Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức giá hỗ trợ khi xét giao đất ở cho người có công vối cách mạng
96/2003/QĐ.UB
Right document
V/v sửa đổi khoản 3 Điều 8 của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 24-9-1996 của UBNĐ tỉnh Nghệ An
15/2000/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức giá hỗ trợ khi xét giao đất ở cho người có công vối cách mạng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v sửa đổi khoản 3 Điều 8 của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 24-9-1996 của UBNĐ tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v sửa đổi khoản 3 Điều 8 của bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 24-9-1996 của UBNĐ tỉnh Nghệ An
- Về việc điều chỉnh mức giá hỗ trợ khi xét giao đất ở cho người có công vối cách mạng
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức giá hỗ trợ đối với đất khi xét cấp đất ở cho đối tượng là người có công với cách mạng đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 25/9/1996 và Quyết định số 15/2000/ QĐ-UB ngày 07/3/2000 như sau: 1. Mức giá đất hỗ trợ: - Đất ở đô thị, mức giá hỗ trợ tối đa không quá: 450.000 đồng/m 2 . - Đất ở n...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi mức giá hỗ trợ đối với đất ở đô thị quy định tại khoản 3 điều 8 của bản Quy định kèm theo Quyết định số 3514/QĐ- UB ngày 24-9-1996 của UBND tỉnh Nghệ An V/v hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau: - Đất ở đô thị giá hỗ trợ tối đa không quá 270.000đ/m 2 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Sửa đổi mức giá hỗ trợ đối với đất ở đô thị quy định tại khoản 3 điều 8 của bản Quy định kèm theo Quyết định số 3514/QĐ
- UB ngày 24-9-1996 của UBND tỉnh Nghệ An V/v hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau:
- Điều chỉnh mức giá hỗ trợ đối với đất khi xét cấp đất ở cho đối tượng là người có công với cách mạng đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 25/9/1996 và Quyết định số 15/2000...
- 1. Mức giá đất hỗ trợ:
- - Đất ở nông thôn, mức giá hỗ trợ tối đa không quá: 45.000 đồng/m 2 .
- Left: - Đất ở đô thị, mức giá hỗ trợ tối đa không quá: 450.000 đồng/m 2 . Right: - Đất ở đô thị giá hỗ trợ tối đa không quá 270.000đ/m 2 .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định khác tại Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 24/9/1996 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định khác tại Quyết định số 3514/QĐ-UB ngày 25-9-1996 của UBND tỉnh vẫn có hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND- UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Lao động Thương binh và Xã hội
- Cục trưởng Cục Thuế
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND Right: Điều 3: Các ông: Chánh văn phòng