Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Mi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong giao dịch điện tử và các hoạt động bảo mật thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Việc sử dụng chứng thư số công cộng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các thuê bao chứng thư số chuyên dùng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm người quản lý thuê bao; 2. Tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh tiếp nhận sử dụng các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số từ chứng thư số chuyên dùng của các thuê bao thuộc hệ thống chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử. Văn bản điện tử: là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu. 2. Hệ thống mật mã không đối xứng: hệ thống mã hóa dữ liệu, trong đó, người sử dụng được cấp một cặp khóa bất đối xứng: một kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đầu mối quản lý chứng thư số 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao thuộc các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Trung tâm Thông tin điện tử trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp giúp Giám đốc Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được cấp chứng thư số 1. Các đối tượng được cấp chứng thư số: a) Người có thẩm quyền của các cơ quan: - Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quy trình đăng ký cấp phát, gia hạn chứng thư số 1. Người thuộc đối tượng được cấp chứng thư số lập đề nghị cấp chứng thư số (theo Mẫu Số 01 ban hành kèm theo Quy chế này) gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông. Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho người có thẩm quyền của cơ quan theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số Chữ ký số được xem là an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó. 2. Chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khoá bí mật tương ứng với khoá công khai ghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quy trình đăng ký cấp phát, gia hạn chứng thư số
  • 1. Người thuộc đối tượng được cấp chứng thư số lập đề nghị cấp chứng thư số (theo Mẫu Số 01 ban hành kèm theo Quy chế này) gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông.
  • Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho người có thẩm quyền của cơ quan theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy chế này, cơ quan, đơn vị phải cung cấp thêm các tài liệu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số
  • Chữ ký số được xem là an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi trên chứng thư số có hiệu lực đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quy trình đăng ký cấp phát, gia hạn chứng thư số
  • 1. Người thuộc đối tượng được cấp chứng thư số lập đề nghị cấp chứng thư số (theo Mẫu Số 01 ban hành kèm theo Quy chế này) gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông.
  • Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho người có thẩm quyền của cơ quan theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy chế này, cơ quan, đơn vị phải cung cấp thêm các tài liệu sau:
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số Chữ ký số được xem là an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng khoá công khai ghi t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số được thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng; b) Thuê bao nghỉ hưu, nghỉ việc hoặc thay đổi vị trí công tác không còn thuộc đối tượng sử dụng chứng thư số; c) Thuê bao nguyên là người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) 1. Điều kiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số a) Chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) không thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định tại khoả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thu hồi chứng thư số
  • 1. Chứng thư số được thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chứng thư số hết hạn sử dụng;
Added / right-side focus
  • a) Chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) không thuộc trường hợp phải thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Quy chế này;
  • b) Người được cơ quan, tổ chức giao quản lý chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số cho thiết bị, dịch vụ, phần mềm) nghỉ hưu, thôi việc, chuyển cơ quan khác, từ trần.
  • a) Cơ quan ra quyết định thay thế người quản lý chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số cho thiết bị, dịch vụ, phần mềm) theo Mẫu 12 của Phụ lục kèm theo Quy chế này;
Removed / left-side focus
  • 1. Chứng thư số được thu hồi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Chứng thư số hết hạn sử dụng;
  • b) Thuê bao nghỉ hưu, nghỉ việc hoặc thay đổi vị trí công tác không còn thuộc đối tượng sử dụng chứng thư số;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Thu hồi chứng thư số Right: 1. Điều kiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số
  • Left: 2. Quy trình thu hồi chứng thư số Right: 2. Quy trình thực hiện
  • Left: Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông gửi yêu cầu thu hồi chứng thư số tới Tổ chức chứng thực số chuyên dùng. Right: Điều 14. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm)
Target excerpt

