Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương (Kèm theo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao động về lao động là người tàn tật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Người tàn tật nói trong Nghị định này là người mà khả năng lao động bị suy giảm từ 21% trở lên do tàn tật, được Hội đồng giám định y khoa xác nhận.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Người tàn tật nói trong Nghị định này là người mà khả năng lao động bị suy giảm từ 21% trở lên do tàn tật, được Hội đồng giám định y khoa xác nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao...
Target excerpt

Điều 1. Người tàn tật nói trong Nghị định này là người mà khả năng lao động bị suy giảm từ 21% trở lên do tàn tật, được Hội đồng giám định y khoa xác nhận.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Lao động là người tàn tật theo quy định là người lao động không phân biệt nguồn gốc gây ra tàn tật, bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể, hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác nhau, bị suy giảm khả năng lao động từ 21% trở lên, được Hội đồng giám định y khoa hoặc cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm: các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn quỹ: Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương được thành lập từ các nguồn sau: 1. Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân quyết định bố trí một khoản từ ngân sách để bổ sung vốn cho Quỹ. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Vận động và quản lý quỹ 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số - Gia đình - Trẻ em và Hội Bảo trợ Người tàn tật - Trẻ mồ côi tỉnh chịu trách nhiệm vận động các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong và ngoài tỉnh, sau đó Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp và chuyển giao cho Ngân hàng Chính sách Xã hội làm các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III SỬ DỤNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quỹ việc làm được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra. Căn cứ nhu cầu của người tàn tật hàng năm được duyệt, Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách Xã hội cộng với nguồn vốn vận động của Sở Lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm kiểm tra việc sử dụng quỹ, bảo đảm quỹ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng. 2. Việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân phối tiền lãi: Số tiền lãi thực thu từ Quỹ Việc làm cho người tàn tật được phân phối như sau: 1. Trích 30% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách Xã hội để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của Ngân hàng Chính sách Xã hội. Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV mỨC vay, thỜI hẠN vay, lãi sUẤT vay và thỦ TỤC cho vay Đ iều 9. Mức vay 1. Đối với cá nhân người tàn tật: Tuỳ theo nhu cầu học nghề và tạo việc làm mà cho vay nhưng tối đa không quá 15 triệu đồng/1 trường hợp. 2. Đối với các nhóm và cơ sở đào tạo nghề - giải quyết việc làm cho người tàn tật: Tuỳ vào dự án sản xuất kinh doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn vay: từ 5 năm trở xuống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lãi suất vay 1. Lãi suất cho vay được tính theo mức lãi suất cho vay đối với người tàn tật của Ngân hàng Chính sách Xã hội (tuỳ theo từng thời điểm). 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng được vay; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục cho vay: Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách có nhu cầu cấp vốn hỗ trợ hoặc vay vốn phải có dự án (làm riêng theo từng loại). Chủ dự án là người phụ trách các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh, hoặc giám đốc doanh nghiệp - Hồ sơ dự án gồm: 1. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xác nhận đơn và lập danh sách người tàn tật có nhu cầu học nghề hoặc tạo việc làm ở tại địa phương. 2. Uỷ ban nhân dân và Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện, thị xã có trách nhiệm: kiểm tra, xác nhận danh sách lao động, học viên tàn tật có nhu cầu học nghề và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức, cá nhân xây dựng và quản lý Quỹ có thành tích được khen thưởng, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động là người tàn tật
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. 1. Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tàn tật nói trong Nghị định này bao gồm các trường, các trung tâm do Nhà nước, tổ chức và cá nhân lập ra để đào tạo, đào tạo lại, bổ túc nghề cho người tàn tật theo quy định của pháp luật. 2. Cơ sở dạy nghề dành riêng cho người tật phải thường xuyên có ít nhất 70% số học viên là người tàn...
Điều 3. Điều 3. 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật nói trong Nghị định này bao gồm các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty, hợp tác xã, tổ sản xuất được lập ra theo quy định của pháp luật; 2. Cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người lao động là người tàn tật phải có đủ điều kiện s...
Điều 4. Điều 4. Hàng năm, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì cùng Bộ Tài chính và Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch trình Chính phủ dành một khoản ngân sách để giúp đỡ người tàn tật phục hồi sức khoẻ, phục hồi chức năng lao động, học nghề, tạo việc làm; hỗ trợ các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh dành riêng cho người tàn tật...
Điều 5. Điều 5. 1. Tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương lập quỹ việc làm cho người tàn tật để trợ giúp người tàn tật phục hồi chức năng lao động và tạo việc làm. 2. Quỹ việc làm cho người tàn tật được hình thành từ các nguồn sau đây: a. Từ ngân sách địa phương; b. Từ quỹ quốc gia về việc làm; c. Khoản thu từ các doanh nghiệp nộp hàng tháng do...
Điều 6. Điều 6. 1. Bộ Tài chính chủ trì cùng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc lập và sử dụng quỹ việc làm cho người tàn tật của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm kiểm tra việc sử dụng quỹ, bảo đảm quỹ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CƠ SỞ DẠY NGHỀ, CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH DÀNH RIÊNG CHO NGƯỜI TÀN TẬT