Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Open section

Tiêu đề

Về cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng không

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin về hành khách trước khi nhập cảnh Việt Nam qua đường hàng không
Removed / left-side focus
  • Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
left-only unmatched

Phần I

Phần I HƯỚNG DẪN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ, cửa khẩu biên giới đường thủy nội địa, cửa khẩu đường sắt, cảng biển, cảng hàng không quốc tế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định trách nhiệm cung cấp trước thông tin về chuyến bay, chi tiết nhân sự của hành khách và tổ bay (gọi chung là thông tin trước về hành khách) của các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận chuyển hàng không dân dụng quốc tế (gọi chung là các hãng hàng không) hoặc người kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định trách nhiệm cung cấp trước thông tin về chuyến bay, chi tiết nhân sự của hành khách và tổ bay (gọi chung là thông tin trước về hành khách) của các tổ chức, cá nhân kinh do...
  • trách nhiệm của các cơ quan có thẩm quyền trong việc tiếp nhận, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin trước về hành khách và quan hệ phối hợp giữa các cơ quan đó.
  • Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác thì thực hiện theo điều ước quốc tế đó.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ, cửa khẩu biên giới đường thủy nội địa, cửa khẩu đường sắt, cảng biển, cảng h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan hải quan; công chức hải quan. 2. Người khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. 3. Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thông tin trước về hành khách (viết tắt theo tiếng Anh là API/Advance Passenger Information) là thông tin về chuyến bay, thông tin về hành khách và tổ bay được các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung cấp dưới dạng dữ li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Thông tin trước về hành khách (viết tắt theo tiếng Anh là API/Advance Passenger Information) là thông tin về chuyến bay, thông tin về hành khách và tổ bay được các hãng hàng không hoặc người khai t...
  • 2. Dữ liệu API bao gồm:
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan hải quan; công chức hải quan.
  • 2. Người khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
  • 3. Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan là hệ thống thông tin do Tổng cục Hải quan quản lý tập trung, thống nhất, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử. 2. Hệ thống khai hải quan điện tử là hệ thống thông tin do người khai hải quan sử dụ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API Việc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API theo quy định của Nghị định này phải tuân thủ các nguyên tắc sau: 1. Chỉ sử dụng thông tin, dữ liệu API vì mục đích phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn, an ninh hàng không; an ninh chính trị, trật tự an toà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • Việc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API theo quy định của Nghị định này phải tuân thủ các nguyên tắc sau:
  • 1. Chỉ sử dụng thông tin, dữ liệu API vì mục đích phục vụ công tác quản lý nhà nước về an toàn, an ninh hàng không; an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội; phòng, chống buôn lậu và gian lận thươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích thuật ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan là hệ thống thông tin do Tổng cục Hải quan quản lý tập trung, thống nhất, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển. a) Địa điểm tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra hồ sơ hải quan: a.1) Trụ sở cơ quan hải quan thông qua Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; a.2) Trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải nơi có cơ quan hải quan trong trường hợp bất khả kháng kh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đăng ký mạng truyền và cung cấp dữ liệu API 1. Các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này có trách nhiệm đăng ký mạng truyền để cung cấp dữ liệu API cho cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Dữ liệu API được các hãng hàng không hoặc ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đăng ký mạng truyền và cung cấp dữ liệu API
  • Các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này có trách nhiệm đăng ký mạng truyền để cung cấp dữ liệu API cho cơ quan có thẩm quyền của Vi...
  • 2. Dữ liệu API được các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân cung cấp trực tuyến qua mạng máy tính tới Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan
  • 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển.
  • a) Địa điểm tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra hồ sơ hải quan:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Người khai hải quan 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển. a) Thuyền trưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người vận tải (Hãng tàu hoặc Đại lý hãng tàu) chịu trách nhiệm khai và làm thủ tục hải quan; b) Trường hợp Hãng tàu hoặc Đại lý hãng tàu không có đầy đủ thông tin chi tiết về vận đơn gom hàng như mô tả chi tiết hàng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn và chế độ cung cấp dữ liệu API 1. Dữ liệu API phải được các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ngay khi làm thủ tục cho hành khách và tổ bay lên máy bay để đến một sân bay quốc tế của Việt Nam. 2. Dữ liệu API cung cấp tới Cảng vụ hàng không Cảng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời hạn và chế độ cung cấp dữ liệu API
  • Dữ liệu API phải được các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp cho các cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ngay khi làm thủ tục cho hành khách và tổ bay lên máy bay để đế...
  • 2. Dữ liệu API cung cấp tới Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế của Việt Nam theo chế độ thông tin 24/7.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Người khai hải quan
  • 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển.
  • a) Thuyền trưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người vận tải (Hãng tàu hoặc Đại lý hãng tàu) chịu trách nhiệm khai và làm thủ tục hải quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 1. Đối tượng thực hiện. a) Hãng hàng không có chuẩn dữ liệu phần mềm khai hải quan phù hợp với chuẩn dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố; b) Hãng hàng không gửi Thông báo tham gia bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 1 Phụ lục I ban hành...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Cơ quan được phép khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API Các cơ quan của Việt Nam được phép khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API, bao gồm: 1. Bộ Giao thông vận tải: a) Cục Hàng không Việt Nam. b) Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế. 2. Bộ Công an: a) Cục Quản lý xuất nhập cảnh. b) Các đồn Công an cử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Cơ quan được phép khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • Các cơ quan của Việt Nam được phép khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API, bao gồm:
  • 1. Bộ Giao thông vận tải:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
  • 1. Đối tượng thực hiện.
  • a) Hãng hàng không có chuẩn dữ liệu phần mềm khai hải quan phù hợp với chuẩn dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 1. Đối tượng thực hiện. a) Tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trừ các loại tàu nêu tại điểm b, khoản 1 Điều này; b) Các loại tàu khác theo quy định tại Điều 50, Điều 58 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP, tàu khô...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thông báo về việc cung cấp dữ liệu API Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng không Việt Nam thông báo để các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân biết về việc thực hiện cung cấp dữ liệu API theo quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thông báo về việc cung cấp dữ liệu API
  • Bộ Giao thông vận tải chỉ đạo Cục Hàng không Việt Nam thông báo để các hãng hàng không hoặc người khai thác các chuyến bay tư nhân biết về việc thực hiện cung cấp dữ liệu API theo quy định của Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
  • 1. Đối tượng thực hiện.
  • a) Tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trừ các loại tàu nêu tại điểm b, khoản 1 Điều này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển, tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh 1. Khai hải quan và gửi thông tin khai hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phải thực hiện trước khi tàu đến cảng và trước khi tàu rời cảng theo thời hạn quy định tại Điều 69 Luật Hải quan. 2. Việc...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận và truyền thông tin, dữ liệu API 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế tiếp nhận và truyền dữ liệu API cho các cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị định này. 2. Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế thực hiện tiếp nhận đăng ký mạn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiếp nhận và truyền thông tin, dữ liệu API
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm chỉ đạo Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế tiếp nhận và truyền dữ liệu API cho các cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Ngh...
  • 2. Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế thực hiện tiếp nhận đăng ký mạng truyền dữ liệu API của các hãng hàng không và người khai thác các chuyến bay tư nhân theo phương án kỹ thuật nêu tại Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển, tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh
  • 1. Khai hải quan và gửi thông tin khai hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phải thực hiện trước khi tàu đến cảng và trước khi tàu rời cảng theo thời hạn quy định tại Đ...
  • 2. Việc xác nhận hoàn thành thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển, tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh được quyết định trước khi tàu đến cảng hoặc rời cảng trên cơ sở thông tin khai hải quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thu lệ phí làm thủ tục hải quan 1. Về đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hải quan thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Địa điểm nộp: người khai hải quan thực hiện chuyển tiền, nộp tiền tại Kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng, tổ chức được cơ quan hải quan ủy nhiệm thu, cơ quan hải quan. 3. Hình...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API 1. Các cơ quan quy định tại Điều 6 Nghị định này có trách nhiệm tiếp nhận và khai thác ngay thông tin, dữ liệu API theo quy định của pháp luật; bảo đảm thông tin, dữ liệu API được xử lý trước khi chuyến bay hạ cánh tại sân bay quốc tế của Việt Nam. 2. Cục Hàng không Việt Nam chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • 1. Các cơ quan quy định tại Điều 6 Nghị định này có trách nhiệm tiếp nhận và khai thác ngay thông tin, dữ liệu API theo quy định của pháp luật
  • bảo đảm thông tin, dữ liệu API được xử lý trước khi chuyến bay hạ cánh tại sân bay quốc tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thu lệ phí làm thủ tục hải quan
  • 1. Về đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hải quan thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
  • 2. Địa điểm nộp: người khai hải quan thực hiện chuyển tiền, nộp tiền tại Kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng, tổ chức được cơ quan hải quan ủy nhiệm thu, cơ quan hải quan.
left-only unmatched

Phần II

Phần II HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc cung cấp thông tin, dữ liệu API Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp thông tin, dữ liệu API theo đúng thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc cung cấp thông tin, dữ liệu API
  • Cảng vụ hàng không Cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các hãng hàng không hoặc người khai thác chuyến bay tư nhân cung cấp thông tin, dữ liệu API theo đúng thời hạn quy định t...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan
  • 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau:
  • a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu thông tin khai...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bảo đảm điều kiện thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính có trách nhiệm xây dựng phương án kỹ thuật kết nối với mạng máy tính của các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Nghị định này để thực hiện việc tiếp nhận, kha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bảo đảm điều kiện thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Bộ Tài chính có trách nhiệm xây dựng phương án kỹ thuật kết nối với mạng máy tính của các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 6 Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục hải quan
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm kinh phí cho việc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API Bộ Tài chính cung cấp kinh phí để các Bộ, ngành có liên quan triển khai và vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu API theo quy định của Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm kinh phí cho việc khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • Bộ Tài chính cung cấp kinh phí để các Bộ, ngành có liên quan triển khai và vận hành hệ thống thông tin, dữ liệu API theo quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan
  • 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau:
  • a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu thông tin khai h...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm pháp luật khi thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API 1. Mọi vi phạm trong việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API đều bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm pháp luật khi thực hiện việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API
  • Mọi vi phạm trong việc cung cấp, khai thác, xử lý, sử dụng thông tin, dữ liệu API đều bị xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, nếu gây thiệt hại...
  • Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, rà soát, bổ sung những hành vi vi phạm Nghị định này vào văn bản xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụn...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục hải quan
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của người khai hải quan. a) Khi tàu nhập cảnh: thực hiện tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử và thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này; b) Khi tàu xuất cảnh: nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan tạo lập th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2011.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của người khai hải quan.
  • a) Khi tàu nhập cảnh: thực hiện tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử và thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này;
  • b) Khi tàu xuất cảnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thủ tục hải quan Right: Điều 14. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC HẢI QUAN BẰNG HỒ SƠ GIẤY ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục hải quan đối với tàu biển nhập cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu biển nhập cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính), trừ danh sách hành khách nộp 01 bản chụp. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối với người khai: người khai phải khai...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thủ tục hải quan đối với tàu biển nhập cảnh
  • 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu biển nhập cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính), trừ danh sách hành khách nộp 01 b...
  • 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan.
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính), trừ danh sách hành khách nộp 01 bản chụp. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối với người khai: người khai phải khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục hải quan đối với tàu biển quá cảnh 1. Thủ tục hải quan khi tàu nhập cảnh. Chi cục Hải quan nơi tàu nhập cảnh thực hiện: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư này; b) Lập 02 Phiếu chuyển hồ sơ tàu quá cảnh theo mẫu số 01/PQC Phụ lục III ban hành kèm Thông tư này; niêm phong bộ hồ sơ gồm các giấy tờ (bản sao, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM, THỜI HẠN CUNG CẤP DỮ LIỆU API

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM, THỜI HẠN CUNG CẤP DỮ LIỆU API
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc thông tin từ hồ sơ giấy; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tạo lập thông tin về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ hải qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan: a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc hồ sơ giấy; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục hải quan 1. Tàu bay quá cảnh khi dừng kỹ thuật không phải làm thủ tục kê khai hải quan. Cơ quan Hải quan có trách nhiệm: a. Giám sát hải quan theo quy định trong suốt quá trình tàu bay dừng đỗ tại sân bay. b. Thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu cung ứng cho tàu bay (nếu có). 2. Trường hợp tàu bay quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC HẢI QUAN BẰNG HỒ SƠ GIẤY ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục hải quan đối với tàu bay nhập cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu bay nhập cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 18 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính). Riêng bản khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có), người khai hải quan nộp 02 bản chính. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu bay xuất cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 20 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính). Riêng bản khai hàng hóa xuất khẩu (nếu có), người khai hải quan nộp 02 bản chính. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục hải quan đối với tàu bay quá cảnh Thủ tục hải quan đối với tàu bay quá cảnh thực hiện theo Điều 22 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN KHAI THÁC, XỬ LÝ, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU API

