Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
37/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương
66/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương Right: Ban hành quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở. 2. Hạn mức quy định tại quyết định này là cơ sở để xác định nghĩa vụ tài chính trong các trường hợp sau: a) Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở; b) Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân và tổ chức trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở.
- 2. Hạn mức quy định tại quyết định này là cơ sở để xác định nghĩa vụ tài
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các trường hợp đã được giao đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nay thực hiện điều chỉnh theo hạn mức quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các trường hợp đã được giao đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại Quyết định số 150/2001/QĐ-CT ngày 17/9/2001 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, nay thực hiện điều chỉnh theo hạn mức quy định t...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Đất ở là đất xây đựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống; đất vườn, ao gắn liền với nhà ở trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư (kể cả trường hợp vườn, ao gắn liền với nhà ở riêng lẻ) đã được công nhận là đất ở. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị: a) Đất ở tại nông thôn:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký;
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Đất ở là đất xây đựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ cho đời sống
- đất vườn, ao gắn liền với nhà ở trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư (kể cả trường hợp vườn, ao gắn liền với nhà ở riêng lẻ) đã được công nhận là đất ở. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn và đất...
Left
Điều 4
Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở 1. Hạn mức giao đất ở a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ; b) Các thị trấn trong huyện: Hạn mức không quá 200m 2 ; c) Các xã còn lại: Hạn mức không quá 300m 2 . 2. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở a) Các phường trong thị xã, th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất nông nghiệp, hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 4 . Quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở
- 1. Hạn mức giao đất ở
- a) Các phường trong thị xã, thành phố: Hạn mức không quá 160m 2 ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các quyết định: 1. Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 12/09/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Dương....
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp được quy định như sau: 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá sáu (06) ha đối với tất cả các xã, phường,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất là rừng trồng, đất nuôi trồng thủy sản của mỗi hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông n...
- 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản không quá sáu (06) ha đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đất trồng cây lâu năm không quá hai mươi (20) ha đối với tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết
- định này bãi bỏ các quyết định:
- Quyết định số 37/2011/QĐ-UBND ngày 12/09/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định hạn mức giao đất ở và công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn, ao trong khu dân cư cho hộ gia đình cá nhân t...
Left
Điều 6
Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Một số quy định đối với hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân 1. Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng thế chấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Một số quy định đối với hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân
- Quy định hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp dưới các hình thức nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất, xử lý nợ theo thỏ...
- 2. Đất nông nghiệp khác được quy định tại Thông tư 08/2007/TT-BTNMT ngày 02/8/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường, cụ thể là: “đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác p...
- Điều 6 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections