Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
63/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An
35/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Long An. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phố...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vậ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
- Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.
- Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chứ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách khuyến khích, hỗ trợ nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và đổi mới công nghệ đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở ngành thuộc UBND tỉnh,Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phốthi hà...
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/7/2018.
- Left: Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở ngành có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này. Right: Điều 2 . Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính...
Điều 2 . Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 86/2014/NĐ-CP ngày 10/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh v...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượngvà phạm vi áp dụng 1. Đối tượng Các doanh nghiệp nhỏ và vừa sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ (sau đây gọi tắt là sản phẩm, hàng hóa) trên địa bàn tỉnh có tham gia các hoạt động năng suất, chất lượng và đổi mới công nghệ. Trong đó, chính sách sẽ ưu tiên xem xét, hỗ trợ cho các doanh nghiệp sản xuất, kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn quốc tế: gồm hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 cho các ngành sản xuất và dịch vụ; hệ thống quản lý chất lượng phòng thử nghiệm ISO/IEC 17025; hệ thống quản lý môi trường ISO 14001; hệ thống quản lý an toàn thực phẩm ISO 22000; hệ thống quản lý năng lượng ISO 50001; hệ thố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại doanh nghiệp Việc phân loại doanh nghiệp dựa theo khu vực và quy mô doanh nghiệp theo Nghị định số 56/2009/NĐ-CP ngày 30/6/2009 của Chính phủ, cụ thể như sau: Quy mô/Khu vực Doanh nghiệp siêu nhỏ Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động Tổng nguồn vốn Số lao động I. Nông, lâm nghiệp và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ TT Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ (triệu đồng) Doanh nghiệp nhỏ Doanh nghiệp vừa I. Hỗ trợ xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn cơ sở, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, mã số mã vạch 1 - Doanh nghiệp đăng ký sử dụng mã số mã vạch, hỗ trợ một lần. 4 5 2 - Xây dựng, công bố và áp dụng tiêu chuẩn cơ sở cho sản phẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, THÀNH PHẦN HỒ SƠ VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được xem xét hỗ trợ 1. Doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này và phải tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động sản xuất, kinh doanh. 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ đối với các nội dung được hỗ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Nội dung của quyết định không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được xem xét hỗ trợ
- 1. Doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này và phải tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ đối với các nội dung được hỗ trợ nêu tại Quy định này.
- Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An.
- Lý do: Nội dung của quyết định không còn phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 5. Điều kiện để doanh nghiệp được xem xét hỗ trợ
- 1. Doanh nghiệp thuộc đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 1 của Quy định này và phải tuân thủ các quy định của pháp luật trong hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- 2. Không nằm trong các chương trình, dự án, kế hoạch khác và đã được ngân sách nhà nước hỗ trợ đối với các nội dung được hỗ trợ nêu tại Quy định này.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định tổ chức, quản lý và khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Long An. Lý do: Nội dung của quyết định không...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xét duyệt và cấp kinh phí hỗ trợ Doanh nghiệp có nhu cầu tham gia gửi Phiếu đề xuất tham gia ( theo mẫu ); các tài liệu chứng minh về số lượng lao động, nguồn vốn của doanh nghiệp( giấy phép đầu tư, chứng nhận đăng ký kinh doanh …) và Đề cương/thuyết minh nội dung thực hiện ( đối với các nội dung ở Khoản 2 của Điều này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị nghiệm thu, quyết toán kinh phí 1. Các hồ sơ quy định tại Điều 6 (Phiếu đề xuất tham gia; Tài liệu chứng minh số lượng lao động, nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm: Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh …; Đề cương/ thuyết minh nội dung thực hiện). 2. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đã thực hiện và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện chính sách 1. Kinh phí hỗ trợ được bố trí từ các nguồn sau - Kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ hằng năm của tỉnh: Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn cơ sở; áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, mã số mã vạch, tham gia các giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hóa. - Quỹ phát triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các sở ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã triển khai thực hiện Quy định này, với các nhiệm vụ cụ thể: - Tổ chức phổ biến, tuyên truyền nội dung chính sách đến các sở ngành, UBND các huyện, thành phố, thị xã và doanh nghiệp trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của doanh nghiệp - Trung thực, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ đề nghị được hỗ trợ. - Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, quản lý, sử dụng kinh phí được hỗ trợ đúng mục đích, hiệu quả. - Định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình, kết quả thực hiện các nội dung được hỗ trợ, tình hình sử dụng kinh phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1.Các tổ chức, cá nhân tích cực trong việc triển khai thực hiện chính sách đem lại hiệu quả kinh tế, xã hội cho địa phương sẽ được đề nghị khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân cố ý làm sai theo quy định của chính sách hoặc lợi dụng chính sách để trục lợi thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ngành, tổ chức kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ngành, tổ chức kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết địn...
- Điều 12. Điều khoản thi hành
- 1. Việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định này được thực hiện kể từ ngày 01/01/2015 đến hết ngày 31/12/2020.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các cấp, các ngành, tổ chức kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections