Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giá dịch vụ cảng biển
85/2000/QĐ-BVGCP
Right document
V/v Giao đơn giá tiền lương cho các Doanh nghiệp Nhà nước năm 1998
127/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về giá dịch vụ cảng biển
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Biểu giá dịch vụ cảng biển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau: 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài; 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hoá...
Open sectionRight
ĐIỀU 1
ĐIỀU 1 : Nay giao đơn giá tiền lương năm 1998 cho các doanh nghiệp Nhà nước (có biểu tổng hợp đơn giá kèm theo).
Open sectionThis section appears to amend `ĐIỀU 1` in the comparison document.
- Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau:
- 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài;
- 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập k...
- ĐIỀU 1 : Nay giao đơn giá tiền lương năm 1998 cho các doanh nghiệp Nhà nước (có biểu tổng hợp đơn giá kèm theo).
- Điều 2 : Biểu giá dịch vụ cảng biểntại Điều 1 quy định cho các đối tượng sau:
- 1 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân nước ngoài;
- 2 - Tàu biển của cáctổ chức, cá nhân Việt Nam và tàu biển của các Doanh nghiệp có vốn đầu tư nướcngoài tại Việt nam (kể cả trường hợp tàu đi thuê, tàu thuê mua) vận chuyển hànghoá xuất khẩu, nhập k...
ĐIỀU 1 : Nay giao đơn giá tiền lương năm 1998 cho các doanh nghiệp Nhà nước (có biểu tổng hợp đơn giá kèm theo).
Left
Điều 3
Điều 3 : Các đơn giá quy định tại Biểugiá dịch vụ cảng biển đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn bản hướng dẫn có liên quan. BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP ngày 10 /11 /2000 của Ban...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Giao đơn giá tiền lương cho các Doanh nghiệp Nhà nước năm 1998
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn...
- BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP
- V/v Giao đơn giá tiền lương cho các Doanh nghiệp Nhà nước năm 1998
- Quyết định này có hiệu lựcthi hành từ ngày 01/01/2001 và thay thế Quyết định số 127/VGCP-CNTD.DV ngày28/10/1997, Quyết định số 101/1999/QĐ-BVGCP ngày 21/11/1998 của Ban Vật giáChính phủ và các văn...
- BIỂU GIÁ DỊCH VỤ CẢNG BIỂN
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 85 /2000/QĐ-BVGCP
V/v Giao đơn giá tiền lương cho các Doanh nghiệp Nhà nước năm 1998
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC A / QUY ĐỊNH CHUNG B/ CÁC QUY ĐỊNH CỤTHỂ I. GÍA DỊCH VỤHÀNG HẢI 1. Giá hoa tiêu 2. Giá tàu hỗ trợ 3. Giá buộc- cởi dây II. GIÁ TẠI CẦUBẾN. 1. Giá cầu bến đối vớiphương tiện 2. Giá cầu bến đối vớihàng hoá, hành khách 3. Giá đóng mở nắp hầmhàng 4. Giá quét dọn hầmhàng 5. Giá đổ rác 6. Giá cung cấp nướcngọt 7. Giá giao nhận hàngho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections