Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
43/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
75/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
- Ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đối với quyết định hành chính về quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Long An. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/01/2020 và thay thế Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND ngày 30/11...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, đôn đốc, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc thực...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết định số 61/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trình tự, thủ tục giải... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13/01/2020 và thay thế Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh về việc quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Long An
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 75 /2019/QĐ-UBND
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Thanh tra Chính phủ;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; b) Cấp hoặc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi tắt là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Diện tích đất tối thiểu được tách thửa tại quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Người sử dụng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (sau đây gọi tắt là người sử dụng đất) trên địa bàn tỉnh Long An.
- 2. Diện tích đất tối thiểu được tách thửa tại quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau:
- a) Người sử dụng đất đề nghị tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đồng thời với việc xin được hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề để tạo thành thửa đất mới có...
- 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai bị khiếu nại bao gồm:
- a) Quyết định giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, trưng dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
- Left: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất đai quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này do Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Đối tượng điều chỉnh của quy định này bao gồm: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Người sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện các quyền theo quy định của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng điều chỉnh của quy định này bao gồm:
- 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện thủ tục về tách thửa theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 2 . Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính về quản lý đất...
- 2 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các khiếu nại:
Left
Điều 3.
Điều 3. Khiếu nại về đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại. 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; trong trư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường giao thông công cộng tại quy định này là những tuyến đường giao thông thuộc thẩm quyền cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quản lý. Trong đó, đối với những tuyến đường giao thông thuộc thẩm quyền cấp xã quản lý là những tuyến đường giao thông công cộng đã được đặt tên đường; đường giao thông c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường giao thông công cộng tại quy định này là những tuyến đường giao thông thuộc thẩm quyền cấp trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã quản lý. Trong đó, đối với những tuyến đường giao thông t...
- đường giao thông công cộng được sử dụng vào mục đích sử dụng chung của cộng đồng dân cư sống trong khu vực.
- Điều 3. Khiếu nại về đất đai được cơ quan nhà nước thụ lý giải quyết khi có đủ các điều kiện sau đây
- 1 . Người khiếu nại phải là người có quyền, lợi ích hợp pháp chịu tác động trực tiếp bởi quyết định hành chính mà mình khiếu nại.
- 2 . Người khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
Left
Điều 4
Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật; việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú. 2. Người đại diện theo pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tách thửa đối với đất ở đô thị (các phường, thị trấn) 1. Thửa đất xây dựng nhà ở khi tiếp giáp với đường giao thông công cộng có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 20 m, sau khi tách thửa và trừ đi diện tích nằm trong lộ giới thì thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu về diện tích, kí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tách thửa đối với đất ở đô thị (các phường, thị trấn)
- Thửa đất xây dựng nhà ở khi tiếp giáp với đường giao thông công cộng có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 20 m, sau khi tách thửa và trừ đi diện tích nằm trong lộ giới thì thửa đất mới hình thành v...
- Diện tích của thửa đất xây dựng nhà ở tối thiểu là 45 m 2 , trong đó:
- Điều 4 . Người đại diện để khiếu nại
- 1 . Người đại diện để thực hiện việc khiếu nại phải là người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật
- việc đại diện khiếu nại phải lập thành văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người khiếu nại hoặc người được đại diện khiếu nại cư trú.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại 1. Thời hiệu khiếu nại a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan không đồng ý với quyết định hành chính đó thì có quyề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tách thửa đối với đất ở nông thôn (các xã) 1. Thửa đất xây dựng nhà ở khi tiếp giáp với đường giao thông công cộng có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 20 m, sau khi tách thửa và trừ đi diện tích nằm trong lộ giới thì thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại phải đồng thời đảm bảo các yêu cầu về diện tích, kích thước tố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tách thửa đối với đất ở nông thôn (các xã)
- Thửa đất xây dựng nhà ở khi tiếp giáp với đường giao thông công cộng có lộ giới lớn hơn hoặc bằng 20 m, sau khi tách thửa và trừ đi diện tích nằm trong lộ giới thì thửa đất mới hình thành v...
