Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quy định đăng ký hành nghề sản xuất phân bón NPK
32/2000/QĐ-BCN
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung thuế suất của một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu
542/TC-QĐ-TCT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quy định đăng ký hành nghề sản xuất phân bón NPK
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ "Quy định đăng ký hành nghề phân NPK" ban hành kèmtheo Quyết định số 542-KHKT ngày 16 tháng 10 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Côngnghiệp nặng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 1036/TC-TCT-QĐ ngày 23/9/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới là 1% (một phần trăm).
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.
- Điều 1 . Bãi bỏ "Quy định đăng ký hành nghề phân NPK" ban hành kèmtheo Quyết định số 542-KHKT ngày 16 tháng 10 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Côngnghiệp nặng.
- Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 1036/TC-TCT-QĐ ngày 23/9/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xu...
- Điều 1 . Bãi bỏ "Quy định đăng ký hành nghề phân NPK" ban hành kèmtheo Quyết định số 542-KHKT ngày 16 tháng 10 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Côngnghiệp nặng.
Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế xuất khẩu của nhóm mặt hàng có mã số 100600 "Gạo các loại" quy định tại Quyết định số 1036/TC-TCT-QĐ ngày 23/9/1995 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế xuất khẩu mới...
Left
Điều 2
Điều 2 . Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế của Việt Nam và cácdoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sản xuất phân NPK phải tuân theo các quyđịnh của Nhà nước về chất lượng sản phẩm (tổng hàm lượng các chất dinh dưỡngchủ yếu N + P2O5 + K20 trong phân không được thấp hơn 18%), tiêu chuẩn đo lường,nhãn hiệu hàng hoá, môi sinh,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các doanhnghiệp nói tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ngày 4/5/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất mới như sau: Mã số Nhóm, mặt hàng Thuế suất (%) 1 2 3 2523...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các doanhnghiệp nói tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443...
- Nhóm, mặt hàng
- Xi măng porland, xi măng có phèn, xi măng xỉ (xốp), xi măng Supersunfat, xi măng đông kết trong nước tương tự, đã hoặc chưa nhuộm màu hoặc ở dạng Clinker
- Điều 4 . Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, các doanhnghiệp nói tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Điều 2: Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số nhóm, mặt hàng quy định tại Quyết định số 615A TC/TCT/QĐ ngày 10/6/1995, Quyết định số 1202 TC/QĐ/TCT ngày 28/11/1995, Quyết định số 443 TC/QĐ/TCT ng...
Unmatched right-side sections