Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về giá dịch vụ cảng biển

Open section

Tiêu đề

Về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về giá dịch vụ cảng biển Right: Về giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Biểu giá dịch vụ cảng biển.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Biểu giá dịch vụ cảng biển. Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này giá dịch vụ cảng biển một số trường hợp đặc biệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài; 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hoá...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giá dịch vụ cảng biển tạiĐiều 1 quy định cho các đối tượng sau: 1. Tàu biển của các tổchức, cá nhân Việt Nam, tàu biển của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàitại Việt Nam (kể cả tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu,hàng hoá quá cảnh. 2. Tàu biển của các tổchức, cá nhân Việt Nam, tàu biển của các doanh n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Tàu biển của các tổchức, cá nhân Việt Nam, tàu biển của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàitại Việt Nam cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê để vận chuyển hàng hoáxuất khẩu, nhập khẩu,...
  • Tàu biển chuyêndùng (bao gồm tàu chở dầu thô, khí hoá lỏng, xi măng rời) của các tổ chức, cánhân nước ngoài cho các tổ chức, cá nhân Việt Nam và doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài tại Việt Nam th...
Removed / left-side focus
  • 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài;
  • Hàng hoá(kể cả Container) xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh của chủ hàng là các tổ chức,cá nhân nước ngoài hoặc các đơn vị trong nước làm nhiệm vụ đại lý, nhận uỷ tháccho các chủ hàng đó (trừ chủ hàng...
  • 4. Hành khách (bao gồmcả thuyền viên, sỹ quan của tàu khách) từ nước ngoài đến Việt Nam bằng đườngbiển hoặc ngược lại;
Rewritten clauses
  • Left: 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập k... Right: 1. Tàu biển của các tổchức, cá nhân Việt Nam, tàu biển của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàitại Việt Nam (kể cả tàu thuê mua) vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu,hàng hoá quá cảnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các đơn giá quy định tại Biểugiá dịch vụ cảng biển đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành kể từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 129/VGCP-CNTDDV ngày28/10/1997 của Ban Vật giá Chính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan. GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT (Ban hành kèm theo Quyết định số 87 2000//VGCP ngày 10 /11 /2000 của Ban Vật giá Chính phủ) I. ĐỐI T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành kể từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 129/VGCP-CNTDDV ngày28/10/1997 của Ban Vật giá Chính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan.
  • GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 87 2000//VGCP
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Các đơn giá quy định tại Biểugiá dịch vụ cảng biển đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP ngày 10 /11 /2000 của Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC A / QUY ĐỊNH CHUNG B/ CÁC QUY ĐỊNH CỤTHỂ I. GÍA DỊCH VỤHÀNG HẢI 1. Giá hoa tiêu 2. Giá tàu hỗ trợ 3. Giá buộc- cởi dây II. GIÁ TẠI CẦUBẾN. 1. Giá cầu bến đối vớiphương tiện 2. Giá cầu bến đối vớihàng hoá, hành khách 3. Giá đóng mở nắp hầmhàng 4. Giá quét dọn hầmhàng 5. Giá đổ rác 6. Giá cung cấp nướcngọt 7. Giá giao nhận hàngho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.