Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi áp dụng: người có công với cách mạng có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Long An và có hồ sơ chứng minh đối tượng là người có công với cách mạng đang lưu tại tỉnh được miễn, giảm tiền sử dụng đất trong các trường hợp giao đất làm nhà ở, chuyển mục đích từ đất khác sang đất ở, được cấp giấy ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được miễn hoặc giảm tiền sử dụng đất được tính trong hạn mức đất ở; chỉ được miễn, giảm một lần; chỉ được thực hiện trực tiếp với đối tượng được miễn, giảm và tính trên số tiền sử dụng đất phải nộp theo quy định. 2. Trong hộ gia đình có nhiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Miễn tiền sử dụng đất a) Người hoạt động cách mạng từ trước năm 1945 (gia nhập tổ chức cách mạng từ ngày 31/12/1944 về trước, đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ra quyết định công nhận) mua nhà ở đang thuê thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định số 61/CP ngày 05/ 7/ 1994 của Chính phủ, được n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất
  • a) Người hoạt động cách mạng từ trước năm 1945 (gia nhập tổ chức cách mạng từ ngày 31/12/1944 về trước, đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ra quyết định công nhận) mua nhà ở đang thuê thuộc sở...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Miễn tiền sử dụng đất
  • a) Người hoạt động cách mạng từ trước năm 1945 (gia nhập tổ chức cách mạng từ ngày 31/12/1944 về trước, đã được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ra quyết định công nhận) mua nhà ở đang thuê thuộc sở...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền xét miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân huyện , thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An ban hành quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường thực hiện luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất và giấy tờ chứng minh đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Bãi bỏ các Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 10/6/2011, Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 24/8/2011, Quyết định số 4388/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh về việc “ban hành quy định miễn, giảm tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích làm nhà ở đối với ngư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến: 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 10/6/2011, Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 24/8/2011, Quyết định số 4388/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh về việc “ban hành quy định miễn, giảm tiền...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
  • Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển...
  • Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất trên cơ sở đó ra quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ các Quyết định số 1778/QĐ-UBND ngày 10/6/2011, Quyết định số 2679/QĐ-UBND ngày 24/8/2011, Quyết định số 4388/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh về việc “ban hành quy định miễn, giảm tiền...
Target excerpt

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện , thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An ban hành quyết định miễn, giảm tiền sử dụng đất ở đối với người có công với cách mạng theo quyết định này. 2. Giao Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn thực hiện quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau: 1.1. Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm h...
Điều 4 Điều 4 . Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước, mặt biển thuộc vùng lãnh hải và thềm lục địa Việt Nam không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.00...
Điều 6. Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nư...
Điều 7. Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...