Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Khoản 3, Khoản 4, Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau: "3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất dành ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Khoản 3, Khoản 4, Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "3. Đối với đường bộ xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo, chủ đầu tư phải xác định giới hạn đất dành cho đường bộ và thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư các dự án công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương có liên quan thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ T...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư các dự án công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2013.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được áp dụng đối với cá nhân, đơn vị trực thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ và Đơn vị quản lý đường bộ; 2. Phạm vi tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Hệ thống đường quốc lộ (đ...

Open section

Điều 25b.

Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây: a) Điểm trông, giữ xe ô tô phục vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25b. Sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông
  • 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường không vào mục đích giao thông không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.
  • 2. Lòng đường được phép sử dụng tạm thời không vào mục đích giao thông trong các trường hợp dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được áp dụng đối với cá nhân, đơn vị trực thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ và Đơn vị quản lý đường bộ;
  • 2. Phạm vi tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Hệ thống đường quốc lộ (được ủy thác quản lý), đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện, đường xã
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Tuần đường : Hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của Đơn vị bảo trì đường bộ và cá nhân thuộc đơn vị này khi được giao thực hiện nhiệm vụ. - Tuần kiểm đường bộ: là hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

Điều 25c.

Điều 25c. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông, giữ xe có thu phí không được gây mất trật tự, an toàn giao thông. 2. Vị trí hè phố, lòng đường được phép sử dụng tạm thời có kết cấu chịu lực phù hợp với trường hợp được phép sử dụng tạm thời và phải đá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25c. Sử dụng tạm thời một phần hè phố, lòng đường để trông, giữ xe
  • 1. Việc sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để trông, giữ xe có thu phí không được gây mất trật tự, an toàn giao thông.
  • 2. Vị trí hè phố, lòng đường được phép sử dụng tạm thời có kết cấu chịu lực phù hợp với trường hợp được phép sử dụng tạm thời và phải đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • - Tuần đường : Hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của Đơn vị bảo trì đường bộ và cá nhân thuộc đơn vị này khi được giao thực hiện nhiệm vụ.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ: 1. Công tác tuần đường: a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ở Đơn vị bảo trì đường bộ, thực hiện nhiệm vụ trên các tuyến đường được phân cấp quản lý. b) Nhiệm vụ tuần đường bao gồm: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng...

Open section

Điều 25d.

Điều 25d. Xử lý các trường hợp đã được cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố 1. Trường hợp đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng, khi hết thời hạn được phép sử dụng phải thực hiện lại thủ tục xin cấp phép. 2. Trường hợp khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25d. Xử lý các trường hợp đã được cấp phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố
  • Trường hợp đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng, khi hết thời hạn được phép sử dụng phải thực hiện...
  • Trường hợp không đáp ứng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 25a, Khoản 2, Khoản 3 Điều 25b và Khoản 2 Điều 25c Nghị định này, được phép tiếp tục sử dụng không quá 30 ngày, kể từ ngày Nghị định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định chung về công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ:
  • 1. Công tác tuần đường:
  • a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ở Đơn vị bảo trì đường bộ, thực hiện nhiệm vụ trên các tuyến đường được phân cấp quản lý.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (thông qua chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn và báo cáo kịp thời); b) Đối với công trình đường bộ trên các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý; b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường: a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm; b) Báo cáo kịp thời hành vi vi phạm, sự cố gây mất an toàn giao thông và kết quả xử lý ban đầu cho Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của Đơn vị Bảo trì đường bộ 1. Đơn vị bảo trì đường bộ bố trí đủ số lượng nhân viên tuần đường theo Quy định này, có quyết định giao nhiệm vụ cho nhân viên tuần đường. 2. Hàng ngày, Đơn vị bảo trì đường bộ xử lý các kiến nghị và nội dung trong Nhật ký tuần đường. 3. Hàng tháng tổng hợp và báo cáo công tác bảo trì đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý đường bộ 1. Kiểm tra, chỉ đạo Tuần kiểm viên và Đơn vị bảo trì đường bộ thực hiện tốt công tác bảo trì đường bộ, công tác đảm bảo an toàn giao thông, công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Bố trí đủ số lượng Tuần kiểm viên để thực hiện nhiệm vụ theo quy định, có quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác phối hợp với các cơ quan chức năng Khi phát hiện các sự cố, vi phạm quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: 1. Tuần Kiểm viên báo cáo về Cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan chức năng có thẩm quyền để có ngay biện pháp xử lý ban đầu. 2. Cơ quan quản lý đường bộ và cơ quan liên quan phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TUẦN KIỂM ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình độ, năng lực của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5 (năm) trở lên; hiểu biết pháp luật, có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và giải thích pháp luật về giao thông đường bộ và các quy định khác của ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm 1. Nhân viên tuần đường phụ trách một đoạn tuyến hoặc công trình cầu, hầm phù hợp nội dung, nhiệm vụ tuần đường; chiều dài đoạn tuyến quy định như sau: a) Đường cấp I, II: từ 20km đến 25km/người; b) Đường cấp III: từ 25km đến 30km/người đối với đường qua đô thị; từ 30 đến 35km/người đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trang phục, thiết bị phục vụ nhiệm vụ tuần đường 1. Khi thực hiện nhiệm vụ, nhân viên tuần đường phải mặc trang phục và mang theo các trang thiết bị sau đây: a) Quần áo đồng phục, quần âu màu ghi xám, áo màu ghi xám; phía trên túi áo bên trái có lô gô “Đơn vị bảo trì đường bộ” hoặc tên công ty và hàng chữ “Tuần đường” màu xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần kiểm 1. Trang phục của nam: a) Áo màu xanh nước biển ngắn tay (dài tay), cổ bẻ; áo có 07 cúc (05 cúc để cài áo, 02 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm ; hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữa; vạt áo cho vào trong quần; phía t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguồn kinh phí thực hiện Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ căn cứ vào số lượng đoạn đường trực tiếp duy tu, sửa chữa, quản lý và điều kiện thực tế để xây dựng số lượng biên chế, kinh phí hằng năm phục vụ cho công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân, đơn vị Các đơn vị, cá nhân thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ khi được giao nhiệm vụ tuần đường, tuần kiểm cần nghiêm túc thực hiện nhiệm vụ được giao, chấp hành nghiêm các quy định về Luật giao thông đường bộ và các quy định khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.