Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế
  • một cửa, một cửa liên thông tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận
left-only unmatched

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 20 tháng 11 năm 2014

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 20 tháng 11 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 11 Điều.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Sở Xây dựng tỉnh Ninh Thuận. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm 3 Chương, 11 Điều.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Xây dựng tỉnh và Quyết định số 1624/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7901/2002/QĐ ngày 23 tháng 01 năm 2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hành lang bảo vệ đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
  • thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 50/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định giải quyết các th... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 7901/2002/QĐ ngày 23 tháng 01 năm 2002 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hành lang b...
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Võ Đại ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA V...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giới hạn khoảng cách ATĐB đối với phần ở trên không tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là 4,75 mét; đối với dây thông tin là 5,5 mét; đối với dây tải điện là khoảng cách ATĐB cộng với khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện tại Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giới hạn khoảng cách ATĐB đối với phần ở trên không tính từ tim mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng là 4,75 mét
  • đối với dây thông tin là 5,5 mét
  • đối với dây tải điện là khoảng cách ATĐB cộng với khoảng cách an toàn phóng điện theo cấp điện tại Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi giới hạn hành lang an toàn đường bộ (sau đây viết tắt là hành lang ATĐB) theo Quy định này được áp dụng đối với các tuyến đường; điều chỉnh các hoạt động có liên quan đến đường bộ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Điều 2. Việc quy định hành lang ATĐB đối với đường bộ căn cứ vào cấp kỹ thuật được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt trong quy hoạch phát triển từng thời kỳ và được tính từ mép chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào, mép ngoài của rãnh dọc hoặc mép ngoài của rãnh đỉnh của đường trở ra mỗi bên.
Điều 3 Điều 3 . Nghiêm cấm xây dựng nhà ở, lều quán hoặc các công trình khác trong phạm vi hành lang ATĐB. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu tiến hành các hoạt động ảnh hưởng tới hành lang ATĐB phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 4. Điều 4. Những nội dung có liên quan đến đường bộ không quy định trong Quy định này thì phải thực hiện theo quy định tại Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và các quy định hiện hành của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
Chương II Chương II PHẠM VI HÀNH LANG AN TOÀN ĐƯỜNG BỘ
Điều 5. Điều 5. Phạm vi giới hạn hành lang ATĐB đối với các tuyến đường được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: a) Đường cao tốc, đường cấp I, cấp II: 20m (hai mươi mét); b) Đường cấp III: 15m (mười lăm mét); c) Đường cấp IV, cấp V: 10m (mười mét); d) Đường dưới cấp V: 05m (năm mét). (Có bảng quy định chi tiết hành lang ATĐB từng...
Điều 6. Điều 6. Giới hạn hành lang ATĐB đối với cầu, cống thực hiện theo Điều 14 Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ và Thông tư số 13/2005/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2005 của Bộ Giao thông vận tải.