Điều 14. Thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số đối với chứng thư số của cơ quan (hoặc chứng thư số của thiết bị, dịch vụ, phần mềm) 1. Điều kiện thay đổi thông tin người quản lý chứng thư số a) Chứng thư số củ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều chỉnh, cập nhật thông tin trên chứng thư số 1. Thuê bao chỉ được xem xét điều chỉnh, cập nhật thông tin trên chứng thư số nếu thiết bị lưu khóa bí mật chưa bị thất lạc, sao chép hoặc sử dụng ngoài ý muốn, trong các trường hợp sau: a) Thuê bao quên mật khẩu truy cập, sử dụng chứng thư số hoặc thuê bao bị khóa quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu chứng thư số: Trung tâm Thông tin điện tử có trách nhiệm cập nhật các dữ liệu về cấp mới, thay đổi, thu hồi chứng thư số và công bố trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh. Trung tâm phải thực hiện các biện pháp đảm bảo duy trì cơ sở dữ liệu chứng thư số, phục vụ các yêu cầu tra cứu chứng thư số, xá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Ký số trên văn bản điện tử 1. Các quy định chung về ký số trên văn bản điện tử a) Ký số trên văn bản điện tử có thể được thực hiện đối với các loại văn bản: - Văn bản chính thức do cơ quan nhà nước phát hành: văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính thông thường; - Các văn bản nội bộ của một cơ quan; - Các văn bản khác g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Ký số trên văn bản điện tử
  • 1. Các quy định chung về ký số trên văn bản điện tử
  • a) Ký số trên văn bản điện tử có thể được thực hiện đối với các loại văn bản:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ký số trên văn bản điện tử
  • 1. Các quy định chung về ký số trên văn bản điện tử
  • a) Ký số trên văn bản điện tử có thể được thực hiện đối với các loại văn bản:
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số 1. Chữ ký số được xem là chữ ký điện tử an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số của thuê bao; b) Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Giá trị pháp lý của văn bản được ký số 1. Đối với văn bản phát hành chính thức của cơ quan Giá trị pháp lý của văn bản đã ký số được công nhận khi tất cả các điều kiện sau được đáp ứng: a) Loại văn bản được ký số phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử; b) Chữ ký số được đảm bảo an toàn và được kiểm tra tính xác thực t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đăng ký, tiếp nhận, cấp phát, gia hạn chứng thư số 1. Thủ tục đăng ký cấp mới: a) Chứng thư số cho cá nhân: Cá nhân là công chức, viên chức có nhu cầu giao dịch điện tử sử dụng Mẫu 02 của Phụ lục kèm theo Quy chế này ghi đầy đủ thông tin và có xác nhận của người đứng đầu cơ quan quản lý trực tiếp để đăng ký cấp chứng thư số gử...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Giá trị pháp lý của văn bản được ký số
  • 1. Đối với văn bản phát hành chính thức của cơ quan
  • Giá trị pháp lý của văn bản đã ký số được công nhận khi tất cả các điều kiện sau được đáp ứng:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Đăng ký, tiếp nhận, cấp phát, gia hạn chứng thư số
  • 1. Thủ tục đăng ký cấp mới:
  • a) Chứng thư số cho cá nhân:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Giá trị pháp lý của văn bản được ký số
  • 1. Đối với văn bản phát hành chính thức của cơ quan
  • Giá trị pháp lý của văn bản đã ký số được công nhận khi tất cả các điều kiện sau được đáp ứng:
Target excerpt

Điều 11. Đăng ký, tiếp nhận, cấp phát, gia hạn chứng thư số 1. Thủ tục đăng ký cấp mới: a) Chứng thư số cho cá nhân: Cá nhân là công chức, viên chức có nhu cầu giao dịch điện tử sử dụng Mẫu 02 của Phụ lục kèm theo Quy...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng chứng thư số để đảm bảo an toàn thông tin 1. Để tăng cường tính bảo mật khi gửi nhận tài liệu qua môi trường mạng, các thuê bao có thể sử dụng chứng thư số được để mã hóa tài liệu; Việc mã hóa được thực hiện bằng phần mềm do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp. 2. Khi cần thiết, các máy chủ, thiết bị quan trọng trong hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số. 2. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mật”. 3. Thông báo kịp thời cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp quy đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân loại chứng thư số Chứng thư số cho cá nhân; Chứng thư số cho cơ quan, tổ chức; Chứng thư số cho thiết bị, dịch vụ, phần mềm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của thuê bao
  • 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số.
  • 2. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mật”.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân loại chứng thư số
  • Chứng thư số cho cá nhân;
  • Chứng thư số cho cơ quan, tổ chức;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của thuê bao
  • 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số.
  • 2. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mật”.
Target excerpt

Điều 7. Phân loại chứng thư số Chứng thư số cho cá nhân; Chứng thư số cho cơ quan, tổ chức; Chứng thư số cho thiết bị, dịch vụ, phần mềm.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch, lộ trình triển khai, ứng dụng chữ ký số trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Biên soạn ban hành lại Quy chế tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin điện tử, trong đó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Hướng dẫn xây dựng Quy chế quản lý sử dụng chứng thư số tại các cơ quan, đơn vị. 2. Hướng dẫn, tập huấn cho cán bộ văn thư và công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị về cách tổ chức, bảo quản hồ sơ công việc điện tử, quy định việc giao nộp tài liệu lưu trữ điện tử. 3. Chủ trì, phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng được cấp chứng thư số 1. Căn cứ yêu cầu đảm bảo an toàn và xác thực thông tin trong giao dịch điện tử phục vụ nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị để đề xuất cấp chứng thư số cho thuê bao thuộc quyền quản lý. 2. Xây dựng, ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức khi tiếp nhận các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số Khi tiếp nhận các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số từ chứng thư số chuyên dùng của các thuê bao thuộc hệ thống chính trị, người nhận là cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: 1. Sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh căn cứ các quy định của Quy chế này để tổ chức triển khai thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế cho Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương và có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 06 năm 2017.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký: Đặng Minh Hưng...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý và sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các cơ quan nhà nước tỉnh Bình Dương có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. “Chứng thư số” là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp. 2. “Chứng thư số chuyên dùng” là chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng cấp. 3. “Chữ ký số” là một dạng chữ ký điện tử được tạo ra bằng sự biến đổi một thông điệp dữ liệ...
Điều 4. Điều 4. Giá trị pháp lý của chữ ký số 1. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần có chữ ký thì yêu cầu đối với một thông điệp dữ liệu được xem là đáp ứng nếu thông điệp dữ liệu đó được ký bằng chữ ký số. 2. Trong trường hợp pháp luật quy định văn bản cần được đóng dấu của cơ quan, tổ chức thì yêu cầu đó đối với một thông điệp d...