Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động của UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 cùa Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay, ban hành kèm theo Quyết định này Quy định V/v lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Chương trình hành động của UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 cùa Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số. Gia đình và Trẻ em, các Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH HẬU GIANG KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Quang Hưng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ...
  • Sầm Trung Việt
  • V/v lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Gia đình và Trẻ em, các Giám đốc Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã.
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chức năng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UBND TỈNH HẬU GIANG
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ nhiệm Ủy ban Dân số. Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UBND TỈNH HẬU GIANG

CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UBND TỈNH HẬU GIANG Thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ Chính trị về ti ế p tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình (Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2006/QĐ-UBND ngày 14/4/2006 của UBND tỉnh Hậu Giang) I. MỤC TIÊU 1. Mục tiêu tổng quát Thực hiện gia đình ít con...

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG CỦA UBND TỈNH HẬU GIANG
  • Thực hiện Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22/3/2005 của Bộ Chính trị về ti ế p tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số: 09/2006/QĐ-UBND ngày 14/4/2006 của UBND tỉnh Hậu Giang)

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHƯNG
Điều 1. Điều 1. Pham vi điều chỉnh:. Quy định này quy định về việc lập, quản lý và sử dụng Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đóng trên địa bàn tỉnh; các hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hộ nông dân, hộ lao động sống bằng các nghề khác, hộ cán bộ, công nhân viên.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VÊ THU QUỸ QUỐC PHÒNG, AN NINH
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thu, đối tượng được miễn thu, đối tượng được hoãn thu Quỹ Quốc phòng, an ninh. 1. Đối tượng thu: - Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đóng trên địa bàn tỉnh. - Hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, hộ nông dân, hộ lao động sống bằng các nghề khác, hộ cán bộ, công nhân viên. 2. Đối tượng được m...
Điều 4. Điều 4. Mức thu Quỹ Quốc phòng, an ninh. 1. Mức thu Quỹ Quốc phòng, an ninh được quy định như sau: - Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (kể cả Nhà nước và tư nhân) mức thu là 30.000đ/tháng/đơn vị. - Các hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mức thu là 5.000đ/tháng/hộ. - Các hộ cán bộ, công nhân viên, hộ dân ở đô thị...
Điều 5. Điều 5. Phương thức thu Quỹ Quốc phòng, an ninh. Các khoản thu trên được tiến hành thu mỗi sáu tháng một lần. Nếu các địa phương vận động được nhân dân thì được phép thu một lần cho cả năm.
Điều 6. Điều 6. Quản lý nguồn thu Quỹ Quốc phòng, an ninh. Các đơn vị thu phải sử dụng biên lai thu do Sở Tài chính thống nhất phát hành để ghi thu tiền đóng góp của nhân dân và các tổ chức lập Quỹ Quốc phòng, an ninh ở xã, phường, thị trấn. Toàn bộ số thu Quỹ Quốc phòng, an ninh được nộp vào ngân sách theo chương 160D, loại 10, khoản 5, mục 0...