Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích phát triển dạy nghề giai đoạn 2001- 2005
110/2003/QĐ.UB
Right document
Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An
110/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách khuyến khích phát triển dạy nghề giai đoạn 2001- 2005
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Bảng giá đất năm 2013 trên địa bàn thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An
- Về việc quy định một số chính sách khuyến khích phát triển dạy nghề giai đoạn 2001- 2005
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển dạy nghề giai đoạn 2001-2005.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chi tiết các loại đất năm 2013 trên địa bàn thị xã Cửa Lò Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ để: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất; tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và thuê đất khi giao đất, cho thuê đất...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bảng giá đất được sử dụng làm căn cứ để:
- 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất; tính thuế thu nhập cá nhân khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- 2. Tính tiền sử dụng đất và thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp theo quy định của Luật Đất đai năm 2003;
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển dạy nghề giai đoạn 2001-2005. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá chi tiết các loại đất năm 2013 trên địa bàn thị xã Cửa Lò
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2002/QĐ-UB ngày 15-3-2002 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Phương pháp xác định giá các loại đất 1. Mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng không được vượt khung giá đất sản xuất kinh doanh được Chính phủ quy định. Riêng đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp dùng vào mục đích khai thác khoáng sản b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Phương pháp xác định giá các loại đất
- Mức giá của đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
- Bằng 50% so với mức giá đất ở có cùng điều kiện thuận lợi như nhau nhưng không được vượt khung giá đất sản xuất kinh doanh được Chính phủ quy định.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 32/2002/QĐ-UB ngày 15-3-2002 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh; Giám đốc sở Lao động- Thương binh và Xã hội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG QUY ĐỊNH một số chính sách khuyến khích phát tri...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất 1. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định; 2. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử dụng và chưa làm thay đổi kết cấu hạ tầng trước khi chuyển quyền; không nằm trong vùng thương mại, khu du lịch, khu c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi và điều kiện áp dụng bảng giá đất
- 1. Việc áp mức giá theo bảng giá các loại đất: Căn cứ vị trí, loại đất, số lô thửa đất, tờ bản đồ để xác định;
- 2. Đất được chuyển quyền sử dụng đất phải cùng mục đích sử dụng và chưa làm thay đổi kết cấu hạ tầng trước khi chuyển quyền
- Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh
- Giám đốc sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này cụ thể hóa Nghị quyết 07/NQ-TU ngày 8/8/2001 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về khuyên khích phát triển dạy nghề phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Nghệ An giai đoạn 2001-2005.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều chỉnh bảng giá đất 1. Việc điều chỉnh bảng giá đất thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất; 2. Căn cứ kết quả điều tra giá đất thị trường tại khu vực có thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Điều chỉnh bảng giá đất
- 1. Việc điều chỉnh bảng giá đất thực hiện khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất;
- 2. Căn cứ kết quả điều tra giá đất thị trường tại khu vực có thay đổi về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- Điều 1. Quy định này cụ thể hóa Nghị quyết 07/NQ-TU ngày 8/8/2001 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về khuyên khích phát triển dạy nghề phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Nghệ An giai...
Left
Điều 2.
Điều 2. Chính sách quy định trong văn bản này gồm: 1. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề công lập thuộc Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và UBND các huyện, thành, thị quản lý. 2. Chính sách đối với người học nghề thuộc diện phân luồng sau tốt nghiệp trung học cơ sở; Người học nghề cấp độ 2. 3. Chính sách đối với giáo viên dạy nghề giỏi, cán bộ c...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 đến hết ngày 31/12/2013. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này. 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2013 đến hết ngày 31/12/2013.
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này.
- Điều 2. Chính sách quy định trong văn bản này gồm:
- 1. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề công lập thuộc Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh và UBND các huyện, thành, thị quản lý.
- 2. Chính sách đối với người học nghề thuộc diện phân luồng sau tốt nghiệp trung học cơ sở; Người học nghề cấp độ 2.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề: 1. Trên cơ sở quy hoạch mạng lưới các cơ sở dạy nghề được UBND tỉnh phê duyệt; Các cơ sở dạy nghề công lập được giao đất, thuê đất ở vị trí thuận lợi và được miễn giảm thuế sử dụng đất theo quy định của Nghị định số 73/1999/NĐ-CP ngày 19/8/1999 về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách đối với cơ sở dạy nghề ngoài công lập, cơ sở dạy nghề tại các doanh nghiệp, tại các làng nghề và người học nghề ở cơ sở dạy nghề ngoài công lập. 1. Tỉnh khuyến khích các cá nhân, tổ chức có điều kiện đầu tư xây dựng cơ sở dạy nghề ngoài công lập phục vụ cho nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực của tỉnh. 2. Các cơ sở dạy ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chính sách đối với người học nghề, thuộc diện phân luồng theo chỉ tiêu sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở. 1. Được ưu tiên xét tuyển vào học những nghề thích hợp ở các cơ sở dạy nghề công lập của tỉnh. 2. Người học nghề được ngân sách hỗ trợ 30% mức học phí quy định tại Quyết định hiện hành của UBND tỉnh Nghệ An (ngoài chế độ m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chính sách đối với người học nghề cấp độ 2: Người học nghề ở cấp độ 2 là những người đã có trình độ công nhân kỹ thuật lành nghề có nhu cầu đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật và kiến thức quản lý để mở doanh nghiệp, quản lý hợp tác xã, tổ hợp làm nghề, được Nhà nước hỗ trợ 50% kinh phí đào tạo tính theo quy định ở kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chính sách đối với người đã có bằng nghề, chứng chỉ nghề (bao gồm cả người đã học nghề ở cấp độ 2). 1. Được ưu tiên bố trí việc làm đúng nghề đào tạo trong các cơ sở sản xuất kinh doanh của Nhà nước, được vay vốn tín dụng và quỹ giải quyết việc làm để mở nghề tự tạo việc làm cho bản thận, cho xã hội. 2. Được đào tạo bồi dưỡng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chính sách thu hút giáo viên dạy giỏi, cán bộ, chuyên môn kỹ thuật có trình độ cao đẳng, đại học trở lên công tác ở các ngành, các huyện, thành, thị, công nhân kỹ thuật bậc cao, nghệ nhân tham gia dạy nghề, truyền nghề. 1. Được hưởng các chế độ khuyến khích lợi ích vật chất quy định tại Quyết định số 30/2001/QĐ-UB ngày 7/3/2001...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí các cơ sở dạy nghề được sử dụng: 1. Nguồn Nhà nước cấp theo kế hoạch. 2. Đóng góp của các cơ sở cử người đi học nghề. 3. Người học đóng góp theo quy định. 4. Kinh phí thu từ dịch vụ sản xuất kinh doanh của cơ sở dạy nghề (kể cả phần hoàn thuế). 5. Tài trợ của các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước (nếu có).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp Sở Kế hoạch đầu tư, Sở Tài chính Vật giá hướng dẫn thực hiện quy định này; Hàng năm thống nhất về chỉ tiêu và ngành nghề đào tạo, kế hoạch kinh phí trước khi trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Sở Lao động Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp Ban Tổ chức chính quyền tỉnh theo d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.