Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
138/2000/QĐ-TTg
Right document
V/v Quy định một số vấn đề thực hiện trong Quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135 tỉnh Thừa thiên Huế
2964/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định một số vấn đề thực hiện trong Quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135 tỉnh Thừa thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Quy định một số vấn đề thực hiện trong Quản lý đầu tư và xây dựng các công trình hạ tầng thuộc chương trình 135 tỉnh Thừa thiên Huế
- Về việc hợp nhất dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn, Chương trình xây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinh tế
- xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa
Left
Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình
Chương trìnhxây dựng trung tâm cụm xã miền núi, vùng cao, vào Chương trình phát triển kinhtế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 30 tháng 9 năm 1992; Căn cứ Nghị quyết số 31/1999/QH10 của Quốc hội Khoá X, Kỳ họp thứ 6về Nhiệm vụ năm 2000; Căn cứ Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xoáđói giảm nghèo trong giai đoạn 1998-2000), Chương trình xây dựng trung tâm cụmxã miền núi, vùng cao...
Open sectionRight
ĐIỀU 11
ĐIỀU 11: Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc chương trình 135, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính Vật Giá, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ và quy định nêu trên để tổ chức thực hiện nghiêm túc các vấn đề thuộc trách nhiệm, quyền hạn được phân cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ tịch UBND các huyện, xã thuộc chương trình 135, giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính Vật Giá, Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và các Sở quản lý xây dựng chuyên ngành, Thủ trưởng các...
- ĐIẾU 12: Các quy định khác của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về quản lý đầu tư và xây dựng không trái với Quyết định này vẫn có hiệu lực đối với các công trình thuộc chương trình 135.
- Điều 1. Hợp nhất trên địa bàn tỉnh dự án định canh định cư, dự án hỗ trợ dân tộc đặcbiệt khó khăn (quy định tại Quyết định số 133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm1998 của Thủ tướng Chính phủ về phê...
- xã hội cácxã đặc biệt khó khăn miền núi và vùng sâu, vùng xa (Quyết định số135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998), bao gồm các nội dung sau:
- 1.Tên Chương trình: Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khókhăn, vùng đồng bào dân tộc miền núi, biên giới và vùng sâu, vùng xa (gọi tắtlà Chương trình 135).
Left
Điều 2.
Điều 2. Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn. Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc...
Open sectionRight
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Chuyển dự án hỗ trợ dân tộc đặc biệt khó khăn (quy định tại Quyết định số133/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ) thành chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn.
- Giao Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủtrì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan xác định tiêu chí, xây dựng chínhsách hỗ trợ hộ dân tộc đặc biệt khó khăn trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ đã đượcquy định tại Quyết định số 13/1998/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 1998 và Quyết...
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã có dự án thuộc chương trình 135; Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND Tỉnh; Giám đốc các BQL dự án 135 huyện, xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. T/M UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, xã có dự án thuộc chương trình 135
- Giám đốc các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND Tỉnh
- Giám đốc các BQL dự án 135 huyện, xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện:
- 1.Ban Chỉ đạo của Chương trình 135 ở Trung ương (sau hợp nhất) là Ban Chỉ đạo củaChương trình phát triển kinh tế xã hội các xã đặc biệt khó khăn miền núi vàvùng sâu, vùng xa được thành lập và hoạt...
- 2.Về tổ chức quản lý chỉ đạo:
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
Open sectionRight
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Phạm vi và đối tượng áp dụng Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng của qui định này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, mức đầu tư từ 1 tỷ đồng trở xuống bao gồm: - Các dự án đầu tư công trình hạ tầng của xã thuộc chương trình 135 được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các công trình giao thông, thủy lợi nhỏ, cấp nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 2: Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng của qui định này chỉ áp dụng cho các công trình hạ tầng có quy mô nhỏ, mức đầu tư từ 1 tỷ đồng trở xuống bao gồm:
- Các dự án đầu tư công trình hạ tầng của xã thuộc chương trình 135 được Nhà nước hỗ trợ đầu tư cho các công trình giao thông, thủy lợi nhỏ, cấp nước sinh hoạt, cấp điện
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- TrưởngBan Chỉ đạo Chương trình 135 Trung ương, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quanngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cáctỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ch...
Unmatched right-side sections