Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ đầu tư các dự án công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bình Dương có liên quan thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được áp dụng đối với cá nhân, đơn vị trực thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ và Đơn vị quản lý đường bộ; 2. Phạm vi tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: Hệ thống đường quốc lộ (đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Tuần đường : Hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của Đơn vị bảo trì đường bộ và cá nhân thuộc đơn vị này khi được giao thực hiện nhiệm vụ. - Tuần kiểm đường bộ: là hoạt động tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ TUẦN TRA, KIỂM TRA BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định chung về công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ: 1. Công tác tuần đường: a) Nhân viên tuần đường được bố trí chuyên trách hoặc kiêm nhiệm ở Đơn vị bảo trì đường bộ, thực hiện nhiệm vụ trên các tuyến đường được phân cấp quản lý. b) Nhiệm vụ tuần đường bao gồm: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tuần tra, kiểm tra phạm vi đất của đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Phát hiện tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường bộ, các công trình khác ảnh hưởng đến an toàn giao thông và tai nạn, ùn tắc giao thông (thông qua chụp ảnh hiện trạng hư hỏng, tai nạn và báo cáo kịp thời); b) Đối với công trình đường bộ trên các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ 1. Nhân viên tuần đường: a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý; b) Phát hiện kịp thời hành vi vi phạm quy định về quản lý, bảo vệ hành lang an toàn đường bộ; lập biên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này áp dụng từ ngày 15 tháng 8 năm 2011. 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu phát hiện có khó khăn, vướng mắc trong lĩnh vực nào thì Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này áp dụng từ ngày 15 tháng 8 năm 2011.
  • 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tuần tra, kiểm tra hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Nhân viên tuần đường:
  • a) Thống kê, nắm rõ hệ thống cọc mốc giải phóng mặt bằng, cọc mốc lộ giới, hiện trạng phạm vi hành lang an toàn đường bộ của đoạn tuyến được giao quản lý;
Target excerpt

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này áp dụng từ ngày 15 tháng 8 năm 2011. 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký. 3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu phát hiện có khó khăn, vướng mắ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường: a) Chủ động nhắc nhở, giải thích, hướng dẫn các đối tượng vi phạm chấp hành quy định của pháp luật nhằm ngăn chặn ngay từ ban đầu hành vi vi phạm; b) Báo cáo kịp thời hành vi vi phạm, sự cố gây mất an toàn giao thông và kết quả xử lý ban đầu cho Đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ của Đơn vị Bảo trì đường bộ 1. Đơn vị bảo trì đường bộ bố trí đủ số lượng nhân viên tuần đường theo Quy định này, có quyết định giao nhiệm vụ cho nhân viên tuần đường. 2. Hàng ngày, Đơn vị bảo trì đường bộ xử lý các kiến nghị và nội dung trong Nhật ký tuần đường. 3. Hàng tháng tổng hợp và báo cáo công tác bảo trì đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cơ quan quản lý đường bộ 1. Kiểm tra, chỉ đạo Tuần kiểm viên và Đơn vị bảo trì đường bộ thực hiện tốt công tác bảo trì đường bộ, công tác đảm bảo an toàn giao thông, công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. 