Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 50
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I HƯỚNG DẪN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh qua cửa khẩu đường bộ, cửa khẩu biên giới đường thủy nội địa, cửa khẩu đường sắt, cảng biển, cảng hàng không quốc tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan hải quan; công chức hải quan. 2. Người khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. 3. Các cơ quan khác của Nhà nước trong việc phối hợp quản lý nhà nước về hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan là hệ thống thông tin do Tổng cục Hải quan quản lý tập trung, thống nhất, sử dụng để thực hiện thủ tục hải quan điện tử. 2. Hệ thống khai hải quan điện tử là hệ thống thông tin do người khai hải quan sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển. a) Địa điểm tiếp nhận, đăng ký và kiểm tra hồ sơ hải quan: a.1) Trụ sở cơ quan hải quan thông qua Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; a.2) Trụ sở chính hoặc Văn phòng đại diện Cảng vụ hàng hải nơi có cơ quan hải quan trong trường hợp bất khả kháng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người khai hải quan 1. Đối với phương tiện vận tải đường biển. a) Thuyền trưởng hoặc người đại diện hợp pháp của người vận tải (Hãng tàu hoặc Đại lý hãng tàu) chịu trách nhiệm khai và làm thủ tục hải quan; b) Trường hợp Hãng tàu hoặc Đại lý hãng tàu không có đầy đủ thông tin chi tiết về vận đơn gom hàng như mô tả chi tiết hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 1. Đối tượng thực hiện. a) Hãng hàng không có chuẩn dữ liệu phần mềm khai hải quan phù hợp với chuẩn dữ liệu do Tổng cục Hải quan công bố; b) Hãng hàng không gửi Thông báo tham gia bằng phương thức điện tử (theo mẫu số 1 Phụ lục I ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký tham gia thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh 1. Đối tượng thực hiện. a) Tàu biển Việt Nam, tàu biển nước ngoài xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trừ các loại tàu nêu tại điểm b, khoản 1 Điều này; b) Các loại tàu khác theo quy định tại Điều 50, Điều 58 Nghị định số 21/2012/NĐ-CP, tàu khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển, tàu bay nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh 1. Khai hải quan và gửi thông tin khai hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh phải thực hiện trước khi tàu đến cảng và trước khi tàu rời cảng theo thời hạn quy định tại Điều 69 Luật Hải quan. 2. Việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu lệ phí làm thủ tục hải quan 1. Về đối tượng, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hải quan thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Địa điểm nộp: người khai hải quan thực hiện chuyển tiền, nộp tiền tại Kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng, tổ chức được cơ quan hải quan ủy nhiệm thu, cơ quan hải quan. 3. Hình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II HƯỚNG DẪN CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, căn cứ Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này: a) Xây dựng và công bố định dạng chuẩn dữ liệu điện tử. b) Xây dựng cổng thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan và hệ thống khai hải quan điện tử. c) Quyết định lựa chọn...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan
  • 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau:
  • a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc
Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, căn cứ Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này:
  • a) Xây dựng và công bố định dạng chuẩn dữ liệu điện tử.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan
  • 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau:
  • a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc
Rewritten clauses
  • Left: b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. Right: b) Xây dựng cổng thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan và hệ thống khai hải quan điện tử.
Target excerpt

Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan, căn cứ Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư này: a) Xây dựng và công bố định dạng chuẩn dữ liệu điệ...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu thông tin khai...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thủ tục hải quan
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan
Added / right-side focus
  • 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau:
  • a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc
  • 2. Hồ sơ hải quan điện tử gồm 06 loại chứng từ theo mẫu quy định tại Phụ lục II Thông tư này:
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý:
  • a.1) Nếu thông tin khai hải quan phù hợp với các quy định của pháp luật, không có thông tin nghi ngờ thì hoàn thành thủ tục hải quan cho tàu biển nhập cảnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thủ tục hải quan Right: Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan
  • Left: a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan Right: b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan.
Target excerpt

Điều 10. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu thông tin khai h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý thông tin khai hải quan Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu xuất cảnh thực hiện việc kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai hải quan từ hệ thống và xử lý: 1. Trường hợp thông tin khai hải quan phù họp với các quy định của pháp luật, không có nghi ngờ thì thực hiện thông quan tàu theo hướng dẫn tại Điều 13...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thủ tục hải quan
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
Added / right-side focus
  • Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu xuất cảnh thực hiện việc kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai hải quan từ hệ thống và xử lý:
  • Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan và các quy định khác của pháp luật có liên quan thì chủ động phối hợp với Cảng vụ hàng hải và các cơ quan chức năng để xử lý theo quy định tại khoả...
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan.
  • a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan
  • kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thủ tục hải quan Right: Điều 12. Xử lý thông tin khai hải quan
  • Left: a.1) Nếu thông tin khai hải quan phù hợp với các quy định của pháp luật, không có thông tin nghi ngờ thì hoàn thành thủ tục hải quan cho tàu biển xuất cảnh; Right: 1. Trường hợp thông tin khai hải quan phù họp với các quy định của pháp luật, không có nghi ngờ thì thực hiện thông quan tàu theo hướng dẫn tại Điều 13 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 12. Xử lý thông tin khai hải quan Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu xuất cảnh thực hiện việc kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai hải quan từ hệ thống và xử lý: 1. Trường hợp thông tin khai hả...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BIỂN QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của người khai hải quan. a) Khi tàu nhập cảnh: thực hiện tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử và thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này; b) Khi tàu xuất cảnh: nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan tạo lập th...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục gửi và nhận hồ sơ hải quan điện tử 1. Thời hạn gửi hồ sơ hải quan điện tử: a) Người khai hải quan gửi hồ sơ hải quan điện tử chậm nhất 01 giờ trước khi tàu rời cảng. Trường hợp tại thời điểm này, nếu thông tin đã gửi cho cơ quan Hải quan chưa đầy đủ thì người khai hải quan có trách nhiệm gửi thông tin khai sửa đổi bổ s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thủ tục hải quan
  • 1. Trách nhiệm của người khai hải quan.
  • a) Khi tàu nhập cảnh: thực hiện tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử và thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này;
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn gửi hồ sơ hải quan điện tử:
  • a) Người khai hải quan gửi hồ sơ hải quan điện tử chậm nhất 01 giờ trước khi tàu rời cảng.
  • Trường hợp tại thời điểm này, nếu thông tin đã gửi cho cơ quan Hải quan chưa đầy đủ thì người khai hải quan có trách nhiệm gửi thông tin khai sửa đổi bổ sung chậm nhất là 06 giờ sau khi tàu rời cản...
Removed / left-side focus
  • a) Khi tàu nhập cảnh: thực hiện tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử và thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này;
  • b) Khi tàu xuất cảnh:
  • nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan tạo lập thông tin hồ sơ hải quan điện tử các chứng từ đã có sự thay đổi so với lúc nhập cảnh và thực hiện thủ tục hải quan đối...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Thủ tục hải quan Right: Điều 11. Thủ tục gửi và nhận hồ sơ hải quan điện tử
  • Left: 1. Trách nhiệm của người khai hải quan. Right: a) Người khai hải quan:
Target excerpt

Điều 11. Thủ tục gửi và nhận hồ sơ hải quan điện tử 1. Thời hạn gửi hồ sơ hải quan điện tử: a) Người khai hải quan gửi hồ sơ hải quan điện tử chậm nhất 01 giờ trước khi tàu rời cảng. Trường hợp tại thời điểm này, nếu...

