Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
53/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
53/2014/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An
- Về việc dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận phát luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở; kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giá...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Nghệ An".
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật...
- kinh phí phục vụ hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của các cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm và huy động từ các nguồn kinh phí hợp pháp khác. 2. Nguồn kinh phí xây dựng, quản lý Tủ sách pháp luật thực hiện theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
- Giám đốc các Sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Kinh phí phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của các cơ quan, đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm và huy động từ các nguồn kinh phí hợp pháp...
- 2. Nguồn kinh phí xây dựng, quản lý Tủ sách pháp luật thực hiện theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi 1. Chi hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật các cấp, Ban chỉ đạo các Chương trình, Đề án về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật, bao gồm: a) Chi tổ chức các cuộc hội thảo, tọa đàm nghiệp vụ, các phiên họp định kỳ, đột xuất, phi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này. 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt. 3. Nội dung chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện để được xét hỗ trợ kinh phí khuyến công
- 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 và ngành nghề quy định tại Điều 3 có nội dung đề nghị hỗ trợ phù hợp quy định tại Điều 6 Quy định này.
- 2. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đảm bảo đủ kinh phí để thực hiện đề án được Sở Công Thương phê duyệt.
- Điều 4. Nội dung chi
- Chi hoạt động của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật các cấp, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật các cấp, Ban chỉ đạo các Chương trình, Đề án về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn ti...
- a) Chi tổ chức các cuộc hội thảo, tọa đàm nghiệp vụ, các phiên họp định kỳ, đột xuất, phiên họp tư vấn của Hội đồng, Ban chỉ đạo;
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức chi 1. Các nội dung chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật được thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành, cụ thể như sau: a) Chi công tác phí cho những người đi công tác, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện. 3. Ngoài các nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
- 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công của tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, tổ chức thực hiện.
- 2. Ngân sách cấp huyện, xã bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân cấp huyện, xã quản lý, tổ chức thực hiện.
- Điều 5. Mức chi
- 1. Các nội dung chi cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật được thực hiện theo đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu tài chính hiện hành, cụ thể như sau:
- a) Chi công tác phí cho những người đi công tác, bao gồm cả báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cộng tác viên,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật được thực hiện như sau: 1. Lập dự toán ngân sách a) Hàng năm, các sở, ngành, địa...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn. a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề; thù lao giáo viên, người dạy nghề; hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề; thuê lớp học, thuê thiết bị dạy nghề, mua sắm công dụng cụ dạy nghề; hỗ trợ tiền nước uống, tiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung hoạt động khuyến công và mức chi
- 1. Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn.
- a) Nội dung gồm: Khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề
- Điều 6. Lập dự toán, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật
- Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật được thực hiện như sau:
- 1. Lập dự toán ngân sách
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp, các ngành chức năng có liên quan và địa phương triển khai, kiểm tra việc thực hiện các nội dung theo quyết định này. 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND ngày 07/9/2010 c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý Kinh phí khuyến công 1. Sở Công Thương: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công theo các nội dung sau đây: a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b) Căn cứ kinh phí khuyến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý Kinh phí khuyến công
- 1. Sở Công Thương: Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kinh phí khuyến công theo các nội dung sau đây:
- a) Hàng năm lập kế hoạch kinh phí khuyến công gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- 2. Giao Sở Tài chính phối hợp với Sở Tư pháp, các ngành chức năng có liên quan và địa phương triển khai, kiểm tra việc thực hiện các nội dung theo quyết định này.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 8; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Cục K.tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - TT.Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh; - CT, các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công Hàng năm các đối tượng tại Điều 2 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Hồ sơ 02 bộ, gồm: a) Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị thực hiện đề án. b) Đề án khuyến công. c) Công văn của Uỷ ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Hàng năm các đối tượng tại Điều 2 của Quy định này lập hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công gửi về Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp. Hồ sơ 02 bộ, gồm:
- a) Công văn đề nghị hỗ trợ của đơn vị thực hiện đề án.
- Điều 8. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành q...
- - Bộ Tài chính;
- - Cục K.tra VBQPPL-Bộ Tư pháp;
Unmatched right-side sections