Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế vận hành quản lý bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế vận hành quản lý bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng
Removed / left-side focus
  • V/việc ban hành Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế vận hành quản lý và bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế vận hành quản lý và bảo dưỡng loại hình cấp nước sinh hoạt nông thôn hệ nối mạng”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định về thẩm định công nghệ và chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An ".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2 : Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UBND TỈNH NGHỆ AN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN HỒNG TRƯỜNG QUY Đ...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính - Vật giá, các ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./. QUY CHẾ VẬN HÀNH QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG LOẠI HÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN : HỆ NỐI MẠNG (Ban hành kèm theo quyết định số: 15/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2001 của UBND tỉnh C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp & PTNT, Sở Tài chính - Vật giá, các ngành có liên quan, UBND các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.
  • QUY CHẾ VẬN HÀNH QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG
  • LOẠI HÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN : HỆ NỐI MẠNG
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đị...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: TM. UBND TỈNH NGHỆ AN Right: của UBND tỉnh Cà Mau)
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định 71/2004/QĐ-UB ngày 6 tháng 7 năm 2004 của UBND tỉnh Nghệ An) Right: (Ban hành kèm theo quyết định số: 15/QĐ-UB ngày 20 tháng 6 năm 2001
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: CHƯƠNG I : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi áp dụng Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm: 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Mục đích ý nghĩa và đối tượng sử dụng : - Cung cấp một cách bền vững nguồn nước sạch cho các cụm dân cư nông thôn. - Tiết kiệm nước, hạn chế ô nhiễm nguồn nước. - Kiểm soát các loại dịch bệnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Mục đích ý nghĩa và đối tượng sử dụng :
  • - Cung cấp một cách bền vững nguồn nước sạch cho các cụm dân cư nông thôn.
  • - Tiết kiệm nước, hạn chế ô nhiễm nguồn nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi áp dụng
  • Văn bản này quy định cụ thể một số nội dung quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An, gồm:
  • 1. Thẩm định, giám định công nghệ các dự án đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu tư theo quy định tại Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dự...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Nguồn vốn: - Hệ cấp nước nối mạng nông thôn bao gồm các nguồn vốn sau: a/- Ngân sách Trung ương : - Vốn Unicef tài trợ. - Vốn của các Tổ chức Quốc tế khác. - Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Trung ương cấp. b/- Vốn địa phương: - Vốn ngân sách tỉnh. - Vốn dân đóng góp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Hệ cấp nước nối mạng nông thôn bao gồm các nguồn vốn sau:
  • a/- Ngân sách Trung ương :
  • - Vốn Unicef tài trợ.
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư có nội dung đổi mới công nghệ, chuyển giao công nghệ (sau đây gọi là dự án đầu tư) trên địa bàn tỉnh Nghệ An được phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc ủy quyền quyết định đầu t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng Right: Điều 2 : Nguồn vốn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm; 2. Chuy ể n giao công nghệ là hình thức mua bán công nghệ trên cơ sở hợp đồng chuyển giao công nghệ đã...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Đặc điểm công trình : - Quy mô hộ dân tham gia 30 ÷ 200 hộ/mạng. - Quy mô bồn chứa nước 4m3 ( d=l,6 m; h=2,0 m). - Quy mô tháp nước : + Chiều cao tháp nước 5.0 mét. + Kết cấu tháp nước bằng thép hình, móng bằng bê tông cốt thép, gia cố bằng cừ tràm. - Quy mô đường ống chính : + Chiều dài đường ống chính tối đa L= 2.000 m. + Đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Đặc điểm công trình :
  • - Quy mô hộ dân tham gia 30 ÷ 200 hộ/mạng.
  • - Quy mô bồn chứa nước 4m3 ( d=l,6 m; h=2,0 m).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích một số thuật ngữ
  • Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm;
left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư. Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu tư có sử dụng vốn ngâ...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Tổ chức Nhân sự: Mỗi công trình cấp nước nối mạng có 1 đến 2 cán bộ quản lý do UBND xã cử ra trong số các hộ dân hưởng lợi nguồn nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Tổ chức Nhân sự:
  • Mỗi công trình cấp nước nối mạng có 1 đến 2 cán bộ quản lý do UBND xã cử ra trong số các hộ dân hưởng lợi nguồn nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Thẩm định công nghệ là một khâu trong quá trình thẩm định dự án đầu tư.
  • Sở KH & CN chịu trách nhiệm thẩm định công nghệ và trả lời bằng văn bản khi có trưng cầu của cơ quan đầu mối (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện...) đối với các dự án đầu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKH CNMT ngày 23/7/2002 của Bộ KHCN & MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.

