Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 52

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư các dự án công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương có liên quan thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được áp dụng đối với cá nhân, đơn vị trực thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ và Đơn vị quản lý đường bộ; 2. Phạm vi tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Hệ thống đường quốc lộ (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Tuần đường : Hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của Đơn vị bảo trì đường bộ và cá nhân thuộc đơn vị này khi được giao thực hiện nhiệm vụ. - Tuần kiểm đường bộ: là hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ: 1. Công tác tuần đường: a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ở Đơn vị bảo trì đường bộ, thực hiện nhiệm vụ trên các tuyến đường được phân cấp quản lý. b) Nhiệm vụ tuần đường bao gồm: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (thông qua chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn và báo cáo kịp thời); b) Đối với công trình đường bộ trên các...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (thông qua chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (thông qua chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn...
Target excerpt

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý; b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý;
Added / right-side focus
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
  • 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
  • a) Phân tích đánh giá hiện trạng;
Removed / left-side focus
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý;
  • b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm, báo cáo Đơn vị bảo trì đường bộ và Tuần kiểm viên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ Right: Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Left: 2. Tuần kiểm viên: Right: c) Quan điểm, mục tiêu;
Target excerpt

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường: a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm; b) Báo cáo kịp thời hành vi vi phạm, sự cố gây mất an toàn giao thông và kết quả xử lý ban đầu cho Đơn v...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm;
Target excerpt

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của Đơn vị Bảo trì đường bộ 1. Đơn vị bảo trì đường bộ bố trí đủ số lượng nhân viên tuần đường theo Quy định này, có quyết định giao nhiệm vụ cho nhân viên tuần đường. 2. Hàng ngày, Đơn vị bảo trì đường bộ xử lý các kiến nghị và nội dung trong Nhật ký tuần đường. 3. Hàng tháng tổng hợp và báo cáo công tác bảo trì đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý đường bộ 1. Kiểm tra, chỉ đạo Tuần kiểm viên và Đơn vị bảo trì đường bộ thực hiện tốt công tác bảo trì đường bộ, công tác đảm bảo an toàn giao thông, công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Bố trí đủ số lượng Tuần kiểm viên để thực hiện nhiệm vụ theo quy định, có quyết...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý đường bộ
  • 1. Kiểm tra, chỉ đạo Tuần kiểm viên và Đơn vị bảo trì đường bộ thực hiện tốt công tác bảo trì đường bộ, công tác đảm bảo an toàn giao thông, công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
  • 2. Bố trí đủ số lượng Tuần kiểm viên để thực hiện nhiệm vụ theo quy định, có quyết định giao nhiệm vụ cho Tuần kiểm viên
Added / right-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý đường bộ
  • 1. Kiểm tra, chỉ đạo Tuần kiểm viên và Đơn vị bảo trì đường bộ thực hiện tốt công tác bảo trì đường bộ, công tác đảm bảo an toàn giao thông, công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đư...
  • 2. Bố trí đủ số lượng Tuần kiểm viên để thực hiện nhiệm vụ theo quy định, có quyết định giao nhiệm vụ cho Tuần kiểm viên
Target excerpt

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác phối hợp với các cơ quan chức năng Khi phát hiện các sự cố, vi phạm quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: 1. Tuần Kiểm viên báo cáo về Cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan chức năng có thẩm quyền để có ngay biện pháp xử lý ban đầu. 2. Cơ quan quản lý đường bộ và cơ quan liên quan phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TUẦN KIỂM ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình độ, năng lực của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5 (năm) trở lên; hiểu biết pháp luật, có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và giải thích pháp luật về giao thông đường bộ và các quy định khác của ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm 1. Nhân viên tuần đường phụ trách một đoạn tuyến hoặc công trình cầu, hầm phù hợp nội dung, nhiệm vụ tuần đường; chiều dài đoạn tuyến quy định như sau: a) Đường cấp I, II: từ 20km đến 25km/người; b) Đường cấp III: từ 25km đến 30km/người đối với đường qua đô thị; từ 30 đến 35km/người đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trang phục, thiết bị phục vụ nhiệm vụ tuần đường 1. Khi thực hiện nhiệm vụ, nhân viên tuần đường phải mặc trang phục và mang theo các trang thiết bị sau đây: a) Quần áo đồng phục, quần âu màu ghi xám, áo màu ghi xám; phía trên túi áo bên trái có lô gô “Đơn vị bảo trì đường bộ” hoặc tên công ty và hàng chữ “Tuần đường” màu xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần kiểm 1. Trang phục của nam: a) Áo màu xanh nước biển ngắn tay (dài tay), cổ bẻ; áo có 07 cúc (05 cúc để cài áo, 02 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm ; hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữa; vạt áo cho vào trong quần; phía t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguồn kinh phí thực hiện Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ căn cứ vào số lượng đoạn đường trực tiếp duy tu, sửa chữa, quản lý và điều kiện thực tế để xây dựng số lượng biên chế, kinh phí hằng năm phục vụ cho công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân, đơn vị Các đơn vị, cá nhân thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ khi được giao nhiệm vụ tuần đường, tuần kiểm cần nghiêm túc thực hiện nhiệm vụ được giao, chấp hành nghiêm các quy định về Luật giao thông đường bộ và các quy định khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Chương II Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...
Điều 4. Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...
Chương III Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