Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm
128/2000/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
492/2001/QĐ-TCBĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp áp dụng cho các Khu công nghiệp phần mềm tập trung
- Về một số chính sách và biện pháp khuyến khích đầu tư và phát triển công nghiệp phần mềm
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định một số chính sách và biện pháp khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư sản xuất sản phẩm và làm dịch vụ phần mềm tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là doa...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau: 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần). 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp: STT Tốc độ (Kbps) M ức cước (1.000 đ/tháng) 1 64...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành cước dịch vụ cài đặt và thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của các Khu công nghiệp phần mềm tập trung kết nối với Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet như sau:
- 1. Cước cài đặt: 2.275 .500đ/cổng (thu một lần).
- 2. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định một số chính sách và biện pháp khuyến khích các tổ chức, cá nhân trong nước thuộc mọi thành phần kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và các tổ chức, cá nhân nước ng...
- Những khuyến khích và ưu đãi quy định trong Quyết định này được áp dụng cho các doanh nghiệp phần mềm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa. a) Chương trình là một tập hợp của các lệnh, câu lệnh được mô tả bằng bất kỳ ngôn ngữ, mã hay hệ thống ký hiệu nào và...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp quy đ ịnh tại Điều 1 n êu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doa nh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet được quy định h × nh thức tính và thu cước khác trên nguyên tắc tổng cước sử dụng trong tháng không vượt quá mức cước thuê cổng truy nhập Internet tr...
- Điều 2. Thuật ngữ sử dụng trong quyết định
- Trong Quyết định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Phần mềm được hiểu là chương trình, tài liệu mô tả chương trình, tài liệu hỗ trợ, nội dung thông tin số hóa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam và doanh nghiệp phần mềm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp với các mức sau: a) Thuế suất 25%. b) Thuế suất 20% đối với doanh nghiệp đầu t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ sở bù đ ắp đủ chi phí (không có lợi nhuận).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cǎn cứ mức cước quy định tại Điều 1, Khu công nghiệp phần mềm tập trung quy định mức cước truy nhập Internet áp dụng cho các doanh nghiệp (đối tượng) phần mềm trong Khu công nghiệp sử dụng tr ên cơ...
- Điều 3. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp
- Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam và doanh nghiệp phần mềm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng thuế suất thuế thu nhập...
- a) Thuế suất 25%.
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp Doanh nghiệp phần mềm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian bốn năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung đối với thu nhập do hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện miễn thuế thu...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn viễn thông từ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do các b ên thoả thuận trên cơ sở giá thành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chi phí lắp đặt đường truyền dẫn viễn thông từ Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ kết nối Internet đến Khu công nghiệp phần mềm tập trung do các b ên thoả thuận trên cơ sở giá thành.
- Điều 4. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp
- Doanh nghiệp phần mềm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong thời gian bốn năm, kể từ khi có thu nhập chịu thuế và không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung đối với thu nhập do hoạt độn...
- Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện miễn thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điều này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao Người lao động chuyên nghiệp là người Việt Nam trực tiếp tham gia các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng mức khởi điểm chịu thuế và mức lũy tiến như quy định đối với người nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Cước thuê kênh viễn thông đ ể kết nối từ Khu công nghiệp phần mềm tập trung đến Doanh nghiệp cung c ?p dịch vụ kết nối Internet do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 70% mức cước thuê kênh viễn thông trong nước hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cước thuê kênh viễn thông đ ể kết nối từ Khu công nghiệp phần mềm tập trung đến Doanh nghiệp cung c ?p dịch vụ kết nối Internet do các bên thoả thuận trên cơ sở giá thành nhưng không vượt quá 70% m...
- Điều 5. Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao
- Người lao động chuyên nghiệp là người Việt Nam trực tiếp tham gia các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng mức khởi điểm chịu thuế và mức lũy tiến như quy định đối với người nước ngoài.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thuế giá trị gia tăng Sản phẩm và dịch vụ phần mềm được hưởng ưu đãi cao nhất về thuế gía trị gia tăng. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyết định n ày có hiệu lực từ ngày 01/7/2001 đến hết ngày 31/12/2001.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quyết định n ày có hiệu lực từ ngày 01/7/2001 đến hết ngày 31/12/2001.
- Điều 6. Thuế giá trị gia tăng
- Sản phẩm và dịch vụ phần mềm được hưởng ưu đãi cao nhất về thuế gía trị gia tăng.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm mà trong nước chưa sản xuất được. Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành danh mục nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩn phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Các ông (bà) Chánh Vǎn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đ ơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp phần mềm tập trung v à các đơn vị có li ên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông (bà) Chánh Vǎn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế kế hoạch, Thủ trưởng các đ ơn vị thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam, Giám đốc các Khu công nghiệp p...
- Điều 7. Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên vật liệu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm phần mềm mà trong nước chưa sản xuất được.
- Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ban hành danh mục nguyên vật liệu phục vụ cho sản xuất sản phẩn phần mềm mà trong nước đã sản xuất được để làm cơ sở cho việc xác định ưu đãi về thuế nhập khẩu.
Left
Điều 8.
Điều 8. Ưu đãi về tín dụng Doanh nghiệp Việt Nam có các hoạt động sản xuất và dịch vụ phần mềm được áp dụng các hình thức hỗ trợ đầu tư từ Quỹ hỗ trợ phát triển của Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 06 năm 1999 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ưu đãi về sử dụng đất và thuê đất 1. Doanh nghiệp phần mềm Việt Nam được miễn, giảm tiền sử dụng đất; tiền thuê đất; thuế sử dụng đất theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 07 năm 1999 của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp phần mềm thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được hưởng ưu đãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo hộ quyền tác giả đối với phần mềm Bộ Văn hoá - Thông tin chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan rà soát các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến việc bảo hộ quyền tác giả đối với sản phẩm phần mềm; t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo phát triển nguồn nhân lực 1. Các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập các cơ sở đào tạo về công nghệ thông tin. Các cơ sở này được hưởng các ưu đãi đối với các hoạt động đào tạo về công nghệ thông tin như đối với doanh nghiệp phần mềm. 2. Bộ Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tạo cơ sở hạ tầng viễn thông thuận lợi Tổng cục Bưu điện chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan ban hành chính sách, quy định cụ thể nhằm đảm bảo thúc đẩy môi trường cạnh tranh, tạo điều kiện cho doanh nghiệp phần mềm tham gia các hoạt động dịch vụ viễn thông và Internet; cung cấp đầy đủ và thuận lợi các dịch vụ viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xuất bản và kiểm tra xuất, nhập khẩu phần mềm Bộ Văn hóa - Thông tin chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, cải tiến thủ tục để việc xuất bản, xuất, nhập khẩu phần mềm đặc biệt là chương trình tài liệu mô tả chương trình và tài liệu hỗ trợ được thực hiện nhanh chóng không gây phiền hà, ách tắc, thiệt hại c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.