Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc lập quỹ giải quyết việc làm trích từ nguồn ngân sách tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Về việc lập quỹ giải quyết việc làm trích từ nguồn ngân sách tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức lập quỹ tùy theo khả năng nguồn thu ngân sách hàng năm của tỉnh để bố trí, không quá 3 tỷ đồng/năm, thực hiện từ năm ngân sách 2004.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức lập quỹ tùy theo khả năng nguồn thu ngân sách hàng năm của tỉnh để bố trí, không quá 3 tỷ đồng/năm, thực hiện từ năm ngân sách 2004.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo các ngành hữu quan và các địa phương thực hiện đúng mục tiêu, có hiệu quả của quỹ. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2003.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức chỉ đạo các ngành hữu quan và các địa phương thực hiện đúng mục tiêu, có hiệu quả của quỹ.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2003.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Ban dân tộc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...
Chương I: Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ : 1. Mục tiêu: Nhằm đẩy mạnh phong trào xây dựng giao thông nông thôn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2006 - 2010. 2. Đối tượng hỗ trợ: Quy định này áp dụng cho các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các...
Chương II: Chương II: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Điều 2. Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch giao thông được duyệt. Hàng năm UBND huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư trình UBND tỉnh. Căn cứ vào khả năng nguồn vốn, UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn cụ thể để các huyện triển khai thực hiện.
Điều 3. Điều 3. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn vốn hỗ trợ từ...
Điều 4. Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các địa phương theo giá trị xây lắp với tỷ lệ quy định như sau: a) Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 10%; huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là huyện) đầu tư 15%; xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 7...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật: + Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng, các xã thuộc khu vực I và xã đặc biệt khó khăn vùng bãi...