Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
32/2014/QĐ-UBND
Right document
Về chế độ hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
20/2014/NQ-HĐND8
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Về chế độ hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Ngoài khoản chi hỗ trợ theo quy định của Trung ương, hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương sẽ hỗ trợ thêm cho các hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình gồm: 1. Chế độ hỗ trợ: a) Hỗ trợ thêm cho người đìn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn chế độ hỗ trợ đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau: Ngoài khoản chi hỗ trợ theo quy định của Trung ương, hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương sẽ hỗ trợ thêm cho các hoạt động dân số - kế hoạch hóa gia đình, gồm: 1. Hỗ trợ người đình sản (triệt sản) và cơ sở y t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 250 hộ) theo từng khu vực:
- Uyên: 0,25 lần mức lương cơ sở/người/tháng;
- 1. Chế độ hỗ trợ:
- Kế hoạch hóa gia đình với các khoản chi như sau:
- Left: Điều 1 . Ban hành chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Right: Điều 1. Phê chuẩn chế độ hỗ trợ đối với công tác dân số - kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:
- Left: a) Hỗ trợ thêm cho người đình sản (triệt sản) và cơ sở y tế thực hiện dịch vụ đình sản (triệt sản): Right: 1. Hỗ trợ người đình sản (triệt sản) và cơ sở y tế thực hiện dịch vụ đình sản:
- Left: b) Hỗ trợ cho cộng tác viên dân số (01 Cộng tác viên phụ trách từ 150 hộ - 250 hộ) gồm những khu vực: Right: 2. Hỗ trợ cho cộng tác viên dân số (01 cộng tác viên phụ trách từ 150 hộ -
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc khen thưởng đúng đối tượng theo Quyết định này. 3. Nguồn kinh phí Trung ương và kinh phí địa phương hỗ trợ cho chương trình mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
- 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc khen thưởng đúng đối tượng theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số - Kế hoạch hó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND7 ngày 07 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Left: Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số Right: Điều 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2009/NQ-HĐND7 ngày 07 tháng 4 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VII về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh B...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố