Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2012-2015, như sau: ĐVT: 1.000 đồng/chương trình STT Nội dung Mức chi I Các chương trình tr...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh và các chương trình truyền hình thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải...
  • ĐVT: 1.000 đồng/chương trình
  • Các chương trình truyền hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các địa phương triển khai thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND ngày 29/12/2010 củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 65/2010/QĐ-UBND ngày 29/12/2010 của UBND tỉnh ban hành quy định về trách nhiệm trong phối hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra các địa phương triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp
  • dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ tại điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet. 3. Dịch vụ truy nhập Internet là dịch vụ cung cấp cho người sử dụng Internet kh...
Chương II Chương II ĐIỂM TRUY NHẬP INTERNET CÔNG CỘNG VÀ ĐIỂM CUNG CẤP DỊCH VỤ TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ CÔNG CỘNG
Điều 4. Điều 4. Thời gian hoạt động 1. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được phép hoạt động từ 08 giờ đến 22 giờ hàng ngày (không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau). 2. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử được phép hoạt động từ 08 gi...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đối với điểm truy nhập Internet công cộng a) Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: - Đăng ký kinh doanh đại lý Internet. - Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ I...
Điều 6. Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng, điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đối với chủ điểm truy nhập Internet công cộng a) Đại lý Internet: - Thiết lập hệ thống thiết bị đầu cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đ...