Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
37/2014/QĐ-UBND
Right document
về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
534/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc điều chỉnh tỉ lệ điều tiết và quản lý, sử dụng nguồn thu ngày công lao động công ích
- Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở. 2. Hạn mức quy định tại quyết định này là cơ sở để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: a) Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở; b) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay điều chỉnh tỉ lệ điều tiết từ nguồn huy động bằng tiền ngày công lao động công ích của Ngân sách xã như sau: Trong mục b) Thu điều tiết nằm trong phần B.- Thu ngân sách xã của bản quy định tạm thời về chế độ quản lý ngân sách xã, ban hành kèm theo quyết định số 1140/QĐ-UB ngày 16/12/1991 của Ủy ban nhân dân tỉnh có ghi: “.....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay điều chỉnh tỉ lệ điều tiết từ nguồn huy động bằng tiền ngày công lao động công ích của Ngân sách xã như sau:
- Trong mục b) Thu điều tiết nằm trong phần B.
- Thu ngân sách xã của bản quy định tạm thời về chế độ quản lý ngân sách xã, ban hành kèm theo quyết định số 1140/QĐ-UB ngày 16/12/1991 của Ủy ban nhân dân tỉnh có ghi: “... Khoản thu này sẽ điều tiế...
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở.
- 2. Hạn mức quy định tại quyết định này là cơ sở để xác định nghĩa vụ tài
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kế hoạch huy động chủ yếu là bằng tiền, trong những trường hợp cần thiết, bức bách phải sử dụng lao động thì mới huy động lao động trực tiếp hoặc người lao động đời sống khó khăn không có khả năng đóng góp bằng tiền thì nhất thiết phải huy động họ đóng góp bằng ngày công lao động trực tiếp. Nguồn nghĩa vụ lao động công ích chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kế hoạch huy động chủ yếu là bằng tiền, trong những trường hợp cần thiết, bức bách phải sử dụng lao động thì mới huy động lao động trực tiếp hoặc người lao động đời sống khó khăn không có k...
- tuyệt đối không được sử dụng sai mục đích. Cuối năm các xã, phường, thị trấn phải báo cáo cụ thể khoản thu
- chi quỹ lao động công ích gởi về huyện, thị, về Phòng Tài chính
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Đất ở là đất xây đựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống; đất vườn, ao gắn liền với nhà ở trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư (kể cả trường hợp vườn, ao gắn liền với nhà ở riêng lẻ) đã được công nhận là đất ở. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị: a) Đất ở tại nông thôn:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông(bà) Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với tinh thần quyết định nầy đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông(bà) Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
- Vật giá, Cục trưởng Cục thuế Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Các quy định t...
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Đất ở là đất xây đựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống
- đất vườn, ao gắn liền với nhà ở trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư (kể cả trường hợp vườn, ao gắn liền với nhà ở riêng lẻ) đã được công nhận là đất ở. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn và đất...
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở 1. Hạn mức giao đất ở a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ; b) Các thị trấn trong huyện: Hạn mức không quá 200m 2 ; c) Các xã còn lại: Hạn mức không quá 300m 2 . 2. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở a) Các phường trong thị xã, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các quyết định: 1. Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 12/09/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.