Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ

Open section

Tiêu đề

Về điều kiện kinh doanh vận tải biển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về điều kiện kinh doanh vận tải biển
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí sử dụng đường bộ
left-only unmatched

Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG

Phần I: QUY ĐỊNH CHUNG I- GIẢI THÍCH TỪ NGỮ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ, gồm: đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ. 2. Đường bộ quy định thu phí là những đường bộ đã có quyết định thu phí của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong thời hạn hiệu lực thi hành. 3. Trạm thu phí đường bộ, gồm: nhà điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐƯỜNG BỘ

Phần II: MỨC THU VÀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN THU PHÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐƯỜNG BỘ I- ĐƯỜNG BỘ ĐẦU TƯ BẰNG VỐN NSNN 1. Đường bộ đầu tư bằng vốn NSNN quy định tại Thông tư này, bao gồm: a) Đường bộ do NSNN (ngân sách trung ương hoặc ngân sách địa phương) cấp vốn đầu tư. b) Đường bộ đầu tư bằng vốn có nguồn gốc từ NSNN, như: tiền thu phí để lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆMCỦA TỔ CHỨC THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ

Phần III: CHỨNG TỪ THU PHÍ VÀ TRÁCH NHIỆMCỦA TỔ CHỨC THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ I- CHỨNG TỪ THU PHÍ ĐƯỜNG BỘ 1. Chứng từ thu phí đường bộ được gọi chung là vé. Vé thu phí đường bộ được quy định phân biệt: a) Vé thu phí đường bộ đầu tư bằng vốn NSNN và vốn nhà nước vay đầu tư nâng cấp thu phí hoàn vốn (mục I, mục II phần II Thông tư này) có tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV: XỬ LÝ VI PHẠM

Phần IV: XỬ LÝ VI PHẠM 1. Người điều khiển phương tiện giao thông đi qua trạm thu phí đường bộ, nếu có hành vi gian lận tiền phí (không mua vé, vé giả, vé gian lận hoặc thoả thuận gian lận tiền phí...) thì ngoài việc phải trả đủ số tiền phí theo mức thu quy định tại Thông tư này, còn bị phạt tiền theo quy định của pháp luật. Việc xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Phần V: TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2003. Các văn bản quy định về phí đường bộ trước đây trái với quy định tại Thông tư này đều bãi bỏ. Tất cả các thẻ miễn phí đường bộ đã phát hành, đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đều hết giá trị. 2. Căn cứ vào mức thu quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với việc kinh doanh vận tải hàng hoá, hành khách và hành lý bằng đường biển của doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam. 2. Doanh nghiệp nêu tại Nghị định này bao gồm: doanh nghiệp nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty h...
Điều 2. Điều 2. Á p dụng pháp luật 1. Hoạt động kinh doanh vận tải biển tại Việt Nam phải tuân theo quy định của Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan của Việt Nam, các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia c...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Kinh doanh vận tải biển" là việc khai thác tàu biển của doanh nghiệp để vận chuyển hàng hoá, hành khách, hành lý trên các tuyến vận tải biển. 2. "Chủ tàu Việt Nam" là chủ sở hữu hoặc người thuê tàu biển mà tàu đó đã được đăng ký trong "Sổ đăng k...
Điều 4. Điều 4. Giá cước Giá cước vận tải biển do các bên thoả thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BIỂN
Điều 5. Điều 5. Điều kiện đối với doanh nghiệp Doanh nghiệp kinh doanh vận tải biển phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Là chủ tàu Việt Nam. 2. Có giao kết hợp đồng lao động bằng văn bản với thuyền viên và bố trí đủ định biên thuyền bộ theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 3. Có mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu và bảo...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện khác Trong quá trình hoạt động kinh doanh vận tải biển, ngoài việc tuân theo các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này, khi vận chuyển những loại hàng hóa bắt buộc phải có giấy phép thì doanh nghiệp chỉ được vận chuyển các hàng hóa đó khi có giấy phép.