Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Stt Đối tượng sử dụng Giá bán (đã có thuế VAT) 1 Hộ gia đình: - Sử dụng 1 - 10 m 3 đầu tiên - Sử dụng từ trên 10 – 20 m 3 - Sử dụng từ trên 20 – 30 m 3 - Sử dụng trên 30 m 3 6.100 đồng/m 3 8.600 đồng/m 3 10.600 đồng/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng - Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình - Đối tượng 2: Đơn vị hành chánh, sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành, đoàn thể, Ban Đảng; Quận đội, lực lượng vũ trang; Bệnh viện, trường học - Đối tượng 3: Áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất vật chất: + Bán sỉ: Áp dụng cho các khu công nghiệp tại đồng hồ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND, ngày 22/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND, ngày 03/06/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND, ngày 22/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất k...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND, ngày 22/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất k... Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND, ngày 03/06/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND, ngày 03/06/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Stt Đối tượng sử dụng Giá bán (đã có thuế VAT) 1 Hộ gia đình: - Sử dụng 1 - 20 m 3 đầu tiên - Sử dụng từ 21 - 30 m 3 - Sử dụng từ 31 - 40 m 3 - Sử dụng trên 40 m 3 6.100 đồng/m 3 8.500 đồng/m 3 9.500 đồng/m 3 13.000...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng - Đối tượng 1: Áp dụng cho sinh hoạt các hộ gia đình - Đối tượng 2: Áp dụng cho đơn vị hành chánh, sự nghiệp, bao gồm: Các sở ban ngành, đoàn thể, Ban Đảng; Quân đội, lực lượng vũ trang; Bệnh viện, trường học - Đối tượng 3: Áp dụng cho doanh nghiệp sản xuất vật chất: + Bán sỉ: Áp dụng cho các khu công nghiệp t...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.