Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và quản lý một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
144/2003/NQ-HĐND
Right document
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
67/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và quản lý một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về mức thu và quản lý một số phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua một số loại phí sau đây được thực hiện từ 1-1-2004 tại tỉnh Nghệ An, gồm: 1. Phí đảm bảo an ninh trật tự, phí sử dụng bãi tắm trên địa bàn thị xã Cửa Lò. 2. Phí bến cá phường Nghi Thủy, thị xã Cửa Lò. 3. Phí qua Âu Vòm Cóc, Đô Lương. 4. Quy định tạm thời về phí trông giữ và bảo quản tàu thuyền buôn lậu bị tạm giữ. 5....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
- Điều 1. Thông qua một số loại phí sau đây được thực hiện từ 1-1-2004 tại tỉnh Nghệ An, gồm:
- 1. Phí đảm bảo an ninh trật tự, phí sử dụng bãi tắm trên địa bàn thị xã Cửa Lò.
- 2. Phí bến cá phường Nghi Thủy, thị xã Cửa Lò.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này để xây dựng mức thu, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu và chế độ quản lý sử dụng cho từng loại phí, lệ phí nêu trên trình Thường trực HĐND tỉnh thông qua trước khi quyết định thực hiện. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2003.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
- 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này để xây dựng mức thu, tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu và chế độ quản lý sử dụng cho từng loại phí, lệ phí nêu trên trình Thường trực HĐND tỉnh t...
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2003.
Unmatched right-side sections