Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 32
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nội dung Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy đị...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định tạm thời phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nội dung Quyết định này.
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Thủ trưởng các sở ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 01/12/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về đảm bảo an toàn, an ninh th... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 31/8/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định tạm thời phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựn...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin số và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trên môi trường mạng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định này áp dụng đối với: a) Các cơ quan, đơn vị...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định phân công, phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quy định này quy định về công tác đảm bảo an toàn thông tin số và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trên môi trường mạng của các cơ...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). Trong Quy định này các vùng mạng ngoài (Public Zone), vùng mạng DMZ, vùng mạng làm việc (Working Zone) hiểu như sau: a) Vùng mạng ngoài (Public Zone) là vùng mạng Internet ; b) Vùng DMZ (DMZ - DeMilit...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh; các sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND cấp huyện, cấp xã, các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
  • Trong Quy định này các vùng mạng ngoài (Public Zone), vùng mạng DMZ, vùng mạng làm việc (Working Zone) hiểu như sau:
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung về đảm bảo an toàn thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị, CBCC-VC tham gia hoạt động trên môi trường mạng không được xâm phạm an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị, CBCC-VC khác; trường hợp phát hiện hành vi xâm phạm an toàn thông tin hoặc sự cố mất an toàn thông tin, cơ quan, đơn vị, CBCC-VC có trách nhiệm thông bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Lợi dụng mạng và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Tuyên truyền chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; thực hiện các hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, gây ảnh hưởng xấu tới thuần phong, mỹ tục của dân tộc; b) Tiết lộ bí mật nhà nước và những bí mật khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐỐI VỚI CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin 1. Bảo vệ cơ sở hạ tầng CNTT của cơ quan, đơn vị nhằm ngăn chặn các hoạt động tấn công, đột nhập, phá hoại; phòng, chống sự cố do cháy, nổ và các sự cố khác do thiên tai gây ra. 2. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự phòng để bảo đảm cơ sở hạ tầng CNTT hoạt động liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đảm bảo an toàn sử dụng máy tính làm việc 1. Máy tính làm việc chỉ được cài đặt phần mềm thông dụng do cán bộ chuyên trách CNTT quản lý hoặc những phần mềm được cung cấp theo các chương trình ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hệ điều hành được cập nhật bản vá lỗi kịp thời, cài đặt phần mềm phòng chống, diệt viru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đảm bảo an toàn hệ thống mạng nội bộ 1. Mạng nội bộ của các cơ quan, đơn vị phải được kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng của tỉnh để đảm bảo an toàn thông tin theo quy định về quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin Mạng truyền số liệu chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối và sử dụng mạng Internet 1. Khi kết nối hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị với mạng Internet để sử dụng các dịch vụ ứng dụng CNTT cung cấp qua mạng Internet, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến cho tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật, cơ quan, đơn vị phải trang bị thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo an toàn trong thu hồi, thanh lý, sửa chữa thiết bị 1. Các thiết bị (máy chủ, máy tính xách tay, phương tiện lưu trữ, máy tính để bàn, smartphone,…) khi không còn sử dụng cho công việc của cơ quan, đơn vị thì tiến hành thu hồi, thanh lý và đơn vị đang sử dụng, quản lý phải tiến hành xóa dữ liệu, ghi đè hoặc phá hủy vật l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát an toàn hệ thống thông tin 1. Giám sát an toàn hệ thống thông tin là hoạt động giám sát nhằm phát hiện hành vi xâm phạm an toàn thông tin hoặc có khả năng gây ra sự cố mất an toàn thông tin đối với hệ thống thông tin. 2. Hoạt động giám sát an toàn hệ thống thông tin bao gồm: a) Giám sát luồng thông tin được gửi, nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐỐI VỚI PHẦN MỀM ỨNG DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Đảm bảo an toàn phần mềm ứng dụng 1. Yêu cầu về đảm bảo an toàn thông tin phải được đưa vào tất cả các công đoạn liên quan đến công tác triển khai ứng dụng CNTT từ khâu thiết kế, xây dựng, triển khai và vận hành, sử dụng. 2. Ứng dụng do cơ quan, đơn vị phát triển hoặc thuê phát triển phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Mã