2. Bố trí đủ số lượng Tuần kiểm viên để thực hiện nhiệm vụ theo quy định, có quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công tác phối hợp với các cơ quan chức năng Khi phát hiện các sự cố, vi phạm quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ: 1. Tuần Kiểm viên báo cáo về Cơ quan quản lý đường bộ và các cơ quan chức năng có thẩm quyền để có ngay biện pháp xử lý ban đầu. 2. Cơ quan quản lý đường bộ và cơ quan liên quan phối hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG TUẦN KIỂM ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trình độ, năng lực của Nhân viên tuần đường, Tuần kiểm viên 1. Nhân viên tuần đường có trình độ chuyên môn từ trung cấp nghề chuyên ngành đường bộ hoặc công nhân bậc 5 (năm) trở lên; hiểu biết pháp luật, có năng lực tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn và giải thích pháp luật về giao thông đường bộ và các quy định khác của ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức hoạt động tuần đường, tuần kiểm 1. Nhân viên tuần đường phụ trách một đoạn tuyến hoặc công trình cầu, hầm phù hợp nội dung, nhiệm vụ tuần đường; chiều dài đoạn tuyến quy định như sau: a) Đường cấp I, II: từ 20km đến 25km/người; b) Đường cấp III: từ 25km đến 30km/người đối với đường qua đô thị; từ 30 đến 35km/người đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trang phục, thiết bị phục vụ nhiệm vụ tuần đường 1. Khi thực hiện nhiệm vụ, nhân viên tuần đường phải mặc trang phục và mang theo các trang thiết bị sau đây: a) Quần áo đồng phục, quần âu màu ghi xám, áo màu ghi xám; phía trên túi áo bên trái có lô gô “Đơn vị bảo trì đường bộ” hoặc tên công ty và hàng chữ “Tuần đường” màu xanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trang phục, thiết bị phục vụ công tác tuần kiểm 1. Trang phục của nam: a) Áo màu xanh nước biển ngắn tay (dài tay), cổ bẻ; áo có 07 cúc (05 cúc để cài áo, 02 cúc cài túi áo phía trên), cúc áo bằng nhựa cùng với màu vải áo, đường kính 1,3 cm ; hai túi áo ngực có nắp, túi áo may nổi có nẹp giữa; vạt áo cho vào trong quần; phía t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nguồn kinh phí thực hiện Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ căn cứ vào số lượng đoạn đường trực tiếp duy tu, sửa chữa, quản lý và điều kiện thực tế để xây dựng số lượng biên chế, kinh phí hằng năm phục vụ cho công tác tuần đường, tuần kiểm đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân, đơn vị Các đơn vị, cá nhân thuộc Đơn vị bảo trì đường bộ, Cơ quan quản lý đường bộ khi được giao nhiệm vụ tuần đường, tuần kiểm cần nghiêm túc thực hiện nhiệm vụ được giao, chấp hành nghiêm các quy định về Luật giao thông đường bộ và các quy định khác trong quá trình thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất (K) để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) là tỷ lệ giữa giá đất chuyển nhượng thực tế (mang tính phổ biến) trên t...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức của hộ gia đình, cá nhân. 2. Xác định đơn giá cho thuê đất mới của các tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài; hộ gia đình, cá nhân. 3. Xác định lại đơn giá thuê đất của các tổ chức ki...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng không áp dụng 1. Các trường hợp đất do cơ quan Nhà nước quản lý; đất do Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng nay giao lại cho tổ chức, cá nhân mà không thông qua hình thức đấu giá. 2. Đất thuộc các doanh nghiệp Nhà nước quản lý nay tiến hành cổ phần hóa. 3. Các dự án có phương án bồi thường, giải phóng mặt bằng được...
Điều 4. Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất (K) 1. Đối với thị xã Thủ Dầu Một STT Loại đất Hệ số điều chỉnh (K) 1 Đất trồng lúa nước và đất trồng cây hàng năm còn lại 3.00 2 Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác 3.00 3 Đất rừng sản xuất 3.00 4 Đất nuôi trồng thủy sản 3.00 5 Đất ở tại nông thôn và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp t...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xác định giá các loại đất theo hệ số điều chỉnh giá đất Giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường, hỗ trợ về đất và tính khấu trừ tiền bồi thường, hỗ trợ về đất được xác định bằng cách lấy giá đất quy định tại Bảng giá các loại đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định và công bố hàng năm nhân (...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện Căn cứ phạm vi, đối tượng thực hiện và các quy định của pháp luật liên quan, Sở Tài chính, Cục Thuế và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm: 1. Sở Tài chính: xác định giá đất để tính đơn giá thuê đất, theo dõi việc xác định giá đất để tính tiền bồi thường, hỗ trợ về đất cho từng dự án cụ thể thuộc...
Điều 7. Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.