Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
138/2000/QĐ-TTg
Right document
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư thuộc chương trình 135 năm 2006
3292/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư thuộc chương trình 135 năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao kế hoạch vốn đầu tư thuộc chương trình 135 năm 2006
- Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Left
Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình
Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinhtế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Nghị quyết số 31/1999/QH10 của Quốc hội Khoá X, Kỳ họp thứ 6về Nhiệm vụ năm 2000; Căn cứ Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoáđói giảm nghèo trong giai đoạn 1998-2000), Chương trình xây dựng trung tâm cụmxã miền núi, vùng cao...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt g iao kế hoạch vốn đầu tư thuộc chương trình 135 năm 2006 cho các hạng mục công trình, để chủ đầu tư thực hiện theo danh mục, mức vốn và mục tiêu kèm theo quyết định này; cụ thể như sau: 1. Tổng số vốn giao kế hoạch: 4.169,0 triệu đồng. ( Bốn tỷ, một trăm sáu chín triệu đồng ) . Trong đó: a) Tổng số vốn giao kế hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt g iao kế hoạch vốn đầu tư thuộc chương trình 135 năm 2006 cho các hạng mục công trình, để chủ đầu tư thực hiện theo danh mục, mức vốn và mục tiêu kèm theo quyết định này; cụ thể n...
- 1. Tổng số vốn giao kế hoạch: 4.169,0 triệu đồng. ( Bốn tỷ, một trăm sáu chín triệu đồng ) .
- a) Tổng số vốn giao kế hoạch để thanh toán khối lượng hoàn thành cho các công trình: 1.669,0 triệu đồng. ( Có phụ biểu 1 chi tiết kèm theo ).
- Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê...
- xã hội cácxã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (Quyết định số135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998), bao gồm các nội dung sau:
- 1.Tên Chương trình: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khókhăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắtlà Chương trình 135).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn. Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ nội dung đã được phê duyệt tại điều 1 quyết định này, thông báo cụ thể cho các huyện, các đơn vị có liên quan thực hiện. 2. Giao Sở Tài chính, phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thực hiện thu hồi đối với nguồn vốn phải thu hồi đã phê duyệt tại điều 1 quyết định này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ nội dung đã được phê duyệt tại điều 1 quyết định này, thông báo cụ thể cho các huyện, các đơn vị có liên quan thực hiện.
- 2. Giao Sở Tài chính, phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa chịu trách nhiệm thực hiện thu hồi đối với nguồn vốn phải thu hồi đã phê duyệt tại điều 1 quyết định này.
- 3. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ban Dân tộc đề xuất phân bổ nguồn vốn thu hồi trên.
- Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn.
- Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã đượcquy định tại Quyết định số 13/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 và Quyết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh Thanh Hóa, Kho bạc Nhà nước tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch UBND các huyện, Thủ trưởng các ngành và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt...
- 2.Về tổ chức quản lý chỉ đạo:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.