- Diện tích của thửa đất xây dựng nhà ở tối thiểu là 100 m 2 , trong đó:
- Điều 5. Thời hiệu, thời hạn khiếu nại
- 1. Thời hiệu khiếu nại
- a) Trong thời hạn không quá chín mươi (90) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính về quản lý đất đai của Ủy ban nhân dân cấp huyện mà người có quyền...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặc vì những trở ngại khách quan khác thì thời gian trở ngại đó không tính vào thời...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tách thửa đối với đất nông nghiệp 1. Thửa đất nông nghiệp mới được hình thành do tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu là 1.000 m 2 đối với khu vực các xã thuộc các huyện Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng; các xã: Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa, Lương Hòa, Lương Bình và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tách thửa đối với đất nông nghiệp
- 1. Thửa đất nông nghiệp mới được hình thành do tách thửa và thửa đất còn lại sau khi tách thửa có diện tích tối thiểu là 1.000 m 2 đối với khu vực các xã thuộc các huyện Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạ...
- các xã: Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa, Lương Hòa, Lương Bình và Tân Hòa thuộc huyện Bến Lức
- Điều 6. Thời gian không tính thời hiệu, thời hạn khiếu nại
- Trong trường hợp người khiếu nại không thực hiện được việc khiếu nại theo đúng thời hiệu, thời hạn quy định tại Điều 5 Quy định này vì ốm đau, thiên tai, địch họa, đi công tác, học tập ở nơi xa hoặ...
- người khiếu nại phải chứng minh với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về trở ngại khách quan đó.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai; đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tách thửa đất nông nghiệp để chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tách thửa đất nông nghiệp thuộc khu vực được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch là đất ở để chuyển mục đích sang đất ở hoặc chuyển quyền kết hợp với chuyển mục đích sang đất ở thì diện tích tối thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tách thửa đất nông nghiệp để chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân tách thửa đất nông nghiệp thuộc khu vực được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch là đất ở để chuyển mục đích sang đất ở hoặc chuyển quyền kết hợp với...
- Đồng thời, thửa đất nông nghiệp còn lại không bắt buộc phải chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở.
- Điều 7. Quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật
- 1. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu có hiệu lực pháp luật sau 30 ngày, kể từ ngày ban hành mà người khiếu nại không khiếu nại lần hai
- đối với vùng sâu, vùng xa đi lại khó khăn thì thời hạn có thể kéo dài hơn nhưng không quá 45 ngày.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chính cấp trên. Trong trường hợp phát h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý các trường hợp đặc biệt 1. Tách thửa đất ở tiếp giáp hệ thống sông, kênh, rạch do nhà nước quản lý. Trường hợp tách thửa đất ở không tiếp giáp với đường giao thông công cộng mà tiếp giáp với hệ thống sông, kênh, rạch do nhà nước quản lý thì các thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại phải đảm bảo tiếp giáp với hệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý các trường hợp đặc biệt
- 1. Tách thửa đất ở tiếp giáp hệ thống sông, kênh, rạch do nhà nước quản lý.
- Trường hợp tách thửa đất ở không tiếp giáp với đường giao thông công cộng mà tiếp giáp với hệ thống sông, kênh, rạch do nhà nước quản lý thì các thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại phải...
- Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan Nhà nước có liên quan trong công tác giải quyết khiếu nại về đất đai
- Cơ quan hành chính cấp dưới phải tuyệt đối chấp hành, không được vô hiệu hóa hoặc làm cản trở việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai đã có hiệu lực pháp luật của cơ quan hành chín...
- Trong trường hợp phát hiện quyết định đó có tình tiết mới hoặc có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì có văn bản báo cáo và kiến nghị Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp xem xét có ý kiến.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường; Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của công dân. 2 . Trong quá trình...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai khi thẩm định, phê duyệt mảnh trích đo địa chính thửa đất đảm bảo đúng quy định này và quy định kỹ thuật về đo đạc địa chính, kiểm soát chặt chẽ và chịu trách nhiệm đối với trường hợp tách thửa quy định tại Khoản 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân liên quan
- a) Chỉ đạo Văn phòng Đăng ký đất đai khi thẩm định, phê duyệt mảnh trích đo địa chính thửa đất đảm bảo đúng quy định này và quy định kỹ thuật về đo đạc địa chính, kiểm soát chặt chẽ và chịu trách n...
- b) Phối hợp Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh hướng dẫn tách thửa đối với đất ở (thửa đất ở mới hình thành hoặc thửa đất ở còn lại) không tiếp giáp đường giao thông công cộng, trừ trường hợp quy định...
- Điều 9. Cơ quan chuyên môn các cấp tham mưu giải quyết khiếu nại về đất đai
- Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp giải quyết khiếu nại đất đai, có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian quy định về thời hạn giải quyết đơn khiếu nại của cô...
- Trong quá trình tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp giải quyết khiếu nại về đất đai, tổ chức và cá nhân được giao nhiệm vụ phải thẩm tra, xác minh cụ thể, khách quan, chính xác và công tâ...
- Left: 1 . Phòng Tài nguyên và Môi trường Right: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại 1 . Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại. 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau: a) Ngày, tháng, năm ra quyết định; b) Tên, địa chỉ người khiếu nại, người bị khiếu nại; c) Nội dung khiếu nại; d) Kết quả xác minh nội dung khiếu n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định chuyển tiếp Thửa đất đang sử dụng hoặc người sử dụng đất đã thực hiện việc tách thửa từ trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành nhưng có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa theo quy định này mà đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai thì được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thửa đất đang sử dụng hoặc người sử dụng đất đã thực hiện việc tách thửa từ trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành nhưng có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu được phép tách thửa theo quy...
- 1 . Người giải quyết khiếu nại lần đầu phải ra quyết định giải quyết khiếu nại.
- 2. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu phải có các nội dung sau:
- a) Ngày, tháng, năm ra quyết định;
- Left: Điều 10. Quyết định giải quyết khiếu nại Right: Điều 10. Quy định chuyển tiếp
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại 1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm: a) Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; b) Tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; c) Biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận; d) kết quả giám định, biên bản đối thoại (nếu có); đ) Quyết định giải quyết khiếu...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn; UBND cấp xã thuộc thẩm quyền thực hiện nghiêm các quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa trong việc tham mưu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các cơ quan chuyên môn
- UBND cấp xã thuộc thẩm quyền thực hiện nghiêm các quy định về diện tích đất tối thiểu được tách thửa trong việc tham mưu cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 11. Lập hồ sơ giải quyết khiếu nại
- 1. Việc giải quyết khiếu nại phải được lập hồ sơ
- Hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Rút đơn khiếu nại Trong quá trình giải quyết khiếu nại, người khiếu nại có quyền rút khiếu nại tại bất cứ thời điểm nào, việc rút khiếu nại phải được thực hiện bằng đơn có chữ ký hoặc điểm chỉ, phải gửi đến người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại. Người có thẩm quyền thụ lý giải quyết khiếu nại khi nhận được đơn xin rút đơn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA VÀ GIẢI QUYẾT CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT TỐI THIỂU ĐƯỢC TÁCH THỬA VÀ GIẢI QUYẾT CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Left
Mục I
Mục I TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT LẦN ĐẦU CÁC KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện 1 . Ban hành quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu đối với các quyết định hành chính do Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quy định tại Khoản 1, Điều 1 Quy định này. 2 . Thời hạn giải quyết không quá ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày ra quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự, thủ tục giải quyết 1. Nhận đơn, quyết định thụ lý đơn khiếu nại Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đơn khiếu nại, Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện có trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ra quyết định thụ lý đơn khiếu nại. Quyết định thụ lý phải gửi cho Ủy ban nhân dân cấp x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm và thời hạn giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 1 . Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp xem xét giải quyết các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Ban hành quyết định giải quyết đối với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trình tự, thủ tục giải quyết Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan nhận đơn đối với các khiếu nại về đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh. 1 . Tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại về đất đai a) Khi tiếp nhận đơn khiếu nại quyết định hành chính về đất đai, nếu xét thấy thuộc thẩm quyền giải quyết c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH; VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH; THANH TRA TỈNH; VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN; THANH TRA CÁC CẤP THAM GIA VÀO QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI ĐẤT ĐAI
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
- VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- THANH TRA TỈNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc giải quyết khiếu nại về đất đai 1 . Ngoài công tác tiếp dân theo quy định của Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo năm 2011, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện 1 . Trong quá trình kiểm tra việc thi hành pháp luật trên địa bàn, Thanh tra tỉnh, Thanh tra cấp huyện khi phát hiện quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai, nếu có tình tiết mới hoặc việc giải quyết có dấu hiệu vi phạm pháp luật thì tiến hành làm việc với cơ quan Tài nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức thực hiện 1 . Thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và xã, phường, thị trấn có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này theo chức năng quản lý Nhà nước của ngành, địa phương; niêm yết công khai để mọi công dân biết, thực hiện, giám sát. 2 . Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.