Open section

Điều 5

Điều 5 : Trách nhiệm của cán bộ quản lý: - Chịu trách nhiệm về sự hoạt động an toàn của công trình. - Làm vệ sinh bồn tháp thủy đài. - Thu tiền nước các hộ dân hàng tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Trách nhiệm của cán bộ quản lý:
  • - Chịu trách nhiệm về sự hoạt động an toàn của công trình.
  • - Làm vệ sinh bồn tháp thủy đài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ
  • Nội dung và phương pháp thẩm định công nghệ thực hiện theo Thông tư 55/2002/TT-BKH CNMT ngày 23/7/2002 của Bộ KHCN & MT (nay là Bộ KH&CN) hướng dẫn thẩm định công nghệ và môi trường các dự án đầu tư.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ; - Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ kè...

Open section

Điều 6

Điều 6 : Quản lý kỹ thuật: - Công trình xây dựng hoàn thành được bàn giao cho cộng đồng dân cư quản lý, cán bộ quản lý là người chịu trách nhiệm chính. - 6 tháng 1 lần phải lấy mẫu nước để kiểm tra chất lượng nước theo quyết định số 505/BYT ngày 13/4/1992 của Bộ Y Tế về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước dùng trong ăn uống và sinh h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 : Quản lý kỹ thuật:
  • - Công trình xây dựng hoàn thành được bàn giao cho cộng đồng dân cư quản lý, cán bộ quản lý là người chịu trách nhiệm chính.
  • - 6 tháng 1 lần phải lấy mẫu nước để kiểm tra chất lượng nước theo quyết định số 505/BYT ngày 13/4/1992 của Bộ Y Tế về việc ban hành tiêu chuẩn vệ sinh nước dùng trong ăn uống và sinh hoạt.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư
  • 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ:
  • Cơ quan trưng cầu thẩm định (Sở KH & ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp huyện) gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở KH&CN kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định chung về chuyển giao công nghệ 1. Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày 01/7/1998 của Chính phủ quy định chi tiết về chuyển giao công nghệ (dưới đây gọi tắt là N...

Open section

Điều 7

Điều 7 : Quản lý kinh tế: - Các hộ dùng nước phải có trách nhiệm nộp tiền sử dụng nước hàng tháng với qui định như sau: + Dưới 50 m3/tháng giá 1.500 đ/m3 + Trên 50 m3/tháng thì từ m3 thứ 51 trở đi giá 3.000 đ/m3. - Cán bộ quản lý phải có trách nhiệm thu tiền sử dụng nước của các hộ dân định kỳ hằng tháng, thường xuyên kiểm tra độ chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 : Quản lý kinh tế:
  • - Các hộ dùng nước phải có trách nhiệm nộp tiền sử dụng nước hàng tháng với qui định như sau:
  • + Dưới 50 m3/tháng giá 1.500 đ/m3
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định chung về chuyển giao công nghệ
  • Mọi hoạt động chuyển giao công nghệ mang tính thương mại vào Nghệ An đều phải được thực hiện bằng Hợp đồng chuyển giao công nghệ (viết tắt là HĐCGCN) theo quy định tại Nghị định 45/1998/NĐ-CP ngày...
  • Việc chuyển giao các kết quả nghiên cứu khoa học, quy trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật được sáng tạo ra bằng ngân sách của tỉnh phải được UBND tỉnh cho phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc xác nhận đăng ký theo quy định tại Điều 32 Chương IV Nghị định 45/1998/NĐ-CP và tại Khoản...

Open section

Điều 8

Điều 8 : - 3 tháng một lần phải làm vệ sinh trong và ngoài bồn nước, xúc rửa sạch sẽ tránh lắng đọng đáy bồn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - 3 tháng một lần phải làm vệ sinh trong và ngoài bồn nước, xúc rửa sạch sẽ tránh lắng đọng đáy bồn.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • Các loại HĐCGCN (bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp) phải được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét thẩm định, phê duyệt hoặc...
  • 2. Các HĐCGCN có thể được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc hủy bỏ từng phần khi được cả các bên thỏa thuận nhất trí và chỉ có hiệu lực sau khi đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc xác nhận đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN 1. Tổ chức, cá nhân xin thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN (kể cả trường hợp HĐCGCN bổ sung) tại Nghệ An (địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ) phải nộp cho Sở KH&CN 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ khai đề nghị phê duyệt hoặc Đơn Đăng ký HĐCGCN (theo mẫu quy đ...

