Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
65/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội (Theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 16 Luật Thủ đô)
06/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội (Theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 16 Luật Thủ đô)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội
- (Theo quy định tại khoản 4, khoản 5 Điều 16 Luật Thủ đô)
- Về mức thu phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau: 1. Phạm vi áp dụng Các xã, phường thuộc thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; thị trấn thuộc huyện. 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường là nước thải sinh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Khi phê duyệt quy hoạch chi tiết các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội có quy mô sử dụng đất từ 10 ha trở lên phải dành 25% diện tích đất ở hoặc 25% diện tích nhà ở để phát triển nhà ở xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khi phê duyệt quy hoạch chi tiết các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn thành phố Hà Nội có quy mô sử dụng đất từ 10 ha trở lên phải dành 25% diện tích đất ở hoặc 25% di...
- Điều 1. Ban hành mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi áp dụng
- Các xã, phường thuộc thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; thị trấn thuộc huyện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nư...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố 1. Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mại, khu đô thị mới trên địa bàn Thành phố phù hợp với từng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố
- Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết, trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét điều chỉnh tỷ lệ diện tích đất ở, nhà ở để phát triển nhà ở xã hội trong các dự án phát triển nhà ở thương mạ...
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành chức năng liên quan hướng dẫn việc tổ chức việc thu phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
- Cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc, quyết toán việc thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước sinh hoạt của đơn vị cung cấp nước sạch, UBND cấp xã.
- Cơ quan thuế có trách nhiệm cấp biên lai thu phí cho các đơn vị, địa phương có thu phí và tổ chức quản lý, kiểm tra việc thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục KTVB-Bộ Tư pháp; - TT.TU; TT.HĐND tỉnh; - CT,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khoá XIV kỳ họp thứ 7 thông q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội Khoá XIV kỳ họp thứ 7 thông qua./.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
- Left: QD-PHI NUOC THAI SINH HOAT Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành