Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 17
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 11 Điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2173/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế người đại diện vốn Nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận tại các doanh nghiệp. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành cùng với hiệu lực thi hành của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2173/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế ng...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành cùng với hiệu lực thi hành của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2173/2009/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về ban hành Quy chế ng...
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành cùng với hiệu lực thi hành của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về chế độ hoạt động của người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp; mối quan hệ giữa chủ sở hữu phần vốn Nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp và người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước đầu tư vào do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN, CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI ĐẠI DIỆN VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA NGƯỜI ĐẠI DIỆN VỚI TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người đại diện theo ủy quyền có các tiêu chuẩn và điều kiện sau đây 1. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam. 2. Có đủ năng lực hành vi dân sự. 3. Có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khoẻ đảm đương nhiệm vụ. 4. Hiểu biết pháp luật, có ý thức chấp hành luật pháp. 5. Có trình độ chuyên môn bậc đại học trở lên, có khả năng, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Số lượng người đại diện và nội dung văn bản ủy quyền đối với người đại diện 1. Chủ sở hữu phần vốn Nhà nước quyết định về số lượng, thành phần, cơ cấu người đại diện tại doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, phù hợp với Điều lệ của doanh nghiệp, phù hợp với đặc điểm cụ thể của từng doanh nghiệp có phần vốn Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ hoạt động của người đại diện 1. Người đại diện làm việc theo chế độ: a) Chuyên trách trong ban quản lý, điều hành tại doanh nghiệp (Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc; Ban Giám đốc); b) Kiêm nhiệm trong Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị. 2. Thời hạn ủy quyền cho người đại diện: a) Thời hạn ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của người đại diện 1. Thực hiện quyền của cổ đông, thành viên góp vốn do chủ sở hữu giao: a) Người đại diện tại doanh nghiệp mà Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ phải xin ý kiến chủ sở hữu phần vốn Nhà nước bằng văn bản để tham gia ý kiến, biểu quyết, quyết định tại cuộc họp Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyền hạn của người đại diện 1. Được chủ sở hữu phần vốn nhà nước xem xét chỉ định tham gia Hội đồng thành viên hoặc đề cử để tham gia Hội đồng quản trị theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ của doanh nghiệp, các văn bản pháp luật khác có liên quan. 2. Được chủ sở hữu phần vốn Nhà nước ủy quyền tham gia ý kiến và biểu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nghĩa vụ của người đại diện 1. Người đại diện tuân thủ theo quy định của pháp luật, Điều lệ của doanh nghiệp do mình làm người đại diện; các quy định của chủ sở hữu phần vốn Nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao, các quyền, trách nhiệm của mình. 2. Thường xuyên theo dõi, thu thập thông tin về tình hình hoạt động và k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mối quan hệ giữa người đại diện và chủ sở hữu phần vốn Nhà nước 1. Chủ sở hữu phần vốn Nhà nước có trách nhiệm: a) Chỉ định hoặc cử người đại diện để thực hiện các quyền của cổ đông, thành viên góp vốn theo quy định của pháp luật và Điều lệ của doanh nghiệp; b) Miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật người đại diện; quyết định tiền lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Mối quan hệ giữa người đại diện và doanh nghiệp có phần vốn góp của Nhà nước 1. Doanh nghiệp có phần vốn góp của Nhà nước có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các hồ sơ tài liệu, thông tin liên quan đến tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh, về việc đầu tư, tình hình tài chính, những nội dung khác (nếu có) cho Người đại diện khi đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mối quan hệ giữa các người đại diện 1. Người đại diện chịu trách nhiệm trực tiếp về kết quả công việc được chủ sở hữu phần vốn Nhà nước giao, đồng thời cùng với các người đại diện khác chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động chung của các người đại diện (trường hợp doanh nghiệp có từ 2 người đại diện trở lên). 2. Người đại diện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào quy định của Quy chế này, quy định khác của pháp luật có liên quan; giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các sở, ngành liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của người đại diện theo ủy quyền đối với phần vốn Nhà nước đầu tư vào d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc đính chính Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của Bộ Tài chính
Điều 1. Điều 1. Sửa lại số liệu tại dòng 3, cột 7 Bảng định mức chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, chi phí kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành thuộc Mục VIII chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán, kiểm toán của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngâ...
Điều 3. Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan trung ương của các đoàn thể, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các Tổng Công ty nhà nước, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.