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC HẢI QUAN BẰNG HỒ SƠ GIẤY ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thủ tục hải quan đối với tàu biển nhập cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu biển nhập cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 10 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính), trừ danh sách hành khách nộp 01 bản chụp. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối với người khai: người khai phải khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu biển xuất cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 12 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính), trừ danh sách hành khách nộp 01 bản chụp. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối với người khai: người khai phải khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thủ tục hải quan đối với tàu biển quá cảnh 1. Thủ tục hải quan khi tàu nhập cảnh. Chi cục Hải quan nơi tàu nhập cảnh thực hiện: a) Thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư này; b) Lập 02 Phiếu chuyển hồ sơ tàu quá cảnh theo mẫu số 01/PQC Phụ lục III ban hành kèm Thông tư này; niêm phong bộ hồ sơ gồm các giấy tờ (bản sao, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tạo lập thông tin điện tử về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng Thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan. a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc thông tin từ hồ sơ giấy; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tạo lập thông tin về hồ sơ hải quan 1. Người khai hải quan được lựa chọn một trong hai hình thức tạo lập thông tin điện tử sau: a) Tạo lập theo chuẩn định dạng do Tổng cục Hải quan công bố để gửi đến Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan; hoặc b) Khai trực tiếp trên Cổng thông tin điện tử Tổng cục Hải quan. 2. Hồ sơ hải qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục hải quan 1. Trách nhiệm của Chi cục Hải quan: a) Tiếp nhận, khai thác thông tin khai hải quan trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoặc hồ sơ giấy; kiểm tra, tổng hợp, phân tích thông tin khai và các thông tin khác (thông tin quản lý rủi ro, thông tin từ các đơn vị khác trong và ngoài ngành) và xử lý: a.1) Nếu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THỦ TỤC HẢI QUAN ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI TÀU BAY QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục hải quan 1. Tàu bay quá cảnh khi dừng kỹ thuật không phải làm thủ tục kê khai hải quan. Cơ quan Hải quan có trách nhiệm: a. Giám sát hải quan theo quy định trong suốt quá trình tàu bay dừng đỗ tại sân bay. b. Thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu cung ứng cho tàu bay (nếu có). 2. Trường hợp tàu bay quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 THỦ TỤC HẢI QUAN BẰNG HỒ SƠ GIẤY ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thủ tục hải quan đối với tàu bay nhập cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu bay nhập cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 18 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính). Riêng bản khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có), người khai hải quan nộp 02 bản chính. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh 1. Hồ sơ hải quan: Hồ sơ hải quan đối với tàu bay xuất cảnh gồm các chứng từ (nếu có) theo quy định tại khoản 2, Điều 20 Thông tư này (mỗi chứng từ 01 bản chính). Riêng bản khai hàng hóa xuất khẩu (nếu có), người khai hải quan nộp 02 bản chính. 2. Thời hạn làm thủ tục hải quan. a) Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Thủ tục hải quan đối với tàu bay quá cảnh Thủ tục hải quan đối với tàu bay quá cảnh thực hiện theo Điều 22 Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH QUA CỬA KHẨU ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tiếp nhận, kiểm tra hải quan hồ sơ phương tiện vận tải 1. Phương tiện nước ngoài tạm nhập hoặc phương tiện Việt Nam tạm xuất: a) Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp và xuất trình các chứng từ theo quy định tại Điều 74, Điều 75, Điều 78, Điều 79, Điều 80 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP. Tờ khai phương tiện vận tải đường bộ tạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khai hải quan đối với phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh 1. Khai hải quan đối với ô tô, mô tô, xe máy xuất cảnh, nhập cảnh. a) Trường hợp sử dụng phần mềm quản lý phương tiện vận tải đường bộ: a.1) Trách nhiệm của công chức hải quan: a.1.1) Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ do người khai hải quan nộp, xuất trình theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải, kiểm tra, khám xét phương tiện vận tải 1. Quyết định hình thức, mức độ kiểm tra phương tiện vận tải. a) Đối với phương tiện vận tải tại thời điểm làm thủ tục hải quan không có dấu hiệu, thông tin vi phạm thì công chức Hải quan đánh dấu (hoặc tích trên phần mềm quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Hoàn tất thủ tục hải quan cho phương tiện vận tải 1. Đối với phương tiện vận tải nước ngoài: a) Phương tiện vận tải tạm nhập: a.1) Đối với phương tiện vận tải nhập cảnh theo giấy chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền Việt Nam: Công chức hải quan ghi kết quả kiểm tra phương tiện vận tải (nếu có), ký, đóng dấu công chức vào tờ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quy định về thanh khoản 1. Thanh khoản phương tiện vận tải trên hệ thống phần mềm: Thực hiện thanh khoản trên hệ thống phần mềm theo tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành. Công chức hải quan ký tên, đóng dấu công chức vào góc phải phía trên trang đầu phiếu hồi báo, hoặc bản gốc (bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục hải quan đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy xuất cảnh, nhập cảnh Khi ô tô, xe mô tô, xe gắn máy tạm nhập, nhập cảnh/tái xuất, xuất cảnh hoặc tạm xuất, xuất cảnh/nhập cảnh, tái nhập: 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan và khai hải quan theo quy định tại Điều 26, Điều 27 Thông tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục hải quan đối với phương tiện thủy nội địa xuất cảnh, nhập cảnh Khi phương tiện thủy nội địa tạm nhập, nhập cảnh/tạm xuất, xuất cảnh hoặc tái xuất, xuất cảnh/tạm nhập, nhập cảnh: 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: nộp, xuất trình bộ hồ sơ hải quan và khai hải quan theo quy định tại Điều 26, Điều 27 Thông tư này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải của tổ chức, cá nhân qua lại khu vực biên giới 1. Thủ tục hải quan đối với ô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa: a) Đối với ô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa nước ngoài vào khu vực cửa khẩu để giao hàng hoặc nhận hàng hoặc do nhu cầu sinh hoạt hàng ngày thì thủ tục hả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 34.