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC CƠ QUAN KHAI THÁC, XỬ LÝ, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU API
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
  • QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tiếp nhận, kiểm tra hải quan hồ sơ phương tiện vận tải 1. Phương tiện nước ngoài tạm nhập hoặc phương tiện Việt Nam tạm xuất: a) Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp và xuất trình các chứng từ theo quy định tại Điều 74, Điều 75, Điều 78, Điều 79, Điều 80 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP. Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh 1. Khai hải quan đối với ô tô, mô tô, xe máy xuất cảnh, nhập cảnh. a) Trường hợp sử dụng phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ: a.1) Trách nhiệm của công chức hải quan: a.1.1) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ do người khai hải quan nộp, xuất trình theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải, kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải 1. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải. a) Đối với phương tiện vận tải tại thời điểm làm thủ tục hải quan không có dấu hiệu, thông tin vi phạm thì công chức Hải quan đánh dấu (hoặc tích trên phần mềm quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hoàn tất thủ tục hải quan cho phương tiện vận tải 1. Đối với phương tiện vận tải nước ngoài: a) Phương tiện vận tải tạm nhập: a.1) Đối với phương tiện vận tải nhập cảnh theo giấy chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền Việt Nam: Công chức hải quan ghi kết quả kiểm tra phương tiện vận tải (nếu có), ký, đóng dấu công chức vào tờ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy định về thanh khoản 1. Thanh khoản phương tiện vận tải trên hệ thống phần mềm: Thực hiện thanh khoản trên hệ thống phần mềm theo tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành. Công chức hải quan ký tên, đóng dấu công chức vào góc phải phía trên trang đầu phiếu hồi báo, hoặc bản gốc (bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục hải quan đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh Khi ô tô, xe mô tô, xe gắn máy tạm nhập, nhập cảnh/tái xuất, xuất cảnh hoặc tạm xuất, xuất cảnh/nhập cảnh, tái nhập: 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan và khai hải quan theo quy định tại Điều 26, Điều 27 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh Khi phương tiện thủy nội địa tạm nhập, nhập cảnh/tạm xuất, xuất cảnh hoặc tái xuất, xuất cảnh/tạm nhập, nhập cảnh: 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan và khai hải quan theo quy định tại Điều 26, Điều 27 Thông tư này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải của tổ chức, cá nhân qua lại khu vực biên giới 1. Thủ tục hải quan đối với ô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa: a) Đối với ô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa nước ngoài vào khu vực cửa khẩu để giao hàng hoặc nhận hàng hoặc do nhu cầu sinh hoạt hàng ngày thì thủ tục hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quy định riêng đối với một số trường hợp đặc thù 1. Phương tiện vận tải vận chuyển hành khách tuyến cố định, thường xuyên xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu theo giấy phép liên vận thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện vận tải 01 lần trong thời hạn hiệu lực của giấy phép (khai vào lần xuất cảnh, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU HỎA LIÊN VẬN QUỐC TẾ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU HỎA LIÊN VẬN QUỐC TẾ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan như sau: a) Tại Chi cục Hải quan ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới: a.1) Giấy giao tiếp hàng hóa đối với tàu chở hàng hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục hải quan đối với tàu xuất cảnh 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan như sau: a) Tại Chi cục Hải quan ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa: a.1) Bản xác báo thứ tự lập tàu đối với tàu khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 64/2011/TT-BTC ngày 13/5/2011 của Bộ Tài chính, phần IV Thông tư số 128/2013/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn của Tổng cục Hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm: a) Xây dựng và công bố định dạng chuẩn dữ liệu điện tử thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. b) Xây dựng cổng thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan và hệ thống khai hải quan điện tử. c) Quyết định lựa chọn hã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.