Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 45

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng: người có công với cách mạng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Long An và có hồ sơ chứng minh đối tượng là người có công với cách mạng đang lưu tại tỉnh được miễn, giảm tiền sử dụng đất trong các trường hợp giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, được cấp giấy ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm: a) Nhà ở công vụ; b) Nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng một phần hoặc toàn bộ nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Phạm vi áp dụng:
  • người có công với cách mạng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Long An và có hồ sơ chứng minh đối tượng là người có công với cách mạng đang lưu tại tỉnh được miễn, giảm tiền sử dụng đất trong các trườn...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định trong Nghị định này bao gồm:
  • a) Nhà ở công vụ;
Removed / left-side focus
  • Phạm vi áp dụng:
  • người có công với cách mạng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Long An và có hồ sơ chứng minh đối tượng là người có công với cách mạng đang lưu tại tỉnh được miễn, giảm tiền sử dụng đất trong các trườn...
  • 2. Đối tượng: người có công với cách mạng được miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quyết định này, bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số nội dung về quản lý, sử dụng, cho thuê, cho thuê mua và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy đị...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất được tính trong hạn mức đất ở; chỉ được miễn, giảm một lần; chỉ được thực hiện trực tiếp với đối tượng được miễn, giảm và tính trên số tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định. 2. Trong hộ gia đình có nhiề...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất được tính trong hạn mức đất ở
  • chỉ được miễn, giảm một lần
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
  • 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất được tính trong hạn mức đất ở
  • chỉ được miễn, giảm một lần
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước. 3. Cá nhân, tổ chức liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nh...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất a) Người hoạt động cách mạng từ trước năm 1945 (gia nhập tổ chức cách mạng từ ngày 31/12/1944 về trước, đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ra quyết định công nhận) mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 61/CP ngày 05/ 7/ 1994 của Chính phủ, được n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xét miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân huyện , thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An ban hành quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất và giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 10/6/2011, Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 24/8/2011, Quyết định số 4388/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh về việc “ban hành quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích làm nhà ở đối với ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện , thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An ban hành quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng theo quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải được thực hiện thống nhất, có sự phối hợp chặt chẽ, sự phân giao trách nhiệm quản lý rõ ràng giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan; bảo đảm duy trì và phát triển quỹ nhà ở này. 2. Việc sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phả...
Chương II Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách trung ương được quy định như sau: a) Bộ Xây dựng là đại diện chủ sở hữu đối với nhà ở công vụ của Chính phủ, nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước được đầu tư xây dựng...
Điều 5. Điều 5. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây đối với nhà ở được giao quản lý: a) Quyết định người được thuê nhà ở công vụ, người được thuê, mua nhà ở c...
Điều 6. Điều 6. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này có các quyền và trách nhiệm sau đây: 1. Rà soát, thống kê, phân loại nhà ở được giao quản lý; tiếp nhận nhà ở tự quản do các cơ quan trung ương chuyển giao (nếu có) để qu...
Điều 7. Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Tiếp nhận quỹ nhà ở do các cơ quan có thẩm quyền quy định tại Khoản 3 Điều 4 của Nghị định này bàn giao để thực hiện quản lý vận hành theo quy định của Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Thực hiện cho thuê và quản lý việc sử dụng nhà ở theo...