Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Về việc Quy định điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại một số khu Di tích lịch sử, điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ; khu di tích Yên Tử , Thành phố Uông Bí; cảng tầu khách du lịch Bãi Cháy; Quảng trường thuộc khu văn hóa thể thao Cột 3 phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

3362/2012/QĐ-UBND

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh giá muối I ốt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1

Điều 1 : Điều chỉnh giá bán muối I ốt tại quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 như sau: - Giá bán buôn muối I ốt tại kho Xí nghiệp chế biến muối I ốt Diễn Châu là: Giá cũ: 600 đồng/kg; Giá mới: 700 đồng/kg. - Giá bán lẻ tối đa tại trung tâm cụm xã, huyện miền núi là: Giá cũ : 700 đồng/kg; Giá mới: 800 đồng/kg

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại một số khu di tích lịch sử, điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ; Khu di tích Yên Tử, thành phố Uông Bí; Cảng tầu khách du lịch Bãi Cháy; Quảng trường thuộc khu văn hóa thể thao Cột 3 phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 : Điều chỉnh giá bán muối I ốt tại quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 như sau:
  • - Giá bán buôn muối I ốt tại kho Xí nghiệp chế biến muối I ốt Diễn Châu là: Giá cũ: 600 đồng/kg; Giá mới: 700 đồng/kg.
  • - Giá bán lẻ tối đa tại trung tâm cụm xã, huyện miền núi là:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại một số khu di tích lịch sử, điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ
  • Khu di tích Yên Tử, thành phố Uông Bí
  • Cảng tầu khách du lịch Bãi Cháy
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Điều chỉnh giá bán muối I ốt tại quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 như sau:
  • - Giá bán buôn muối I ốt tại kho Xí nghiệp chế biến muối I ốt Diễn Châu là: Giá cũ: 600 đồng/kg; Giá mới: 700 đồng/kg.
  • - Giá bán lẻ tối đa tại trung tâm cụm xã, huyện miền núi là:
Target excerpt

Điều 1. Điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại một số khu di tích lịch sử, điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ; Khu di tích Yên Tử, thành phố Uông Bí; Cảng tầu khách du lịch Bãi Cháy; Quảng trường thuộ...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Giao cho Sở Tài chính - Vật giá chủ trì cùng Sở Thương mại, Ban dân tộc miền núi, Ủy ban nhân dân các huyện miền núi chỉ đạo, giám sát việc kiểm kê lượng muối I ốt tồn kho tại Xí nghiệp chế biến muối I ốt Diễn Châu, các doanh nghiệp cung ứng muối I ốt, các trung tâm cụm xã miền núi có đến ngày 1/3/1998. Việc bán buôn, bán lẻ m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 và có hiệu lực kể từ ngày ký. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Sở Thương mại, Trưởng Ban dân tộc và miền núi, Chủ tịch UBND các huyện miền núi, Giám đốc các Công ty Xí nghiệp sản xuất, cung ứng muối I ốt cho miền núi thuộc T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Hạ Long, Uông Bí; thị xã Quảng Yên; huyện Đông Triều, Hải Hà; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Thương mại, Trưởng Ban dân tộc và miền núi, Chủ tịch UBND các huyện miền núi, Giám đốc các Công ty Xí nghiệp sản xuất, cung ứng muối I ốt cho miền núi thuộc Tỉnh, các sở ngành liên quan...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Hạ Long, Uông Bí
  • thị xã Quảng Yên
  • huyện Đông Triều, Hải Hà
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định số 3362/QĐ-UB ngày 20 tháng 8 năm 1997 và có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Thương mại, Trưởng Ban dân tộc và miền núi, Chủ tịch UBND các huyện miền núi, Giám đốc các Công ty Xí nghiệp sản xuất, cung ứng muối I ốt cho miền núi thuộc Tỉnh, các sở ngành liên quan...
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân: thành phố Hạ Long, Uông Bí; thị xã Quảng Yên; huyệ...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định điều chỉnh mức phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại một số khu Di tích lịch sử, điểm tổ chức lễ hội du lịch, hội chợ; khu di tích Yên Tử , Thành phố Uông Bí; cảng tầu khách du lịch Bãi Cháy; Quảng trường thuộc khu văn hóa thể thao Cột 3 phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long quy định tại Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ng...
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu quy định tại mục 2 và mục 3 Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Quyết định số 221/2008/QĐ-UBND ngày 22/01/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Bãi bỏ Quyết định số 155/2011/QĐ-UBND ngày 18/01/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh. Các nội dung khác không đề cập tại...