Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 29
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 09 thàng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 09 thàng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan triển khai, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 62/2013/QĐ-UBND ngày 09 thàng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3063/2005/QĐ-UBND...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất. 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đấ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1991. 2 . Không xem xét giải quyết...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến nhà đất đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 1...
  • 2 . Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã quản lý, bố trí sử dụng trong quá trình thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách cải tạo xã hội chủ nghĩa liên quan đến...
  • Không xem xét giải quyết việc đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng được quy định tại Khoản 1 Điều 4, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất. Right: Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây
Target excerpt

Điều 2. Không giải quyết các tranh chấp đất đai theo quy định này đối với trường hợp tranh chấp sau đây 1 . Không xem xét lại chủ trương, chính sách và việc thực hiện các chính sách về quản lý nhà đất và chính sách...

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.88 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Ủy ban nhân dân các cấp; b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tran...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp. b) Bị điều chỉnh trực tiếp bởi quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tranh chấp đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
  • 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh
  • a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Ủy ban nhân dân các cấp;
Rewritten clauses
  • Left: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đến Ủy ban nhân dân các cấp; Right: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khiếu nại đến Ủy ban nhân dân các cấp.
  • Left: 2 . Người gửi đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật. Right: 2 . Người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
  • Left: 4 . Việc khiếu nại yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai chưa được Tòa án thụ lý để giải quyết. Right: 4 . Việc khiếu nại chưa được Tòa án thụ lý để giải quyết.
Target excerpt

Điều 4. Tranh chấp đất đai được cơ quan Nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Cá nhân, tổ chức tranh chấp đất đai phải có căn cứ chứng minh: a) Phần đất đó thuộc quyền sử dụng của mình khi khi...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết hạn giải quyết theo quy định tại Khoản 2...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải. Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tran...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giả...
  • đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành
  • Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải.
  • Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và Môi trường, đồng thời chuyển hồ sơ tranh chấp về Phòng Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
  • 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giả...
  • đối với vùng sâu, vùng xa, đi lại khó khăn thì thời hạn khiếu nại có thể kéo dài hơn nhưng không quá bốn mươi lăm (45) ngày.
Target excerpt

Điều 17. Chuyển vụ việc tranh chấp về cấp trên khi hòa giải không thành Hòa giải không thành do một bên hoặc các bên đương sự không thỏa thuận thống nhất vụ việc tranh chấp do Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức hòa giải....