hoá thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo an toàn cơ sở dữ liệu 1. Các nội dung quan trọng hoặc nhạy cảm khi lưu trữ trên thiết bị di động hoặc truyền nhận trên môi trường mạng phải được mã hóa, trong đó: a) Áp dụng mã hoá kênh kết nối cho các hoạt động sau: Quản trị hệ thống; đăng nhập mạng, ứng dụng; gửi nhận dữ liệu tự động giữa các máy chủ; nhập và biên tậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quản lý, sử dụng tài khoản và mật khẩu 1. Mật khẩu của tất cả các tài khoản (ở cả cấp độ quản trị hệ thống và cấp độ người sử dụng) phải tuân thủ đồng thời các yêu cầu sau: a) Có chứa cả các ký tự chữ in và chữ thường. b) Có chứa ký tự số, các ký tự dấu câu hoặc các ký tự đặc biệt (!, @, #, ...). c) Có ít nhất 08 ký tự đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 KỸ THUẬT, BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO AN TOÀN THÔNG TIN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn thông tin cơ sở hạ tầng 1. Tổ chức quản lý các tài khoản của hệ thống thông tin, bao gồm: Tạo mới, kích hoạt, sửa đổi, vô hiệu và loại bỏ các tài khoản, đồng thời định kỳ tổ chức kiểm tra các tài khoản của hệ thống thông tin ít nhất 02 lần/01 năm và triển khai hệ thống quản lý người dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn thông tin phần mềm ứng dụng 1. Quản lý toàn bộ các phiên bản mã nguồn của phần mềm ứng dụng. Các phần mềm ứng dụng khi triển khai ra môi trường Internet phải tổ chức mô hình hợp lý, tránh khả năng tấn công chiếm quyền quản trị ứng dụng; cài đặt các hệ thống phòng vệ như tường lửa (firewal...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều phối, ứng cứu sự cố mạng 1. Ứng cứu sự cố mạng là hoạt động nhằm xử lý, khắc phục sự cố gây mất an toàn thông tin trên mạng. Ứng cứu sự cố mạng trên địa bàn tỉnh do Bộ phận điều phối các hoạt động ứng cứu sự cố mạng Internet trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là “Bộ phận điều phối”) thực hiện. 2. Ứng cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại 1. Cơ quan, đơn vị quản lý hệ thống thông tin quan trọng triển khai giải pháp, xây dựng hệ thống kỹ thuật nghiệp vụ nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời việc phát tán phần mềm độc hại. 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ thư điện tử, truyền đưa, lưu trữ thông tin trực tuyến phải có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức an toàn thông tin 1. Cơ quan, tổ chức xây dựng kế hoạch tuyển dụng, đào tạo, phân công, cán bộ chuyên trách về CNTT và an toàn thông tin để đảm bảo quản lý, khai thác có hiệu quả và bảo đảm an toàn cho hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức mình; chịu trách nhiệm tổ chức ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 9 . Xây dựng quy chế nội bộ và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải xây dựng quy chế nội bộ và áp dụng quy trình đảm bảo an toàn, an ninh cho hệ thống thông tin nhằm giảm thiểu các nguy cơ gây ra sự cố mất an toàn thông tin, tạo điều kiện cho việc khắc phục và truy vết trong trường hợp có sự cố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh phải ban hành quy định hoặc quy chế về đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, đơn vị mình. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tuyên truyền, nâng cao nhận thức cho CBCC-VC về các nguy cơ mất an toàn hệ thống thông tin; tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm S ở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu UBND tỉnh tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, quy hoạch, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về việc đảm bảo an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin trực tiếp quản lý vận hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm Công an tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra công tác đảm bảo an toàn an ninh thông tin trong các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh; triển khai công tác bảo đảm an ninh thông tin, phòng, chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật khác trong công tác đảm bảo an toàn thông tin; thanh tra,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm Sở Tài chính Chủ trì phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn các cơ quan, đơn vị lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước hàng năm trong dự toán được giao để thực hiện nhiệm vụ chuyên môn về bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Trách nhiệm Sở Kế hoạch và Đầu tư Ưu tiên bố trí nguồn kinh phí đầu tư để thực hiện các nhiệm vụ, dự án liên quan đến công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động 1. Cán bộ chuyên trách CNTT có trách nhiệm tham mưu thủ trưởng cơ quan, đơn vị: a) Triển khai thực hiện các biện pháp quản lý vận hành kỹ thuật cho hệ thống thông tin của cơ quan, đơn vị mình; b) Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trong việc kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Hàng năm, Sở Thông tin và Truyền thông dựa trên hoạt động kiểm tra việc triển khai thực hiện công tác đảm bảo an toàn thông tin của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh, tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét khen thưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt công tác đảm bảo an toàn th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.