Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
55/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
34/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê) STT Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm Đối tượng được áp dụng a 0...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43 /2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành đơn giá đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Các trường hợp thuê đất chưa thực hiện đi...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê)
- Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm
- Điều 3. Hiệu lực thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43 /2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành đơn giá đ...
- Các trường hợp thuê đất chưa thực hiện điều chỉnh lại đơn giá thuê đất theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 142/2005/NĐ-CP hoặc đã điều chỉnh nhưng chưa hết thời ky...
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê)
- Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm
Điều 3. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43 /2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban h...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, mặt nước từng dự án cụ thể. 1. Căn cứ vào đơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất. b) Chủ tịch Ủ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá th...
- Điều 2. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, mặt nước từng dự án cụ thể.
- 1. Căn cứ vào đơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định:
- a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá th...
Điều 2. Thẩm quyền quyết định giá thuê đất, mặt nước từng dự án cụ thể. 1. Căn cứ vào đơn giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TT.TU,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections