Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v điều chỉnh Quyết định số 29/1998/QĐ.UB ngày 6/3/1998 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh Quyết định số 29/1998/QĐ.UB ngày 6/3/1998 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay điều chỉnh nội dung tại điều 1, trong quyết định số 29/1998/QĐ.UB ngày 6/3/1998 của UBND tỉnh V/v quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. Cụ thể như sau: - Sở Khoa học Công nghệ Môi trường quản lý vệ sinh môi trường chung ở đô thị và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh; Sở Nông nghiệp – PTNT triển khai thực hiện quản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây : 1. Mục tiêu Chương trình : a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, với các nội dung chủ yếu sau đây :
  • 1. Mục tiêu Chương trình :
  • a) Trong giai đoạn đến năm 2000 : nâng tỷ lệ người được sử dụng nước sạch lên khoảng 45%, cải thiện vệ sinh môi trường, ưu tiên vùng biên giới, hải đảo, dân tộc ít người và các vùng nông thôn khó k...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay điều chỉnh nội dung tại điều 1, trong quyết định số 29/1998/QĐ.UB ngày 6/3/1998 của UBND tỉnh V/v quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia. Cụ thể như sau:
  • Sở Khoa học Công nghệ Môi trường quản lý vệ sinh môi trường chung ở đô thị và các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
  • Sở Nông nghiệp – PTNT triển khai thực hiện quản lý công tác vệ sinh môi trường nông thôn, quản lý đầu tư nguồn nước sạch vùng nông thôn.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Sở Nông nghiệp – PTNT căn cứ quyết định 237/1998/QĐ-TTg ngày 3/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ lập quy hoạch và kế hoạch để thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện : 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựng dự án cụ thể và trình duyệt theo các quy định hiện hành. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện :
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, cùng với Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các Bộ, ngành, địa phương có liên quan, lựa chọn các vùng thiếu nước uống theo thứ tự ưu tiên, hướng dẫn xây dựn...
  • kiểm tra, đôn đốc các ngành và các địa phương thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Sở Nông nghiệp – PTNT căn cứ quyết định 237/1998/QĐ-TTg ngày 3/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ lập quy hoạch và kế hoạch để thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng HĐND – UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/QĐ-TTg ngày 14 tháng 01 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chương trình mục tiêu Quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn được quản lý theo đúng những quy định tại Quyết định số 531/TTg ngày 08 tháng 8 năm 1996 và Quyết định số 05/1998/Q...
  • Thông tư liên Bộ số 06/TT-LB-KH-TC ngày 29 tháng 4 năm 1997 và các quy định hiện hành liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các Ông Chánh Văn phòng HĐND – UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 4 Điều 4 . Các Bộ trưởng : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng Ban Chỉ đạo Quốc gia về cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường và Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.