Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
49/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
41/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ...
- Ban hành quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước 1. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào quy hoạch hệ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước
- 1. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ...
- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào quy hoạch hệ thống công trình thuỷ lợi của tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, điều kiện cụ thể của từng công trình thủy lợi v...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng í...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí
- 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối.
- Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng ít nhất một vụ lúa trong năm hoặc diện tích đất có quy hoạch, kế hoạch trồng cây hàng năm n...
- Điều 2. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND ngày 27/7/2009 của UBND tỉnh về mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục KTVB - Bộ Tư pháp; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí
- Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này quy định về đối tượng thu, đối tượng miễn thu và mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lập dự toán 1. Đối tượng lập dự toán: Gồm các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại Điều 4 của Thông tư này, cụ thể như sau : a) Các đơn vị quản lý thuỷ nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập: Lập k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lập dự toán
- Gồm các đơn vị quản lý thuỷ nông được quy định tại Điều 4 của Thông tư này, cụ thể như sau :
- a) Các đơn vị quản lý thuỷ nông là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, đơn vị sự nghiệp có thu công lập do cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập:
- Quy định này quy định về đối tượng thu, đối tượng miễn thu và mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Long An.
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: 1. Đối tượng lập dự toán:
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi và đối tượng thu, miễn thu thủy lợi phí 1. Phạm vi và đối tượng thu thủy lợi phí Thu thủy lợi phí đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng nước từ các công trình thủy lợi để phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh; trừ các trường hợp được miễn thủy lợi phí theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Phạm vi...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đặt hàng dịch vụ thủy nông Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với đơn vị thủy nông theo quy định của pháp luật. Việc ký hợp đồng đặt hàng phải hoàn thành trước ngày 31/12 n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đặt hàng dịch vụ thủy nông
- Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đặt hàng dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền thực hiện ký hợp đồng đặt hàng với đơ...
- Việc ký hợp đồng đặt hàng phải hoàn thành trước ngày 31/12 năm trước năm kế hoạch.
- Điều 2. Phạm vi và đối tượng thu, miễn thu thủy lợi phí
- 1. Phạm vi và đối tượng thu thủy lợi phí
- Thu thủy lợi phí đối với tất cả các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có sử dụng nước từ các công trình thủy lợi để phục vụ mục đích sản xuất, kinh doanh
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tưới, tiêu chủ động: là các biện pháp phục vụ tưới, tiêu (bao gồm cả tự chảy và tạo nguồn) từ công trình thủy lợi, đáp ứng theo yêu cầu của các đối tượng phục vụ. 2. Tưới, tiêu chủ động b ằ ng trọng lực: là cách tưới tiêu đưa nước trực tiếp vào mặt...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đấu thầu dịch vụ thủy nông Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền tổ chức đấu thầu và ký hợp đồng giao thầu với đơn vị thủy nông theo quy định của pháp luật. Việc ký hợp đồng giao thầu phải hoàn thành trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các đơn vị quản lý thuỷ nông thuộc diện đấu thầu dịch vụ thủy nông thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc cơ quan được uỷ quyền tổ chức đấu thầu và ký hợp đồng giao...
- Việc ký hợp đồng giao thầu phải hoàn thành trước ngày 31/12 năm trước năm kế hoạch.
- Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tưới, tiêu chủ động: là các biện pháp phục vụ tưới, tiêu (bao gồm cả tự chảy và tạo nguồn) từ công trình thủy lợi, đáp ứng theo yêu cầu của các đối tượng phục vụ.
- Tưới, tiêu chủ động b ằ ng trọng lực:
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 13. Đấu thầu dịch vụ thủy nông
Left
Chương II
Chương II MỨC THU THỦY LỢI PHÍ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ NGUỒN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ
- Left: MỨC THU THỦY LỢI PHÍ Right: NGUỒN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu STT Loại diện tích cây trồng Đơn vị tính Mức thu Ghi chú I Trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực (tạo nguồn): 1 Diện tích đất trồng lúa đồng/hecta/vụ 292.800 2 Diện tích đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí
- Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ cấp nướ...
- Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, công ty cổ phần và các doanh nghiệp tham gia quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi có giấy phép đăng ký kinh doa...
- Điều 4. Mức thu thủy lợi phí
- 1. Mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày, cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, dược liệu
- Loại diện tích cây trồng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH
- DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản hướng dẫn liên ngành về trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí; lập, giao dự toán; cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí đối với các đơn vị thủy nông. 2. Trong qu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP. Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn
- Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
- Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản hướng dẫn liên ngành về trình tự, thủ tục, hồ sơ, thẩm quyền quyết định diện tích đất được miễn thủy lợi phí
- lập, giao dự toán
Unmatched right-side sections