Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
55/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
38/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An
- Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm(%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Long An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê) STT Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm Đối tượng được áp dụng a 0...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Khoản 3 vào Điều 3 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An như sau: “ 3. Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/3/2011 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 121/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung Khoản 3 vào Điều 3 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên đị...
- Các trường hợp phát sinh kể từ ngày 01/3/2011 được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ, hướng dẫn tại Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 củ...
- Trường hợp đã được xác định giá thuê đất nhưng chưa đúng theo quy định trên thì được xác định lại theo quyết định này”.
- Điều 1. Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
- 1. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất (áp dụng cho cả hai hình thức đấu giá và không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất thuê)
- Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá đất 1 năm
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất và khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Long An và Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định sô 34/2011/QĐ-UBND ngày 05/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá th...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); - TT.TU,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 8 clause(s) from the left-side text.
- - Bộ Tài chính;
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- Left: Điều 3: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và th...