Điều 34. Quy định riêng đối với một số trường hợp đặc thù 1. Phương tiện vận tải vận chuyển hành khách tuyến cố định, thường xuyên xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu theo giấy phép liên vận thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện vận tải 01 lần trong thời hạn hiệu lực của giấy phép (khai vào lần xuất cảnh, nh...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông quan tàu 1. Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu nhập cảnh gửi “Thông báo thông quan tàu biển” theo mẫu số 10 Phụ lục II Thông tư này dưới dạng điện tử hoặc bằng văn bản (áp dụng với trường hợp không tiếp nhận được ở dạng điện tử) cho người khai hải quan, Cảng vụ hàng hải, cơ quan có liên quan và doanh nghiệp kin...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Quy định riêng đối với một số trường hợp đặc thù
  • Phương tiện vận tải vận chuyển hành khách tuyến cố định, thường xuyên xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu theo giấy phép liên vận thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện v...
  • Các lần xuất cảnh, nhập cảnh tiếp theo được cơ quan Hải quan cập nhật theo dõi bằng sổ hoặc bằng máy tính và thanh khoản tờ khai vào lần tái xuất/tái nhập cuối cùng.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông quan tàu
  • Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu nhập cảnh gửi “Thông báo thông quan tàu biển” theo mẫu số 10 Phụ lục II Thông tư này dưới dạng điện tử hoặc bằng văn bản (áp dụng với trường hợp không...
  • Nội dung Thông báo nêu rõ:
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quy định riêng đối với một số trường hợp đặc thù
  • Phương tiện vận tải vận chuyển hành khách tuyến cố định, thường xuyên xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu theo giấy phép liên vận thì người điều khiển phương tiện chỉ phải khai hải quan phương tiện v...
  • Các lần xuất cảnh, nhập cảnh tiếp theo được cơ quan Hải quan cập nhật theo dõi bằng sổ hoặc bằng máy tính và thanh khoản tờ khai vào lần tái xuất/tái nhập cuối cùng.
Target excerpt

Điều 9. Thông quan tàu 1. Chi cục Hải quan cửa khẩu nơi làm thủ tục tàu nhập cảnh gửi “Thông báo thông quan tàu biển” theo mẫu số 10 Phụ lục II Thông tư này dưới dạng điện tử hoặc bằng văn bản (áp dụng với trường hợp...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU HỎA LIÊN VẬN QUỐC TẾ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục hải quan đối với tàu nhập cảnh 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: trong thời hạn quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan như sau: a) Tại Chi cục Hải quan ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới: a.1) Giấy giao tiếp hàng hóa đối với tàu chở hàng hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục hải quan đối với tàu xuất cảnh 1. Trách nhiệm của người khai hải quan: trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 71 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, người khai nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan như sau: a) Tại Chi cục Hải quan ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa: a.1) Bản xác báo thứ tự lập tàu đối với tàu khách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 37.

Điều 37. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 64/2011/TT-BTC ngày 13/5/2011 của Bộ Tài chính, phần IV Thông tư số 128/2013/TT-BTC và các văn bản hướng dẫn của Tổng cục Hải quan.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 37. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 64/2011/TT-BTC ngày 13/5/2011 của Bộ Tài chính, phần IV Thông tư số 128/2013/TT-BTC và các văn bản hướng dẫ...
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử...
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 04 năm 2015 và thay thế Thông tư số 64/2011/TT-BTC ngày 13/5/2011 của Bộ Tài chính, phần IV Thông tư số 128/2013/TT-BTC và các văn bản hướng dẫ...
Target excerpt

Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhậ...

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có trách nhiệm: a) Xây dựng và công bố định dạng chuẩn dữ liệu điện tử thực hiện thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh. b) Xây dựng cổng thông tin điện tử của Tổng cục Hải quan và hệ thống khai hải quan điện tử. c) Quyết định lựa chọn hã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện thí điểm tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan dưới dạng dữ liệu điện tử và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh (gọi chung là thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng và thời gian, địa bàn thí điểm 1. Đối tượng, thời gian, địa bàn thí điểm: Đối tượng, thời gian, địa bàn thí điểm thực hiện theo quy định tại khoản 2; khoản 3, khoản 4 Điều 1 Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Việc lựa chọn các hãng tàu/đại lý hãng tàu và các Chi c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh: là thủ tục hải quan trong đó việc khai hải quan, tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ khác có liên quan và quyết định thông quan đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh được thực...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh 1. Khai hải quan và gửi thông tin khai hải quan được thực hiện trước khi tàu đến cảng và trước khi tàu rời cảng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Việc thông quan tàu biển n...
Điều 5. Điều 5. Khai hải quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh 1. Người khai hải quan: a) Hãng tàu; b) Đại lý hãng tàu; c) Công ty giao nhận. 2. Tạo lập thông tin khai hải quan: a) Hãng tàu/Đại lý hãng tàu có trách nhiệm tạo lập, gửi và nhận thông tin điện tử theo hướng dẫn tại Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 11 Thông tư này. b) Trư...
Chương II Chương II THỦ TỤC TIẾP NHẬN KHAI HẢI QUAN VÀ THÔNG QUAN ĐIỆN TỬ TÀU BIỂN NHẬP CẢNH
Mục 1 Mục 1 THỦ TỤC TẠO LẬP, GỬI, NHẬN VÀ XỬ LÝ THÔNG TIN KHAI HẢI QUAN TÀU BIỂN NHẬP CẢNH