% mức thu tưới tự chảy của loại cây trồng tương ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 Tiền nước
Mục 2 Tiền nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức thu đối với đối tượng được cấp nước 1. Mức thu 250đồng/m 3 sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, sinh hoạt, chăn nuôi. 2. Mức thu 750.000 đồng/ha/năm đối với đối tượng được cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu. 3. Mức thu 300 đ/m 2 mặt thoáng/ năm. Đối với đối tượng được cấp nước để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. Sử dụng nước từ các trạm bơm.
Mục 3. Sử dụng nước từ các trạm bơm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Đối với đất trồng lúa. + Vụ Đông Xuân: 420.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 390.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 340.000 đồng/ha
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối với đất trồng rau màu, cây công nghiêp ngắn ngày. + Vụ Đông Xuân: 300.000 đồng/ha + Vụ Hè Thu: 200.000 đồng/ha + Vụ Mùa: 150.000 đồng/ha
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với đất trồng mì, mía: 1. Cây mía: 500.000 đồng/niên vụ 2. Cây mì: 500.000 đồng/niên vụ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. Miễn giảm thủy lợi phí.
Mục 4. Miễn giảm thủy lợi phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Miễn 100% thủy lợi phí đối với những hộ nghèo theo tiêu chuẩn trung ương, giảm 70% thủy lợi phí đối với những hộ nghèo theo tiêu chuẩn địa phương. Hàng năm, UBND các Xã, Phường, Thị Trấn trong vùng tưới có trách nhiệm cung cấp danh sách số hộ nghèo trong địa phương cho Công tuy Khai thác công trình Thủy lợi tỉnh để thực hiện v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.