Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND cấp huyện trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ; quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật; thẩm định an toàn giao thông; bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng, khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Giao thông đường bộ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • quy hoạch kết cấu hạ tầng và tiêu chuẩn kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải và UBND các huyện, thị xã, thành phố trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến hoạt động quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ GTVT; - Cục kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh; - CT, PCT. UBND tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu. 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công tác quản lý đường bộ. 3. Điểm đầu, điểm cuố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
  • 1. Mỗi tuyến đường bộ được đặt tên hoặc số hiệu.
  • 2. Các tuyến đường bộ xây dựng mới được đặt tên hoặc số hiệu theo quy định của Nghị định này; việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người tham gia giao thông và công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hà...
  • - Cục kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp;
  • - TT.Tỉnh uỷ, TT. HĐND tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải (GTVT) và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với toàn bộ các tuyến đường trên địa bàn tỉnh và cá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp. 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật
  • 1. Các tuyến đường bộ đang khai thác chưa đạt cấp kỹ thuật phải được cải tạo, nâng cấp để đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường phù hợp.
  • 2. Đường bộ xây dựng mới phải bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật của cấp đường và các quy định liên quan đến tổ chức giao thông, an toàn khai thác công trình đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải (GTVT) và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (UBND cấp huyện) trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết c...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền theo quy định tại Điều 1 Quy chế này căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạo của cấp có thẩm quyền nhưng phải đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất của UBND tỉnh trong công tác quản lý bảo vệ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ; 01 kỹ sư vận tải đường bộ và có tối thiểu 01 người đủ điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều kiện của tổ chức, cá nhân thẩm tra an toàn giao thông
  • 1. Tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
  • a) Đối với dự án nhóm A và nhóm B, tổ chức thẩm tra an toàn giao thông phải có ít nhất 10 người, trong đó ít nhất có 04 kỹ sư đường bộ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn có thẩm quyền theo quy định tại Điều 1 Quy chế này căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp thực hiện các quy định của pháp luật, văn bản chỉ đạ...
  • 2. Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị phải tuân theo nguyên tắc kịp thời, chặt chẽ, đảm bảo tính thống nhất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

Chương II

Chương II ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẶT TÊN HOẶC SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP
  • VÀ PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp Phối hợp kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định trong Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, thực hiện đối với một số hành vi vi phạm như sau: 1. Xây dựng công trình (nhà ở, lều quán, cổng ra vào, tường rào các lo...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công; b) Ngoài quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, người có thẩm quyền quyết định đầu tư lựa chọn thẩm định an toàn giao thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Các giai đoạn thẩm định an toàn giao thông
  • 1. Đối với đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo
  • a) Thẩm định an toàn giao thông bắt buộc thực hiện ở giai đoạn thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • Phối hợp kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được quy định trong Nghị định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ, thực h...
  • 1. Xây dựng công trình (nhà ở, lều quán, cổng ra vào, tường rào các loại, công trình tạm thời khác) trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ; lấn chiếm lòng lề đường để họp chợ, kinh doanh buô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch phối hợp thực hiện 1. Xây dựng kế hoạch a) Theo chức năng, nhiệm vụ hoặc theo kế hoạch hàng tháng, quý, năm và các trường hợp đột xuất, các cơ quan phối hợp xây dựng kế hoạch thực hiện công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. b) Sở GTVT (ủy quyền cho Thanh tra GTVT) và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ; b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm; Chữ viết tắt của các hệ thống đường bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ ngoài đô thị
  • a) Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 40 của Luật Giao thông đường bộ;
  • b) Số hiệu đường bộ gồm chữ viết tắt hệ thống đường bộ và số tự nhiên cách nhau bằng dấu chấm;
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng kế hoạch
  • a) Theo chức năng, nhiệm vụ hoặc theo kế hoạch hàng tháng, quý, năm và các trường hợp đột xuất, các cơ quan phối hợp xây dựng kế hoạch thực hiện công tác kiểm tra, xử lý vi phạm quy định về kết cấu...
  • b) Sở GTVT (ủy quyền cho Thanh tra GTVT) và UBND cấp huyện (ủy quyền cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng (KT&HT) hoặc Phòng Quản lý đô thị) phối hợp, trao đổi, thống nhất việc xây dựng kế hoạch triển khai...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Xây dựng kế hoạch phối hợp thực hiện Right: Điều 4. Đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền xử phạt, cưỡng chế vi phạm hành chính 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính a) Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chánh thanh tra GTVT. b) Người có thẩm quyền ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính tại Điểm a Khoản 1 Điều này có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc chấp hành quyết định xử phạt của cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan. 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo. 3. Quy hoạch quốc lộ, đường tỉnh đi qua đô thị phải theo đường vành đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch giao thông vận tải và các quy hoạch khác liên quan.
  • 2. Được lập cho ít nhất 10 năm và định hướng phát triển cho ít nhất 10 năm tiếp theo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền xử phạt, cưỡng chế vi phạm hành chính
  • 1. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  • a) Chủ tịch UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chánh thanh tra GTVT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính 1. Lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm: nhân viên tuần đường. 2. Lập biên bản vi phạm hành chính a) Thanh tra viên, Chánh Thanh tra GTVT. b) Công chức, viên chức được giao nhiệm vụ tuần kiểm đường bộ. c) Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Công...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý của cấp có thẩm quyền. 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm: quy hoạch mạng đường bộ cao tốc, quốc lộ, đường bộ liên vùng, vùng, tỉnh và quy hoạch công trình đường bộ riêng biệt theo yêu cầu quản lý c...
  • 2. Nội dung quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các cơ quan trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính
  • 1. Lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm: nhân viên tuần đường.
  • 2. Lập biên bản vi phạm hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY HOẠCH KẾT CẤU HẠ TẦNG VÀ TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT ĐƯỜNG BỘ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ họp và báo cáo 1. Định kỳ 6 tháng, năm hoặc khi cần thiết đại diện lãnh đạo các cơ quan tổ chức họp rút kinh nghiệm, bàn biện pháp, kế hoạch thực hiện Quy chế phối hợp trong thời gian tiếp theo. 2. Giao Thanh tra GTVT chủ trì phối hợp cùng Phòng KT&HT, Phòng Quản lý đô thị chuẩn bị nội dung hội họp, tập hợp số liệu báo c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng và các quy hoạch khác được giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm lập và phê duyệt quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải
  • a) Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông quốc lộ, đường bộ cao tốc, mạng đường bộ tham gia vận chuyển với các nước liên quan đến các Hiệp định mà Việt Nam là thành viên, đường bộ liên vùng, vùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ họp và báo cáo
  • 1. Định kỳ 6 tháng, năm hoặc khi cần thiết đại diện lãnh đạo các cơ quan tổ chức họp rút kinh nghiệm, bàn biện pháp, kế hoạch thực hiện Quy chế phối hợp trong thời gian tiếp theo.
  • 2. Giao Thanh tra GTVT chủ trì phối hợp cùng Phòng KT&HT, Phòng Quản lý đô thị chuẩn bị nội dung hội họp, tập hợp số liệu báo cáo UBND tỉnh theo định kỳ (6 tháng và cả năm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kinh phí thực hiện kế hoạch phối hợp 1. Kinh phí thực hiện Từ nguồn an toàn giao thông tỉnh, an toàn giao thông cấp huyện và các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật. 2. Nội dung chi Chi hội họp (sơ kết, tổng kết), nhiên liệu, thuê phương tiện (chở tang vật), bồi dưỡng lực lượng phối hợp thực hiện các kế hoạch và thực hi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
  • Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ là quỹ đất dành cho xây dựng các công trình giao thông đường bộ được xác định tại quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác định và quản lý quỹ đất dành cho xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kinh phí thực hiện kế hoạch phối hợp
  • 1. Kinh phí thực hiện
  • Từ nguồn an toàn giao thông tỉnh, an toàn giao thông cấp huyện và các nguồn kinh phí khác theo quy định pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở GTVT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở GTVT tham mưu, đề xuất UBND tỉnh biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc; xử lý n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI. 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp kỹ thuật đường bộ
  • 1. Cấp kỹ thuật đường bộ là cấp thiết kế của đường, bao gồm đường cao tốc và đường từ cấp I đến cấp VI.
  • 2. Xác định cấp kỹ thuật đường bộ căn cứ vào chức năng của tuyến đường trong mạng lưới giao thông, địa hình và lưu lượng thiết kế của đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở GTVT chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện, giao Sở GTVT tham mưu, đề xuất UBND tỉnh biểu dương khen thưởng những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc

Only in the right document

Chương IV Chương IV THẨM ĐỊNH AN TOÀN GIAO THÔNG
Điều 11. Điều 11. Quy định chung về thẩm định an toàn giao thông 1. Thẩm quyền quyết định và tổ chức thực hiện thẩm định an toàn giao thông a) Đối với công trình đường bộ xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định dự án phải thẩm định an toàn giao thông. Chủ đầu tư quyết định lựa chọn giai đoạn của dự án ph...
Chương V Chương V BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 14. Điều 14. Phạm vi đất dành cho đường bộ 1. Phạm vi đất dành cho đường bộ gồm đất của đường bộ và đất hành lang an toàn đường bộ. 2. Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ (dưới đây gọi tắt phần đất dọc hai bên đường bộ đ...
Điều 15. Điều 15. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị: căn cứ cấp kỹ thuật của đường theo quy hoạch, phạm vi hành lang an toàn...
Điều 16. Điều 16. Giới hạn hành lang an toàn đối với cầu, cống 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a) Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét. b) Theo chiều ngang cầu tính từ mép ngoài cùng đất của đường bộ trở ra m...
Điều 17. Điều 17. Giới hạn hành lang an toàn đối với hầm đường bộ 1. Đối với hầm đường bộ ngoài đô thị là vùng đất, vùng nước xung quanh công trình được tính từ điểm ngoài cùng của công trình hầm trở ra là 100 mét. 2. Đối với hầm đường bộ trong đô thị do tư vấn thiết kế xác định trên cơ sở đảm bảo an toàn bền vững hầm trong hồ sơ thiết kế và đư...
Điều 18. Điều 18. Giới hạn hành lang an toàn đối với bến phà, cầu phao 1. Theo chiều dọc: bằng chiều dài đường xuống bến phà, cầu phao. 2. Theo chiều ngang: từ tim bến phà, cầu phao trở ra mỗi phía thượng lưu, hạ lưu là 150 mét.