Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
32/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015
42/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015
- Về chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Ngoài khoản chi hỗ trợ theo quy định của Trung ương, hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương sẽ hỗ trợ thêm cho các hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình gồm: 1. Chế độ hỗ trợ: a) Hỗ trợ thêm cho người đìn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Ngoài khoản chi hỗ trợ theo quy định của Trung ương, hàng năm từ nguồn ngân sách địa phương sẽ hỗ trợ thêm cho các hoạt động Dân số - Kế hoạch hóa gia đình gồm:
- 1. Chế độ hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ thêm cho người đình sản (triệt sản) và cơ sở y tế thực hiện dịch vụ đình sản (triệt sản):
- Left: Điều 1 . Ban hành chế độ, chính sách hỗ trợ đối với công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chính sách hỗ trợ di dời các cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp vào các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2015.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành. 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc khen thưởng đúng đối tượng theo Quyết định này. 3. Nguồn kinh phí Trung ương và kinh phí địa phương hỗ trợ cho chương trình mục tiêu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chính sách hỗ trợ di dời thực hiện “Đề án sắp xếp và phát triển các cụm công nghiệp sản xuất nước đá trên địa bàn thành phố Phan Thiết đến năm 2010”; Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 61/2005/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Chính sách hỗ trợ di dời thực hiện “Đề án sắp xếp và phát triển các...
- Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Chính sách hỗ trợ di dời thực hiện “Đề án sắp xếp và phát triển các cụm công nghiệp sản xuất nước đá...
- Quyết định số 1487/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2008 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ di dời các cơ sở chế biến thủy sản vào khu quy hoạch tập trung trên địa bàn thành phố Phan Thiết.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- 1. Giao Sở Tài chính hướng dẫn xây dựng, kiểm tra việc quản lý và sử dụng kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
- 2. Giao Sở Y tế, Sở Nội vụ hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc khen thưởng đúng đối tượng theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số - Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số - Kế hoạch hó...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về công tác Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND ngày 16/6/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành chính sách khen thưởng về công tác Dân số
- Kế hoạch hóa gia đình trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bình Thuận, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh Bình Thuận, Chủ tịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát t...
- Chi nhánh Bình Thuận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
Unmatched right-side sections