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: Ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quyết định giải quyết có hiệu lực pháp luật Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu, quyết định giải quyết tranh chấp lần hai theo quy định tại Điều 4 của Quy định này (đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Người đại diện để thực hiện việc tranh chấp 1 . Người đại diện để thực hiện việc tranh chấp phải là người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; việc đại diện phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người có yêu cầu giải quyết tranh chấp hoặc người được đại diện cư trú. 2 . Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết tranh chấp đất đai 1. Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát hiện v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết tranh chấp đất đai 1. Công chức địa chính, Phòng Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian thời hạn hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung quyết định giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu phải có các nội dung sau : a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ các bên tranh chấp và địa chỉ phần đất tranh chấp; c) Nguồn gốc và quá trình sử dụng phần đất tranh chấp; d) Căn cứ pháp luật để giải quyết; đ) Nội dung gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Việc giải quyết tranh chấp đất đai phải được lập hồ sơ. Hồ sơ giải quyết tranh chấp đất đai bao gồm: a) Đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai hoặc bản ghi lời yêu cầu về giải quyết tranh chấp đất đai; b) Biên bản hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã; biên bản làm việc với các bên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Rút đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp Trong quá trình giải quyết tranh chấp, đương sự có thể rút đơn tại bất cứ thời điểm nào, việc rút đơn phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết tranh chấp khi nhận được đơn xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC HÒA GIẢI TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn hòa giải của Ủy ban nhân dân cấp xã 1 . Ủy ban nhân dân cấp xã là cấp hòa giải tranh chấp đất đai có trách nhiệm phối hợp với các tổ chức, đoàn thể (Ủy ban Mặt trận tổ quốc, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh) và mời cấp ủy xã cùng dự để tiến hành hòa giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục hòa giải 1 . Nhận đơn, thu thập chứng cứ, thẩm tra xác minh . Thời gian thực hiện không quá hai mươi (20) ngày kể từ ngày nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. a) Công chức địa chính có trách nhiệm tiếp dân và sau khi nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai phải báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Những việc tiếp theo sau khi hòa giải thành 1 . Trường hợp không có thay đổi về hiện trạng sử dụng đất, chủ sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân cấp xã giao biên bản hòa giải thành cho các bên tranh chấp và lưu hồ sơ tại Ủy ban nhân dân cấp xã. 2. Trường hợp hòa giải thành mà có thay đổi hiện trạng về ranh giới sử dụng đất, chủ sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Những việc tiếp theo khi tranh chấp hòa giải không thành Trường hợp hòa giải không thành hoặc sau khi hòa giải thành mà có ít nhất một trong các bên thay đổi ý kiến về kết quả hòa giải thì Ủy ban nhân dân cấp xã lập biên bản hòa giải không thành. Công chức địa chính hướng dẫn các bên tranh chấp gửi đơn đến Phòng Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 . Trách nhiệm a) Ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đối với các tranh chấp thuộc thẩm quyền được quy định tại Khoản 2 Điều 2 Quy định này. b) Ban hành quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo biên bản hòa giải thành của Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gởi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1 . Trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền theo quy định tại Khoản 3, Điều 2 Quy định này. 2. Thời hạn giải quyết Thời hạn tiến hành giải quyết và ra quyết định không quá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. a) Khi tiếp nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn. Quyết định thụ lý phải gởi cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp và các bên tranh ch...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai.
Added / right-side focus
  • 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp:
  • - Thu thập chứng cứ, xác minh thực địa;
  • - Áp dụng pháp luật;
Removed / left-side focus
  • a) Khi tiếp nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, nếu xét thấy thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường có văn bản báo cáo Chủ tịch Ủy ba...
  • 2. Quyết định thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai hoặc đơn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • a) Sau khi nhận văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thụ lý đơn, Sở Tài nguyên và Môi trường ban hành quyết định thụ lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trình tự, thủ tục giải quyết Right: Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan tiếp nhận đơn và ban hành quyết định thụ lý đối với các trường hợp tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. Right: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn.
  • Left: 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. Right: Khi thụ lý hồ sơ giải quyết các tranh chấp đất đai phải tiến hành theo ba giai đoạn:
Target excerpt

Điều 19. Trình tự, thủ tục giải quyết 1 . Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn tranh chấp: Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện r...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CÁC CẤP THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết tranh chấp đất đai 1 . Ngoài công tác tiếp dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện 1 . Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có tình tiết mới hoặc việc giải quyết tranh chấp có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì làm việc với cơ quan Tài nguyên và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1 . Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này theo chức năng quản lý nhà nước của ngành, địa phương; niêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát. 2 . Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Long An trong trường hợp các bên tranh chấp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Thanh tra C...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Ủy ban nhân dân các cấp chỉ thụ lý để hòa giải, giải quyết tranh chấp đất đai mà đất đó không có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất hoặc không có một trong các loại giấy tờ sau: a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15...
Điều 3 Điều 3 . Thẩm quyền hòa giải, giải quyết các tranh chấp đất đai của Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các thành viên của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức xã hội khác để hòa giải các tranh chấp đất đai ph...
Điều 5. Điều 5. Thời hạn khiếu nại quyết định giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu 1 . Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp lần đầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện mà một hay các bên đương sự không đồng ý với quyết định giải quyết đó hoặc kể từ ngày hết thời hạn giải quyết theo quy định...
Điều 6. Điều 6. Thời gian không tính thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người có đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hạn do bị: ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời hạn khiếu nại; người có...