Open section

Điều 9

Điều 9 : - 12 tháng một lần phải làm vệ sinh khung thép thủy đài, cạo rỉ sơn phết lại chống ăn mòn kim loại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - 12 tháng một lần phải làm vệ sinh khung thép thủy đài, cạo rỉ sơn phết lại chống ăn mòn kim loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN
  • 1. Tổ chức, cá nhân xin thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN (kể cả trường hợp HĐCGCN bổ sung) tại Nghệ An (địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ) phải nộp cho Sở KH&CN 01 bộ hồ sơ, gồm:
  • a) Tờ khai đề nghị phê duyệt hoặc Đơn Đăng ký HĐCGCN (theo mẫu quy định tại phụ lục 4.1 và 4.2 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo, nghiệm thu HĐCGCN 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện HĐCGCN phải báo cáo tình hình thực hiện HĐCGCN cho Sở KH&CN (mẫu báo cáo theo quy định tại phụ lục 5 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT ngày 12/7/1999). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng (Bên giao và Bên nhận) phải tổ chức đánh giá nghiệm...

Open section

Điều 10

Điều 10 : - Không được chăn thả nuôi gia súc gia cầm trong phạm vi công trình. Thường xuyên làm vệ sinh để công trình luôn sạch, đẹp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Không được chăn thả nuôi gia súc gia cầm trong phạm vi công trình. Thường xuyên làm vệ sinh để công trình luôn sạch, đẹp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Báo cáo, nghiệm thu HĐCGCN
  • Hàng năm, đơn vị thực hiện HĐCGCN phải báo cáo tình hình thực hiện HĐCGCN cho Sở KH&CN (mẫu báo cáo theo quy định tại phụ lục 5 Thông tư 1254/1999/TT-BKH CNMT ngày 12/7/1999).
  • Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng (Bên giao và Bên nhận) phải tổ chức đánh giá nghiệm thu kết quả chuyển giao công nghệ và gửi biên bản nghiệm thu về Sở KH&CN (...
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIÁM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Giám định thiết bị các dự án đầu tư 1. Thiết bị của các dây chuyên công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và quyết định phê duyệ...

Open section

Điều 11

Điều 11 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở nông nghiệp va phát triển nông thôn, Sở tài chính - Vật giá và UBND huyện, thành phố giám sát việc thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Sở nông nghiệp va phát triển nông thôn, Sở tài chính - Vật giá và UBND huyện, thành phố giám sát việc thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Giám định thiết bị các dự án đầu tư
  • Thiết bị của các dây chuyên công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định...
  • Tổ chức thực hiện giám định thiết bị phải chịu trách nhiệm về kết luận của mình. Nếu kết luận sai dẫn đến gây thiệt hại cho các bên thì phải bồi thường thiệt hại cho bên bị hại theo quy định của ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Giám sát công nghệ Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện HĐCGCN. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Phối hợp với Sở K...

Open section

Điều 12

Điều 12 : - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn hàng năm phải kiểm tra đánh giá sự hoạt động của công trình và xử lý những sự cố kỹ thuật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Ủy ban nhân dân tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn hàng năm phải kiểm tra đánh giá sự hoạt động của công trình và xử lý những sự cố kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giám sát công nghệ
  • Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở KH&CN chịu trách nhiệm:
  • 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện HĐCGCN.
left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm: Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tùy theo mức độ, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 13

Điều 13 : - Hệ cấp nước nối mạng sau 3 tháng vận hành sẽ thực hiện theo quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Hệ cấp nước nối mạng sau 3 tháng vận hành sẽ thực hiện theo quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm:
  • Các cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tùy theo mức độ, sẽ bị xử lý kỷ luật, hoặc bị xử phạt h...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở KH&CN: a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về nội dung và chất lượng thẩm định, giám định công nghệ; thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN thuộc chức năng được quy định tại văn bản này. b) Phối hợp với Sở KH&ĐT, Ban quản lý các khu công nghiệp, Sở quản lý chuyên ngành...

Open section

Điều 14

Điều 14 : - Các hệ cấp nước nối mạng đã đưa vào sử dụng trước 30/6/2001, UBND tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, thành phố, chủ tịch UBND xã bàn bạc thống nhất khoản trích nộp vào kho bạc và báo cáo tổng hợp lên ngành chủ quản xin ý kiến chỉ đạo thực hiện./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Các hệ cấp nước nối mạng đã đưa vào sử dụng trước 30/6/2001, UBND tỉnh giao cho Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, thành phố, chủ tịch UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao cho Sở KH&CN:
  • a) Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh theo quy định của pháp luật về nội dung và chất lượng thẩm định, giám định công nghệ; thẩm định, phê duyệt, đăng ký HĐCGCN thuộc chức năng được quy định tại văn...

Only in the right document

CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH: CHƯƠNG II : CƠ CHẾ VẬN HÀNH:
CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ CHƯƠNG III : CƠ CHẾ QUẢN LÝ
CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG: CHƯƠNG IV : CƠ CHẾ BẢO DƯỠNG:
CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH: CHƯƠNG V: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH: