Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
69/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
56/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2015; gồm các nội dung chủ yếu sau: 1. Chỉ tiêu về kinh tế: Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP) tăng 13% so với năm 2014. Tỷ trọng các ngành công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, nông – lâm nghiệp và thủy sản trong cơ cấu kinh tế tương ứng đạt 60,3% – 37,0% – 2,7%. G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2015; gồm các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Chỉ tiêu về kinh tế:
- Tổng sản phẩm trong tỉnh (GDP) tăng 13% so với năm 2014.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Mi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện, phấn đấu hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Left: Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy... Right: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, các sở, ban, ngành, đoàn thể, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện...
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong giao dịch điện tử và các hoạt động bảo mật thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Việc sử dụng chứng thư số công cộng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ Dầu Một và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong giao dịch điện tử và các hoạt động bảo mật thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Việc sử dụng chứng thư số công cộng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các thuê bao chứng thư số chuyên dùng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm người quản lý thuê bao; 2. Tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh tiếp nhận sử dụng các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số từ chứng thư số chuyên dùng của các thuê bao thuộc hệ thống chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử. Văn bản điện tử: là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu. 2. Hệ thống mật mã không đối xứng: hệ thống mã hóa dữ liệu, trong đó, người sử dụng được cấp một cặp khóa bất đối xứng: một kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đầu mối quản lý chứng thư số 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao thuộc các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Trung tâm Thông tin điện tử trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp giúp Giám đốc Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng được cấp chứng thư số 1. Các đối tượng được cấp chứng thư số: a) Người có thẩm quyền của các cơ quan: - Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy trình đăng ký cấp phát, gia hạn chứng thư số 1. Người thuộc đối tượng được cấp chứng thư số lập đề nghị cấp chứng thư số (theo Mẫu Số 01 ban hành kèm theo Quy chế này) gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông. Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho người có thẩm quyền của cơ quan theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu hồi chứng thư số 1. Chứng thư số được thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Chứng thư số hết hạn sử dụng; b) Thuê bao nghỉ hưu, nghỉ việc hoặc thay đổi vị trí công tác không còn thuộc đối tượng sử dụng chứng thư số; c) Thuê bao nguyên là người có thẩm quyền của cơ quan, tổ chức theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh, cập nhật thông tin trên chứng thư số 1. Thuê bao chỉ được xem xét điều chỉnh, cập nhật thông tin trên chứng thư số nếu thiết bị lưu khóa bí mật chưa bị thất lạc, sao chép hoặc sử dụng ngoài ý muốn, trong các trường hợp sau: a) Thuê bao quên mật khẩu truy cập, sử dụng chứng thư số hoặc thuê bao bị khóa quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Duy trì, cập nhật cơ sở dữ liệu chứng thư số: Trung tâm Thông tin điện tử có trách nhiệm cập nhật các dữ liệu về cấp mới, thay đổi, thu hồi chứng thư số và công bố trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh. Trung tâm phải thực hiện các biện pháp đảm bảo duy trì cơ sở dữ liệu chứng thư số, phục vụ các yêu cầu tra cứu chứng thư số, xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III SỬ DỤNG CHỨNG THƯ SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ký số trên văn bản điện tử 1. Các quy định chung về ký số trên văn bản điện tử a) Ký số trên văn bản điện tử có thể được thực hiện đối với các loại văn bản: - Văn bản chính thức do cơ quan nhà nước phát hành: văn bản quy phạm pháp luật, văn bản hành chính thông thường; - Các văn bản nội bộ của một cơ quan; - Các văn bản khác g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện đảm bảo an toàn cho chữ ký số 1. Chữ ký số được xem là chữ ký điện tử an toàn khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Chữ ký số được tạo ra bằng việc sử dụng khóa bí mật tương ứng với khóa công khai ghi trên chứng thư số của thuê bao; b) Chữ ký số được tạo ra trong thời gian chứng thư số có hiệu lực và kiểm tra được bằng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giá trị pháp lý của văn bản được ký số 1. Đối với văn bản phát hành chính thức của cơ quan Giá trị pháp lý của văn bản đã ký số được công nhận khi tất cả các điều kiện sau được đáp ứng: a) Loại văn bản được ký số phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử; b) Chữ ký số được đảm bảo an toàn và được kiểm tra tính xác thực t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sử dụng chứng thư số để đảm bảo an toàn thông tin 1. Để tăng cường tính bảo mật khi gửi nhận tài liệu qua môi trường mạng, các thuê bao có thể sử dụng chứng thư số được để mã hóa tài liệu; Việc mã hóa được thực hiện bằng phần mềm do Ban Cơ yếu Chính phủ cung cấp. 2. Khi cần thiết, các máy chủ, thiết bị quan trọng trong hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp chính xác và đầy đủ các thông tin liên quan đến việc cấp chứng thư số. 2. Quản lý và sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật theo chế độ quản lý bí mật nhà nước ở cấp độ “Tối mật”. 3. Thông báo kịp thời cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thu hồi chứng thư số của mình trong trường hợp quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch, lộ trình triển khai, ứng dụng chữ ký số trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; b) Biên soạn ban hành lại Quy chế tổ chức và chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin điện tử, trong đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Hướng dẫn xây dựng Quy chế quản lý sử dụng chứng thư số tại các cơ quan, đơn vị. 2. Hướng dẫn, tập huấn cho cán bộ văn thư và công chức, viên chức các cơ quan, đơn vị về cách tổ chức, bảo quản hồ sơ công việc điện tử, quy định việc giao nộp tài liệu lưu trữ điện tử. 3. Chủ trì, phối hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc đối tượng được cấp chứng thư số 1. Căn cứ yêu cầu đảm bảo an toàn và xác thực thông tin trong giao dịch điện tử phục vụ nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị để đề xuất cấp chứng thư số cho thuê bao thuộc quyền quản lý. 2. Xây dựng, ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức khi tiếp nhận các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số Khi tiếp nhận các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số từ chứng thư số chuyên dùng của các thuê bao thuộc hệ thống chính trị, người nhận là cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm: 1. Sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh căn cứ các quy định của Quy chế này để tổ chức triển khai thực hiện. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.