Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2014 - 2015
162/2014/NQ-HĐND
Right document
Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
144/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2014 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NGHỊ QUYẾT Quy định mức chi thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2014 - 2015 Right: Nghị quyết Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2014 - 2015, theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn có...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: I. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Đối tượng nộp Người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú. 2. Các đối tượng không phải nộp lệ phí đăng ký cư trú a) Bố,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:
- I. Lệ phí đăng ký cư trú
- Người đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.
- Điều 1 . Quy định mức chi từ nguồn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu để thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa trên địa bàn tỉnh Hà Giang năm 2014
- 2015, theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
- a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn có diện tích đất trồng lúa và các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- Left: 1. Đối tượng áp dụng: Right: 1. Đối tượng nộp
- Left: b) Các hộ gia đình có diện tích đất trồng lúa được cấp có thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật. Right: d) Hộ gia đình thuộc hộ nghèo theo quy định của Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2014.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014 và bãi bỏ các nội dung liên quan đến mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014 và bãi bỏ các nội dung liên quan đến mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại Nghị quy...
- Riêng đối với các trường hợp cấp chứng minh nhân dân bằng công nghệ mới thực hiện theo Thông tư số 155/2012/TT-BTC ngày 20 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản...
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 13 thông qua./. Nơi nhận : - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Ban Công tác ĐB – UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB QPPL...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và thông báo danh sách các xã, thị trấn vùng cao trên địa bàn tỉnh. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang, Khóa XVI - Kỳ họp thứ 12 (chuyên đề) thông qua./. MỨC THU LỆ PHÍ CƯ TRÚ, LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU LỆ PHÍ CƯ TRÚ, LỆ PHÍ CHỨNG MINH NHÂN DÂN
- (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 144/2014/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
- Mức thu đối với các phường thuộc thành phố Hà Giang
- - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- - Thủ tướng Chính phủ;
- - Ban Công tác ĐB – UBTVQH;
- Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh hướng dẫn tổ chức thực hiện. Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện và thông báo danh sách các xã, thị trấn vùng cao trên địa bàn tỉnh.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI - Kỳ họp thứ 13 thông qua./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang, Khóa XVI - Kỳ họp thứ 12 (chuyên đề) thông qua./.