Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
55/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/01/2009 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế
- Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê) STT Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm Đối tượng được áp dụng a 0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế, cụ thể như sau" Sửa đổi khoản 2, Điều 3 trở thành: "2. Các Phòng chuyên môn nghiệp vụ: Phòng Hành chính – Tổng hợp. Phòng Thanh tra c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 19/10/2009 của UBND tỉnh về quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở...
- Sửa đổi khoản 2, Điều 3 trở thành:
- "2. Các Phòng chuyên môn nghiệp vụ:
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê)
- Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các Sở ngành tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thi hành quyết định này./.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá th...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TT.TU,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.